Từ vựng Minna no Nihongo (Bản mới) N4 Bài 34: Hành động theo như, sau khi làm gì.

Bài 34: Hành động theo như, sau khi làm gì.

Sơ cấp 2 (N4)
Minna no Nihongo (Bản mới) • 34 từ vựng
#1

磨みがきます[歯はを~]

MA XỈ

mài, đánh [răng]

食事しょくじの後あとで、歯はを磨みがきます。

Shokuji no ato de, ha o migakimasu.

→ Sau khi ăn, tôi đánh răng.

#2

組くみ立たてます

TỔ LẬP

lắp, lắp ráp, lắp đặt

説明書せつめいしょのとおりに、組くみ立たててください。

Setsumeisho no tōri ni, kumitatete kudasai.

→ Hãy lắp ráp theo đúng sách hướng dẫn.

#3

折おります

CHIẾT

gấp, gập, bẻ gãy

紙かみを折おって、飛行機ひこうきを作つくります。

Kami o otte, hikōki o tsukurimasu.

→ Tôi gấp giấy và làm máy bay.

#4

気きがつきます[忘わすれ物ものに~]

KHÍ VONG VẬT

nhận thấy, phát hiện [đồ bỏ quên]

駅えきで忘わすれ物ものに気きがつきました。

Eki de wasuremono ni ki ga tsukimashita.

→ Tôi đã phát hiện ra mình để quên đồ ở nhà ga.

#5

つけます つけます[しょうゆを~]

chấm [xì-dầu]

刺身さしみはしょうゆをつけて食たべます。

Sashimi wa shōyu o tsukete tabemasu.

→ Sashimi thì chấm xì dầu rồi ăn.

#6

見みつかります[かぎが~]

KIẾN KIỆN

được tìm thấy [chìa khóa ~]

かぎが見みつかりました。

Kagi ga mitsukarimashita.

→ Chìa khóa đã được tìm thấy.

#7

質問しつもんします

CHẤT VẤN

hỏi

先生せんせいに質問しつもんします。

Sensei ni shitsumon shimasu.

→ Tôi đặt câu hỏi cho thầy giáo.

#8

さします さします[かさを~]

che [ô]

雨あめが降ふっているので、傘かさをさします。

Ame ga futte iru node, kasa o sashimasu.

→ Vì trời đang mưa nên tôi che ô.

#9

スポーツクラブ

câu lạc bộ thể thao, câu lạc bộ thể hình

スポーツクラブに入はいりました。

Supōtsukurabu ni hairimashita.

→ Tôi đã tham gia câu lạc bộ thể thao.

#10

[お]城しろ

THÀNH

thành, lâu đài

昔むかしの城しろを見みに行いきます。

Mukashi no shiro o mi ni ikimasu.

→ Tôi đi xem tòa thành cổ.

#11

説明書せつめいしょ

THUYẾT MINH THƯ

quyển hướng dẫn

説明書せつめいしょを読よんでから、使つかいます。

Setsumeisho o yonde kara, tsukaimasu.

→ Tôi đọc sách hướng dẫn rồi mới dùng.

#12

図ず

ĐỒ

sơ đồ, hình vẽ

図ずを書かいて説明せつめいします。

Zu o kaite setsumei shimasu.

→ Tôi vẽ sơ đồ để giải thích.

#13

線せん

TUYẾN

đường, tuyến

ここに線せんを引ひいてください。

Koko ni sen o hiite kudasai.

→ Hãy kẻ một đường ở đây.

#14

矢印やじるし

THỈ ẤN

dấu mũi tên

矢印やじるしのとおりに行いってください。

Yajirushi no tōri ni itte kudasai.

→ Hãy đi theo hướng mũi tên.

#15

黒くろ

HẮC

màu đen

黒くろのボールペンを使つかいます。

Kuro no bōrupen o tsukaimasu.

→ Tôi dùng bút bi màu đen.

#16

白しろ

BẠCH

màu trắng

白しろはきれいな色いろです。

Shiro wa kirei na iro desu.

→ Màu trắng là màu đẹp.

#17

赤あか

XÍCH

màu đỏ

赤あかは止とまれという意味いみです。

Aka wa tomare to iu imi desu.

→ Màu đỏ có nghĩa là dừng lại.

#18

青あお

THANH

màu xanh da trời

青あおのシャツを着きています。

Ao no shatsu o kite imasu.

→ Tôi đang mặc áo sơ mi màu xanh.

#19

紺こん

CÁM

màu xanh lam

紺こんのスーツを買かいました。

Kon no sūtsu o kaimashita.

→ Tôi đã mua bộ vest màu xanh lam.

#20

黄色きいろ

HOÀNG SẮC

màu vàng

黄色きいろい花はなが咲さいています。

Kiiroi hana ga saite imasu.

→ Hoa vàng đang nở.

#21

茶色ちゃいろ

TRÀ SẮC

màu nâu

茶色ちゃいろの靴くつをはきます。

Chairo no kutsu o hakimasu.

→ Tôi đi giày màu nâu.

#22

しょうゆ

xì dầu

しょうゆをかけますか。

Shōyu o kakemasu ka.

→ Bạn có chan xì dầu không?

#23

ソース

nước chấm, nước xốt

ソースをつけないで食たべます。

Sōsu o tsukenaide tabemasu.

→ Tôi ăn mà không chấm nước sốt.

#24

お客きゃく[さん]

KHÁCH

vị [khách]

今日きょうはお客きゃくさんがたくさん来きます。

Kyō wa okyakusan ga takusan kimasu.

→ Hôm nay có nhiều khách đến.

#25

~か~

~hay ~

黒くろか青あおのペンで書かいてください。

Kuro ka ao no pen de kaite kudasai.

→ Hãy viết bằng bút đen hoặc bút xanh.

#26

ゆうべ

tối qua, đêm qua

ゆうべはよく寝ねましたか。

Yūbe wa yoku nemashita ka.

→ Tối qua bạn ngủ có ngon không?

#27

さっき

vừa rồi, vừa lúc nãy

さっき、電話でんわがありましたよ。

Sakki, denwa ga arimashita yo.

→ Vừa nãy có điện thoại đấy.

#28

茶道さどう

TRÀ ĐẠO

trà đạo

茶道さどうを習ならっています。

Sadō o naratte imasu.

→ Tôi đang học trà đạo.

#29

お茶ちゃをたてます

TRÀ

pha trà, khuấy trà

お茶ちゃをたててみませんか。

Ocha o tatete mimasen ka.

→ Bạn có muốn thử pha trà không?

#30

先さきに

TIÊN

trước

お先さきにどうぞ。

Osaki ni dōzo.

→ Xin mời đi trước.

#31

載のせます

TẢI

để lên, đặt lên

ご飯はんの上うえに卵たまごを載のせます。

Gohan no ue ni tamago o nosemasu.

→ Tôi đặt trứng lên trên cơm.

#32

これでいいですか。

Thế này có được không?/thế này đã được chưa?

A: これでいいですか。 B: はい、結構けっこうです。

A: Kore de ii desu ka. B: Hai, kekkō desu.

→ A: Thế này được chưa ạ? B: Vâng, được rồi.

#33

いかがですか

Như thế nào ạ?, dùng ~ nhé?

お茶ちゃはいかがですか。

Ocha wa ikaga desu ka.

→ Dùng chút trà nhé?

#34

苦にがい

KHỔ

đắng

この薬くすりは苦にがいです。

Kono kusuri wa nigai desu.

→ Thuốc này đắng.