Từ vựng Minna no Nihongo (Bản mới) N4 Bài 48: Thể sai khiến (Cho phép, bắt buộc).

Bài 48: Thể sai khiến (Cho phép, bắt buộc).

Sơ cấp 2 (N4)
Minna no Nihongo (Bản mới) • 16 từ vựng
#1

降ろします,下ろしますおろします

GIÁNG, HẠ

cho xuống, hạ xuống

銀行ぎんこうでお金かねをおろします。

Ginkō de okane o oroshimasu.

→ Tôi rút tiền ở ngân hàng.

#2

届とどけます

GIỚI

gởi đến, chuyển đến

先生せんせいに書類しょるいを届とどけます。

Sensei ni shorui o todokemasu.

→ Tôi chuyển tài liệu đến cho thầy giáo.

#3

世話せわをします

THẾ THOẠI

chăm sóc

母ははは毎日まいにち花はなの世話せわをしています。

Haha wa mainichi hana no sewa o shite imasu.

→ Mẹ tôi chăm sóc hoa mỗi ngày.

#4

録音ろくおんします

LỤC ÂM

ghi âm

スピーチを録音ろくおんします。

Supīchi o rokuon shimasu.

→ Tôi ghi âm bài phát biểu.

#5

嫌いや[な]

HIỀM

ngán, không thích

嫌いやな仕事しごとはしたくありません。

Iya na shigoto wa shitaku arimasen.

→ Tôi không muốn làm công việc mình không thích.

#6

塾じゅく

THỤC

cơ sở học thêm

子供こどもを塾じゅくに通かよわせます。

Kodomo o juku ni kayowasemasu.

→ Tôi cho con đi học ở trường luyện thi.

#7

生徒せいと

SINH ĐỒ

học sinh, học trò

生徒せいとは先生せんせいの質問しつもんに答こたえます。

Seito wa sensei no shitsumon ni kotaemasu.

→ Học sinh trả lời câu hỏi của giáo viên.

#8

ファイル

tệp, bìa hồ sơ

書類しょるいをファイルにしまいます。

Shorui o fairu ni shimaimasu.

→ Tôi cất tài liệu vào bìa hồ sơ.

#9

自由じゆうに

TỰ DO

tự do

子供こどもに自由じゆうに遊あそばせます。

Kodomo ni jiyū ni asobasemasu.

→ Tôi cho con chơi tự do.

#10

~間かん

GIAN

trong ~ (dùng để chỉ khoảng thời gian)

日本にほんに3年間さんねんかん住すんでいました。

Nihon ni sannenkan sunde imashita.

→ Tôi đã sống ở Nhật trong 3 năm.

#11

いいことですね。

Hay nhỉ./ Được đấy nhỉ.

A: 毎日まいにちジョギングをしています。 B: それはいいことですね。

A: Mainichi jogingu o shite imasu. B: Sore wa ii koto desu ne.

→ A: Ngày nào tôi cũng chạy bộ. B: Điều đó tốt nhỉ.

#12

お忙いそがしいですか。

MANG

Anh/chị có bận không? (được dùng khi nói với người trên)

田中たなかさん、今いまお忙いそがしいですか。

Tanaka san, ima oisogashii desu ka.

→ Anh Tanaka, bây giờ anh có bận không?

#13

営業えいぎょう

DOANH NGHIỆP

kinh doanh, bán hàng

私わたしは営業えいぎょうの仕事しごとをしています。

Watashi wa eigyō no shigoto o shite imasu.

→ Tôi làm công việc bán hàng.

#14

それまでに

trước thời điểm đó

会議かいぎは3時さんじからです。それまでに戻もどります。

Kaigi wa sanji kara desu. Sore made ni modorimasu.

→ Cuộc họp bắt đầu lúc 3 giờ. Tôi sẽ quay lại trước lúc đó.

#15

かまいません

Không sao./ Không có vấn đề gì.

A: ここに座すわってもいいですか。 B: はい、かまいません。

A: Koko ni suwatte mo ii desu ka. B: Hai, kamaimasen.

→ A: Tôi ngồi đây được không? B: Vâng, không sao đâu.

#16

楽たのしみます

LẠC

vui, vui thích

音楽おんがくを楽たのしみます。

Ongaku o tanoshimimasu.

→ Tôi thưởng thức âm nhạc.