Từ vựng Minna no Nihongo (Bản mới) N5 Bài 14: Thể Te, yêu cầu, sai khiến.

Bài 14: Thể Te, yêu cầu, sai khiến.

Sơ cấp 1 (N5)
Minna no Nihongo (Bản mới) • 46 từ vựng
#1

つけます

bật (điện, máy điều hòa)

エアコンをつけてください。

Eakon o tsukete kudasai.

→ Hãy bật điều hòa lên.

#2

消けします

TIÊU

tắt (điện, máy điều hòa)

テレビを消けしてください。

Terebi o keshite kudasai.

→ Hãy tắt tivi đi.

#3

開あけます

KHAI

mở (cửa, cửa sổ)

暑あついですから、窓まどを開あけてください。

Atsui desu kara, mado o akete kudasai.

→ Vì nóng nên hãy mở cửa sổ ra.

#4

閉しめます

BẾ

đóng (cửa, cửa sổ)

寒さむいですから、ドアを閉しめてください。

Samui desu kara, doa o shimete kudasai.

→ Vì lạnh nên hãy đóng cửa lại.

#5

急いそぎます

CẤP

vội, gấp

時間じかんがありませんから、急いそいでください。

Jikan ga arimasen kara, isoide kudasai.

→ Vì không có thời gian nên hãy khẩn trương lên.

#6

待まちます

ĐÃI

đợi, chờ

ちょっと待まってください。

Chotto matte kudasai.

→ Xin hãy chờ một chút.

#7

持もちます

TRÌ

mang, cầm

荷物にもつを持もちましょうか。

Nimotsu o mochimashō ka.

→ Tôi mang hành lý giúp bạn nhé?

#8

取とります

THỦ

lấy (muối)

すみません、その塩しおを取とってください。

Sumimasen, sono shio o totte kudasai.

→ Xin lỗi, hãy lấy giúp tôi lọ muối đó.

#9

手伝てつだいます

THỦ TRUYỀN

giúp (làm việc)

仕事しごとを手伝てつだってください。

Shigoto o tetsudatte kudasai.

→ Hãy giúp tôi công việc này.

#10

呼よびます

HÔ

gọi (taxi, tên)

タクシーを呼よびましょうか。

Takushī o yobimashō ka.

→ Tôi gọi taxi cho bạn nhé?

#11

話はなします

THOẠI

nói, nói chuyện

もっとゆっくり話はなしてください。

Motto yukkuri hanashite kudasai.

→ Hãy nói chuyện chậm hơn một chút.

#12

使つかいます

SỬ

dùng, sử dụng

パソコンを使つかいます。

Pasokon o tsukaimasu.

→ Tôi sử dụng máy tính.

#13

止とめます

CHỈ

dừng, đỗ

ここに車くるまを止とめてください。

Koko ni kuruma o tomete kudasai.

→ Hãy dừng xe ở đây.

#14

見みせます

KIẾN

cho xem, trình

パスポートを見みせてください。

Pasupōto o misete kudasai.

→ Hãy cho tôi xem hộ chiếu.

#15

教おしえます[住所じゅうしょを~]

TRÚ SỞ GIÁO

nói, cho biết [địa chỉ]

住所じゅうしょと電話でんわ番号ばんごうを教おしえてください。

Jūsho to denwa bangō o oshiete kudasai.

→ Hãy cho tôi biết địa chỉ và số điện thoại.

#16

座すわります

TỌA

ngồi

椅子いすに座すわってください。

Isu ni suwatte kudasai.

→ Hãy ngồi xuống ghế.

#17

立たちます

LẬP

đứng

ここに立たってください。

Koko ni tatte kudasai.

→ Hãy đứng ở đây.

#18

入はいります[喫茶店きっさてんに~]

NHẬPKHIẾT TRÀ ĐIẾM

vào [quán giải khát]

喫茶店きっさてんに入はいりましょう。

Kissaten ni hairimashō.

→ Chúng ta cùng vào quán cà phê nhé.

#19

出でます[喫茶店きっさてんを~]

XUẤTKHIẾT TRÀ ĐIẾM

ra, ra khỏi [quán giải khát]

喫茶店きっさてんを出でます。

Kissaten o demasu.

→ Tôi rời khỏi quán cà phê.

#20

降ふります[雨あめが~]

GIÁNGVŨ

rơi [mưa~]

雨あめが降ふっています。

Ame ga futte imasu.

→ Trời đang mưa.

#21

コピーします

copy

この地図ちずをコピーしてください。

Kono chizu o kopī shite kudasai.

→ Hãy photo cái bản đồ này.

#22

電気でんき

ĐIỆN KHÍ

điện, đèn điện

電気でんきを消けしてください。

Denki o keshite kudasai.

→ Hãy tắt điện đi.

#23

エアコン

máy điều hòa

エアコンをつけましょうか。

Eakon o tsukemashō ka.

→ Tôi bật điều hòa nhé?

#24

パスポート

hộ chiếu

パスポートを忘わすれました。

Pasupōto o wasuremashita.

→ Tôi đã quên hộ chiếu.

#25

名前なまえ

DANH TIỀN

tên

ここに名前なまえを書かいてください。

Koko ni namae o kaite kudasai.

→ Hãy viết tên vào đây.

#26

住所じゅうしょ

TRÚ SỞ

địa chỉ

住所じゅうしょがわかりません。

Jūsho ga wakarimasen.

→ Tôi không biết địa chỉ.

#27

地図ちず

ĐỊA ĐỒ

bản đồ

地図ちずを描かいてください。

Chizu o kaite kudasai.

→ Hãy vẽ bản đồ đi.

#28

塩しお

DIÊM

muối

塩しおを少すこし入いれてください。

Shio o sukoshi irete kudasai.

→ Hãy bỏ một ít muối vào.

#29

砂糖さとう

SA ĐƯỜNG

đường

コーヒーに砂糖さとうを入いれますか。

Kōhī ni satō o iremasu ka.

→ Bạn có bỏ đường vào cà phê không?

#30

問題もんだい

VẤN ĐỀ

câu hỏi, vấn đề

この問題もんだいは難むずかしいです。

Kono mondai wa muzukashii desu.

→ Câu hỏi này khó.

#31

答こたえ

ĐÁP

câu trả lời

答こたえがわかりません。

Kotae ga wakarimasen.

→ Tôi không biết câu trả lời.

#32

読よみ方かた

ĐỘC PHƯƠNG

cách đọc

この漢字かんじの読よみ方かたを教おしえてください。

Kono kanji no yomikata o oshiete kudasai.

→ Hãy chỉ cho tôi cách đọc chữ Hán này.

#33

~方かた

PHƯƠNG

cách ~

パソコンの使つかい方かたがわかりません。

Pasokon no tsukaikata ga wakarimasen.

→ Tôi không biết cách sử dụng máy tính.

#34

まっすぐ

thẳng

まっすぐ行いってください。

Massugu itte kudasai.

→ Hãy đi thẳng.

#35

ゆっくり

chậm, thong thả, thoải mái

ゆっくり話はなしてください。

Yukkuri hanashite kudasai.

→ Hãy nói chuyện từ từ (chậm lại).

#36

すぐ

ngay, lập tức

すぐ行いきます。

Sugu ikimasu.

→ Tôi sẽ đi ngay.

#37

また

lại (~đến)

また来きてください。

Mata kite kudasai.

→ Hãy lại đến nhé.

#38

あとで

sau

後あとで電話でんわします。

Ato de denwa shimasu.

→ Tôi sẽ gọi điện lại sau.

#39

もう少 すこし

THIẾU

thêm một chút nữa thôi

もう少すこし待まってください。

Mō sukoshi matte kudasai.

→ Hãy chờ thêm một chút nữa.

#40

もう~

thêm~

もう1枚いちまいコピーしてください。

Mō ichimai kopī shite kudasai.

→ Hãy photo thêm 1 tờ nữa.

#41

さあ

thôi/nào (dùng để thúc giục hoặc khuyến khích ai làm gì.)

さあ、行いきましょう。

Sā, ikimashō.

→ Nào, chúng ta đi thôi.

#42

あれ?あれ

Ô! (câu cảm thán khi phát hiện hoặc thấy cái gì đó lạ, hoặc bất ngờ)

あれ?眼鏡めがねがありません。

Are? Megane ga arimasen.

→ Ô? Kính mắt đâu rồi nhỉ.

#43

信号しんごうを右みぎへ曲まがってください

Anh/ Chị rẽ phải ở chổ đèn tín hiệu.

あの信号しんごうを右みぎへ曲まがってください。

Ano shingō o migi e magatte kudasai.

→ Hãy rẽ phải ở đèn tín hiệu kia.

#44

これでお願ねがいします

Gởi anh tiền này.

これでお願ねがいします。

Kore de onegaishimasu.

→ Gửi anh tiền này (làm ơn thanh toán giúp tôi).

#45

お釣つり

tiền lẻ

お釣つりです。

Otsuri desu.

→ Đây là tiền thừa.

#46

みどり町ちょう

tên một thành phố (giả định)

みどり町ちょうに住すんでいます。

Midorichō ni sunde imasu.

→ Tôi sống ở Midoricho.