Từ vựng Minna no Nihongo (Bản mới) N5 Bài 20: Thể thông thường (văn phong giao tiếp suồng sã).

Bài 20: Thể thông thường (văn phong giao tiếp suồng sã).

Sơ cấp 1 (N5)
Minna no Nihongo (Bản mới) • 22 từ vựng
#1

要いります[ビザが~]

YẾU

cần [thị thực (visa)]

日本にほんへ行いくとき、ビザが要いります。

Nihon e iku toki, biza ga irimasu.

→ Khi đi Nhật thì cần visa.

#2

調しらべます

ĐIỀU

tìm hiểu, điều tra, xem

電話でんわ番号ばんごうを調しらべます。

Denwa bangō o shirabemasu.

→ Tôi tra số điện thoại.

#3

修理しゅうりします

TU LÝ

sửa chữa, tu sửa

自転車じてんしゃを修理しゅうりしました。

Jitensha o shūri shimashita.

→ Tôi đã sửa xe đạp.

#4

僕ぼく

BỘC

tớ (cách xưng thân mật của わたし được dùng bởi nam giới)

僕ぼくは学生がくせいだ。

Boku wa gakusei da.

→ Tớ là sinh viên.

#5

君きみ

QUÂN

cậu, bạn (cách gọi thân mật của あなたdùng cho người ngang hàng hoặc ít tuổi hơn.)

君きみは明日あした暇ひま?

Kimi wa ashita hima?

→ Mai cậu có rảnh không?

#6

~君くん

QUÂN

anh~, cậu~ (cách gọi thân mật dùng cho nam giới, cùng nghĩa với 「~さん」)

タワポン君くんはタイ人じんだ。

Tawapon kun wa Taijin da.

→ Tawapon là người Thái.

#7

うん

ừ (cách nói thân mật của 「はい」)

A: 明日あした来くる? B: うん、行いく。

A: Ashita kuru? B: Un, iku.

→ A: Mai đến không? B: Ừ, tớ đi.

#8

ううん

không (cách nói thân mật của 「いいえ」)

A: ご飯はん食たべた? B: ううん、まだ。

A: Gohan tabeta? B: Uun, mada.

→ A: Ăn cơm chưa? B: Không, tớ chưa ăn.

#9

ことば

từ, tiếng

この言葉ことばの意味いみがわかりません。

Kono kotoba no imi ga wakarimasen.

→ Tôi không hiểu nghĩa của từ này.

#10

着物きもの

TRƯỚC VẬT

kimono

京都きょうとで着物きものを買かいました。

Kyōto de kimono o kaimashita.

→ Tôi đã mua kimono ở Kyoto.

#11

ビザ

thị thực, Visa

ビザをもらいましたか。

Biza o moraimashita ka.

→ Bạn đã nhận được visa chưa?

#12

始はじめ

THỦY

ban đầu, đầu tiên

来月らいげつの始はじめに国くにへ帰かえります。

Raigetsu no hajime ni kuni e kaerimasu.

→ Đầu tháng sau tôi về nước.

#13

終おわり

CHUNG

kết thúc

この本ほんの終おわりに答こたえがあります。

Kono hon no owari ni kotae ga arimasu.

→ Ở cuối cuốn sách này có đáp án.

#14

こっち

phía này, chỗ này (cách nói thân mật của 「こちら」)

こっちへ来きて。

Kotchi e kite.

→ Lại đây nào.

#15

そっち

phía đó, chỗ đó (cách nói thân mật của 「そちら」)

そっちは寒さむい?

Sotchi wa samui?

→ Chỗ đó (chỗ cậu) có lạnh không?

#16

あっち

phía kia, chỗ kia (cách nói thân mật của 「あちら」)

あっちは学校がっこうだ。

Atchi wa gakkō da.

→ Đằng kia là trường học.

#17

どっち

cái nào, phía nào, đâu (cách nói thân mật của 「どちら」)

コーヒーと紅茶こうちゃ、どっちがいい?

Kōhī to kōcha, dotchi ga ii?

→ Cà phê và hồng trà, cậu thích cái nào?

#18

みんなで

mọi người cùng

みんなで写真しゃしんを撮とろう。

Minna de shashin o torō.

→ Mọi người cùng chụp ảnh nào.

#19

~けど

nhưng (cách nói thân mật của 「が」)

チケットがあるけど、一緒いっしょに行いく?

Chiketto ga aru kedo, issho ni iku?

→ Tớ có vé đấy, cậu đi cùng không?

#20

おなかがいっぱいです

(Tôi) no rồi

もう食たべられません。おなかがいっぱいです。

Mō taberaremasen. Onaka ga ippai desu.

→ Tôi không thể ăn thêm nữa. Tôi no rồi.

#21

よかったら(よかたら)

Nếu anh/chị thích thì

よかったら、お茶ちゃを飲のみませんか。

Yokattara, ocha o nomimasen ka.

→ Nếu được thì cùng uống trà nhé?

#22

いろいろ

nhiều thứ

友達ともだちといろいろ話はなしました。

Tomodachi to iroiro hanashimashita.

→ Tôi đã nói chuyện nhiều thứ với bạn.