つけます
bật (điện, máy điều hòa)
Eakon o tsukete kudasai.
→ Hãy bật điều hòa lên.
消します
tắt (điện, máy điều hòa)
Terebi o keshite kudasai.
→ Hãy tắt tivi đi.
開けます
mở (cửa, cửa sổ)
Atsui desu kara, mado o akete kudasai.
→ Vì nóng nên hãy mở cửa sổ ra.
閉めます
đóng (cửa, cửa sổ)
Samui desu kara, doa o shimete kudasai.
→ Vì lạnh nên hãy đóng cửa lại.
急ぎます
vội, gấp
Jikan ga arimasen kara, isoide kudasai.
→ Vì không có thời gian nên hãy khẩn trương lên.
待ちます
đợi, chờ
Chotto matte kudasai.
→ Xin hãy chờ một chút.
持ちます
mang, cầm
Nimotsu o mochimashō ka.
→ Tôi mang hành lý giúp bạn nhé?
取ります
lấy (muối)
Sumimasen, sono shio o totte kudasai.
→ Xin lỗi, hãy lấy giúp tôi lọ muối đó.
手伝います
giúp (làm việc)
Shigoto o tetsudatte kudasai.
→ Hãy giúp tôi công việc này.
呼びます
gọi (taxi, tên)
Takushī o yobimashō ka.
→ Tôi gọi taxi cho bạn nhé?
話します
nói, nói chuyện
Motto yukkuri hanashite kudasai.
→ Hãy nói chuyện chậm hơn một chút.
使います
dùng, sử dụng
Pasokon o tsukaimasu.
→ Tôi sử dụng máy tính.
止めます
dừng, đỗ
Koko ni kuruma o tomete kudasai.
→ Hãy dừng xe ở đây.
見せます
cho xem, trình
Pasupōto o misete kudasai.
→ Hãy cho tôi xem hộ chiếu.
教えます[住所を~]
nói, cho biết [địa chỉ]
Jūsho to denwa bangō o oshiete kudasai.
→ Hãy cho tôi biết địa chỉ và số điện thoại.
座ります
ngồi
Isu ni suwatte kudasai.
→ Hãy ngồi xuống ghế.
立ちます
đứng
Koko ni tatte kudasai.
→ Hãy đứng ở đây.
入ります[喫茶店に~]
vào [quán giải khát]
Kissaten ni hairimashō.
→ Chúng ta cùng vào quán cà phê nhé.
出ます[喫茶店を~]
ra, ra khỏi [quán giải khát]
Kissaten o demasu.
→ Tôi rời khỏi quán cà phê.
降ります[雨が~]
rơi [mưa~]
Ame ga futte imasu.
→ Trời đang mưa.
コピーします
copy
Kono chizu o kopī shite kudasai.
→ Hãy photo cái bản đồ này.
電気
điện, đèn điện
Denki o keshite kudasai.
→ Hãy tắt điện đi.
エアコン
máy điều hòa
Eakon o tsukemashō ka.
→ Tôi bật điều hòa nhé?
パスポート
hộ chiếu
Pasupōto o wasuremashita.
→ Tôi đã quên hộ chiếu.
名前
tên
Koko ni namae o kaite kudasai.
→ Hãy viết tên vào đây.
住所
địa chỉ
Jūsho ga wakarimasen.
→ Tôi không biết địa chỉ.
地図
bản đồ
Chizu o kaite kudasai.
→ Hãy vẽ bản đồ đi.
塩
muối
Shio o sukoshi irete kudasai.
→ Hãy bỏ một ít muối vào.
砂糖
đường
Kōhī ni satō o iremasu ka.
→ Bạn có bỏ đường vào cà phê không?
問題
câu hỏi, vấn đề
Kono mondai wa muzukashii desu.
→ Câu hỏi này khó.
答え
câu trả lời
Kotae ga wakarimasen.
→ Tôi không biết câu trả lời.
読み方
cách đọc
Kono kanji no yomikata o oshiete kudasai.
→ Hãy chỉ cho tôi cách đọc chữ Hán này.
~方
cách ~
Pasokon no tsukaikata ga wakarimasen.
→ Tôi không biết cách sử dụng máy tính.
まっすぐ
thẳng
Massugu itte kudasai.
→ Hãy đi thẳng.
ゆっくり
chậm, thong thả, thoải mái
Yukkuri hanashite kudasai.
→ Hãy nói chuyện từ từ (chậm lại).
すぐ
ngay, lập tức
Sugu ikimasu.
→ Tôi sẽ đi ngay.
また
lại (~đến)
Mata kite kudasai.
→ Hãy lại đến nhé.
あとで
sau
Ato de denwa shimasu.
→ Tôi sẽ gọi điện lại sau.
もう少し
thêm một chút nữa thôi
Mō sukoshi matte kudasai.
→ Hãy chờ thêm một chút nữa.
もう~
thêm~
Mō ichimai kopī shite kudasai.
→ Hãy photo thêm 1 tờ nữa.
さあ
thôi/nào (dùng để thúc giục hoặc khuyến khích ai làm gì.)
Sā, ikimashō.
→ Nào, chúng ta đi thôi.
あれ?
Ô! (câu cảm thán khi phát hiện hoặc thấy cái gì đó lạ, hoặc bất ngờ)
Are? Megane ga arimasen.
→ Ô? Kính mắt đâu rồi nhỉ.
信号を右へ曲がってください
Anh/ Chị rẽ phải ở chổ đèn tín hiệu.
Ano shingō o migi e magatte kudasai.
→ Hãy rẽ phải ở đèn tín hiệu kia.
これでお願いします
Gởi anh tiền này.
Kore de onegaishimasu.
→ Gửi anh tiền này (làm ơn thanh toán giúp tôi).
お釣り
tiền lẻ
Otsuri desu.
→ Đây là tiền thừa.
みどり町
tên một thành phố (giả định)
Midorichō ni sunde imasu.
→ Tôi sống ở Midoricho.