Từ vựng Minna no Nihongo (Bản mới) N5 Bài 13: Mong muốn, mục đích di chuyển.

Bài 13: Mong muốn, mục đích di chuyển.

Sơ cấp 1 (N5)
Minna no Nihongo (Bản mới) • 33 từ vựng
#1

遊あそびます

DU

chơi

週末しゅうまつ、友達ともだちと遊あそびました。

Shūmatsu, tomodachi to asobimashita.

→ Cuối tuần tôi đã chơi với bạn.

#2

泳およぎます

VỊNH

bơi

海うみへ泳およぎに行いきます。

Umi e oyogi ni ikimasu.

→ Tôi đi biển để bơi.

#3

迎むかえます

NGHINH

đón

駅えきへ友達ともだちを迎むかえに行いきます。

Eki e tomodachi o mukae ni ikimasu.

→ Tôi ra ga để đón bạn.

#4

疲つかれます

BÌ

mệt

今日きょうは働はたらきましたから、疲つかれました。

Kyō wa hatarakimashita kara, tsukaremashita.

→ Hôm nay tôi làm việc nên mệt.

#5

結婚けっこんします

KẾT HÔN

kết hôn, lập gia đình, cưới

私わたしは彼女かのじょと結婚けっこんしたいです。

Watashi wa kanojo to kekkon shitai desu.

→ Tôi muốn kết hôn với cô ấy.

#6

買かい物ものします

MÃI VẬT

mua hàng

デパートへ買かい物ものに行いきます。

Depāto e kaimono ni ikimasu.

→ Tôi đi bách hóa để mua sắm.

#7

食事しょくじします

THỰC SỰ

ăn cơm

家族かぞくとレストランで食事しょくじします。

Kazoku to resutoran de shokuji shimasu.

→ Tôi ăn cơm ở nhà hàng với gia đình.

#8

散歩さんぽします[公園こうえんを~]

TÁN BỘCÔNG VIÊN

đi dạo [ở công viên]

朝あさ、公園こうえんを散歩さんぽします。

Asa, kōen o sanpo shimasu.

→ Buổi sáng tôi đi dạo ở công viên.

#9

大変たいへん[な]

ĐẠI BIẾN

vất vả, khó khăn, khổ

日本にほんの仕事しごとは大変たいへんです。

Nihon no shigoto wa taihen desu.

→ Công việc ở Nhật rất vất vả.

#10

欲ほしい

DỤC

muốn có

私わたしは新あたらしい車くるまが欲ほしいです。

Watashi wa atarashii kuruma ga hoshii desu.

→ Tôi muốn có một chiếc ô tô mới.

#11

広ひろい

QUẢNG

rộng

社長しゃちょうの家いえは広ひろいです。

Shachō no ie wa hiroi desu.

→ Nhà của giám đốc rộng.

#12

狭せまい

HIỆP

chật, hẹp

私わたしの部屋へやは狭せまいです。

Watashi no heya wa semai desu.

→ Phòng của tôi chật hẹp.

#13

プール

bể bơi

プールで泳およぎたいです。

Pūru de oyogitai desu.

→ Tôi muốn bơi ở bể bơi.

#14

川かわ

XUYÊN

sông

川かわで釣つりをします。

Kawa de tsuri o shimasu.

→ Tôi câu cá ở sông.

#15

美術びじゅつ

MỸ THUẬT

mỹ thuật

美術びじゅつが好すきですか。

Bijutsu ga suki desu ka.

→ Bạn có thích mỹ thuật không?

#16

釣つり

ĐIẾU

việc câu cá

日曜日にちようび、釣つりに行いきました。

Nichiyōbi, tsuri ni ikimashita.

→ Chủ nhật tôi đã đi câu cá.

#17

スキー

việc trượt tuyết

北海道ほっかいどうへスキーに行いきたいです。

Hokkaidō e sukī ni ikitai desu.

→ Tôi muốn đi Hokkaido trượt tuyết.

#18

週末しゅうまつ

CHU MẠT

cuối tuần

週末しゅうまつはどこか行いきますか。

Shūmatsu wa dokoka ikimasu ka.

→ Cuối tuần bạn có đi đâu không?

#19

[お]正月しょうがつ

CHÍNH NGUYỆT

Tết

[お]正月しょうがつは家族かぞくと過すごします。

Oshōgatsu wa kazoku to sugoshimasu.

→ Tết tôi ở cùng gia đình.

#20

~ごろ

khoảng ~ (dùng cho thời gian)

12時じゅうにじごろご飯はんを食たべます。

Jūniji goro gohan o tabemasu.

→ Tôi ăn cơm vào khoảng 12 giờ.

#21

何なにか

HÀ

cái gì đó

お腹なかが空すきましたから、何なにか食たべたいです。

Onaka ga sukimashita kara, nanika tabetai desu.

→ Vì đói bụng nên tôi muốn ăn cái gì đó.

#22

どこか

đâu đó, chỗ nào đó

冬休ふゆやすみはどこかへ行いきましたか。

Fuyuyasumi wa dokoka e ikimashita ka.

→ Nghỉ đông bạn có đi đâu đó không?

#23

のどが かわきますのどがかわきます

(tôi) khát.

のどが渇かわきました。

Nodo ga kawakimashita.

→ Tôi khát rồi.

#24

おなかが すきますおなかがすきます

(tôi) đói rồi.

おなかが空すきました。

Onaka ga sukimashita.

→ Tôi đói rồi.

#25

そうしましょう。

Nhất trí./ Chúng ta thống nhất như thế.

A: 食事しょくじに行いきましょう。 B: ええ、そうしましょう。

A: Shokuji ni ikimashō. B: Ee, sō shimashō.

→ A: Đi ăn cơm đi. B: Vâng, làm thế đi (đi thôi).

#26

ご注文は?ごちゅうもんは

Anh/Chị dùng món gì ạ?

ご注文ちゅうもんは?

Gochūmon wa?

→ Quý khách gọi món gì ạ?

#27

定食ていしょく

cơm suất, cơm phần

天てんぷら定食ていしょくを食たべました。

Tenpura teishoku o tabemashita.

→ Tôi đã ăn suất cơm Tempura.

#28

牛ぎゅうどん

món cơm thịt bò

牛ぎゅうどんはおいしいです。

Gyūdon wa oishii desu.

→ Món cơm thịt bò ngon.

#29

[しょうしょう]お待まちください

Xin anh/chị vui lòng đợi [một chút].

少々しょうしょうお待まちください。

Shōshō omachi kudasai.

→ Xin vui lòng đợi một chút.

#30

~でございます。

(cách nói lịch sự của です)

こちらはコーヒーでございます。

Kochira wa kōhī de gozaimasu.

→ Đây là cà phê ạ.

#31

別々べつべつに

riêng ra/ để riêng (thanh toán riêng)

別々べつべつにお願ねがいします。

Betsubetsu ni onegaishimasu.

→ Làm ơn tính tiền riêng (cho từng người).

#32

アキックス

tên một công ty (giả định)

アキックスで働はたらいています。

Akikkusu de hataraite imasu.

→ Tôi làm việc ở Akikkusu.

#33

おはようテレビ

tên một chương trình truyền hình (giả tưởng)

毎日まいにち「おはようテレビ」を見みます。

Mainichi 'Ohayō terebi' o mimasu.

→ Hàng ngày tôi xem chương trình "Ohayo TV".