Từ vựng Minna no Nihongo (Bản mới) N5 Bài 1: Giới thiệu bản thân.

Bài 1: Giới thiệu bản thân.

Sơ cấp 1 (N5)
Minna no Nihongo (Bản mới) • 42 từ vựng
#1

私わたし

TƯ

tôi

私わたしはベトナム人じんです。

Watashi wa Betonamujin desu.

→ Tôi là người Việt Nam.

#2

あなた

anh/ chị/ ông/ bà

あなたは先生せんせいですか。

Anata wa sensei desu ka.

→ Bạn có phải là giáo viên không?

#3

あの人ひと

NHÂN

người kia, người đó

あの人ひとは誰だれですか。

Ano hito wa dare desu ka.

→ Người kia là ai vậy?

#4

あの方かた

PHƯƠNG

vị kia

あの方かたはどなたですか。

Ano kata wa donata desu ka.

→ Vị kia là ai vậy?

#5

~さん

anh, chị, ông, bà

こちらはミラーさんです。

Kochira wa Mirā san desu.

→ Đây là anh Miller.

#6

~ちゃん

(hậu tố thêm vào sau tên của trẻ em)

さくらちゃんは7歳ななさいです。

Sakura chan wa nanasai desu.

→ Bé Sakura 7 tuổi.

#7

~人じん

NHÂN

người (nước)~

ミラーさんはアメリカ人じんです。

Mirā san wa Amerikajin desu.

→ Anh Miller là người Mỹ.

#8

先生せんせい

TIÊN SINH

thầy/ cô

ワットさんは先生せんせいです。

Watto san wa sensei desu.

→ Ông Watt là thầy giáo.

#9

教師きょうし

GIÁO SƯ

giáo viên

私わたしは教師きょうしじゃありません。

Watashi wa kyōshi ja arimasen.

→ Tôi không phải là giáo viên.

#10

学生がくせい

HỌC SINH

học sinh, sinh viên

イーさんは学生がくせいです。

Ī san wa gakusei desu.

→ Anh Lee là sinh viên.

#11

会社員かいしゃいん

HỘI XÃ VIÊN

nhân viên công ty

父ちちは会社員かいしゃいんです。

Chichi wa kaishain desu.

→ Bố tôi là nhân viên công ty.

#12

社員しゃいん

XÃ VIÊN

nhân viên công ty ~

私わたしはIMCの社員しゃいんです。

Watashi wa IMC no shain desu.

→ Tôi là nhân viên của công ty IMC.

#13

銀行員ぎんこういん

NGÂN HÀNH VIÊN

nhân viên ngân hàng

彼女かのじょは銀行員ぎんこういんです。

Kanojo wa ginkōin desu.

→ Cô ấy là nhân viên ngân hàng.

#14

医者いしゃ

Y GIẢ

bác sĩ

あの人ひとは医者いしゃですか。

Ano hito wa isha desu ka.

→ Người kia có phải là bác sĩ không?

#15

研究者けんきゅうしゃ

NGHIÊN CỨU GIẢ

nhà nghiên cứu

シュミットさんは研究者けんきゅうしゃです。

Shumitto san wa kenkyūsha desu.

→ Anh Schmidt là nhà nghiên cứu.

#16

大学だいがく

ĐẠI HỌC

đại học, trường đại học

ここは大学だいがくです。

Koko wa daigaku desu.

→ Đây là trường đại học.

#17

病院びょういん

BỆNH VIỆN

bệnh viện

病院びょういんはどこですか。

Byōin wa doko desu ka.

→ Bệnh viện ở đâu vậy?

#18

だれ どなた

THÙY

ai (vị nào)

あの人ひとは誰だれですか。

Ano hito wa dare desu ka.

→ Người kia là ai vậy?

#19

-歳―さい

TUẾ

―tuổi

カリナさんは25歳にじゅうごさいです。

Karina san wa nijūgosai desu.

→ Chị Karina 25 tuổi.

#20

何歳なんさい (おいくつ)

HÀ TUẾ

mấy tuổi, bao nhiêu tuổi

お子こさんは何歳なんさいですか。

Okosan wa nansai desu ka.

→ Con của bạn bao nhiêu tuổi?

#21

はい

vâng, dạ

はい、そうです。

Hai, sō desu.

→ Vâng, đúng vậy.

#22

いいえ

không

いいえ、ちがいます。

Iie, chigaimasu.

→ Không, không phải (như vậy).

#23

初はじめまして。

SƠ

Rất hân hạnh được gặp anh/chị

初はじめまして。私わたしはタムです。

Hajimemashite. Watashi wa Tamu desu.

→ Rất vui được gặp bạn. Tôi là Tâm.

#24

~から来きました。

LAI

(tôi) đến từ ~.

私わたしはハノイから来きました。

Watashi wa Hanoi kara kimashita.

→ Tôi đến từ Hà Nội.

#25

どうぞよろしく [お願ねがいします]。

NGUYỆN

Rất mong được sự giúp đỡ của anh/chị.

どうぞよろしくお願ねがいします。

Dōzo yoroshiku onegai shimasu.

→ Rất mong được anh/chị giúp đỡ.

#26

失礼しつれいですが

THẤT LỄ

xin lỗi,… (dùng khi hỏi tên hoặc việc riêng tư)

失礼しつれいですが、お名前なまえは?

Shitsurei desu ga, onamae wa?

→ Xin lỗi, tên anh/chị là gì ạ?

#27

お名前は?おなまえは

DANH TIỀN

Tên anh/chị là gì?

お名前なまえは何なんですか。

Onamae wa nan desu ka.

→ Tên bạn là gì?

#28

こちらは~さんです。

Đây là anh/chị/ông/bà ~.

こちらは佐藤さとうさんです。

Kochira wa Satō san desu.

→ Đây là anh/chị Sato.

#29

アメリカ

Mỹ

彼かれはアメリカ人じんです。

Kare wa Amerikajin desu.

→ Anh ấy là người Mỹ.

#30

イギリス

Anh

ワットさんはイギリスから来きました。

Watto san wa Igirisu kara kimashita.

→ Ông Watt đến từ Anh.

#31

インド

Ấn Độ

彼かれはインドの研究者けんきゅうしゃです。

Kare wa Indo no kenkyūsha desu.

→ Anh ấy là nhà nghiên cứu người Ấn Độ.

#32

インドネシア

Indonesia

あの人ひとはインドネシア人じんです。

Ano hito wa Indoneshiajin desu.

→ Người kia là người Indonesia.

#33

韓国かんこく

HÀN QUỐC

Hàn Quốc

イさんは韓国人かんこくじんです。

I san wa Kankokujin desu.

→ Anh Lee là người Hàn Quốc.

#34

タイ

Thái Lan

ナポンさんはタイから来きました。

Napon san wa Tai kara kimashita.

→ Anh Napon đến từ Thái Lan.

#35

中国ちゅうごく

TRUNG QUỐC

Trung Quốc

ワンさんは中国ちゅうごくの学生がくせいです。

Wan san wa Chūgoku no gakusei desu.

→ Anh Wang là sinh viên Trung Quốc.

#36

ドイツ

Đức

シュミットさんはドイツ人じんです。

Shumitto san wa Doitsujin desu.

→ Anh Schmidt là người Đức.

#37

日本にほん

NHẬT BẢN

Nhật Bản

私わたしは日本にほんから来きました。

Watashi wa Nihon kara kimashita.

→ Tôi đến từ Nhật Bản.

#38

ブラジル

Brazil

サントスさんはブラジルから来きました。

Santosu san wa Burajiru kara kimashita.

→ Anh Santos đến từ Brazil.

#39

IMC/パワーでんき/ブラジルエアーIMC/パワーでんき/ブラジルエアー

ĐIỆN KHÍ

tên các công ty (giả tưởng)

父ちちはパワー電気でんきのエンジニアです。

Chichi wa Pawā denki no enjinia desu.

→ Bố tôi là kỹ sư của công ty Power Denki.

#40

AKC

tên một tổ chức (giả tưởng)

シュミットさんはAKCの研究者けんきゅうしゃです。

Shumitto san wa AKC no kenkyūsha desu.

→ Anh Schmidt là nhà nghiên cứu của tổ chức AKC.

#41

神戸病院こうべびょういん

THẦN HỘ BỆNH VIỆN

Bệnh viện Kobe

医者いしゃは神戸こうべ病院びょういんにいます。

Isha wa Kōbe byōin ni imasu.

→ Bác sĩ đang ở bệnh viện Kobe.

#42

さくら大学だいがく 富士大学ふじだいがく

ĐẠI HỌC / PHÚ SĨ ĐẠI HỌC

Đại học Sakura (giả tưởng); Đại học Phú Sĩ (giả tưởng)

さくら大学だいがくと富士ふじ大学だいがくは日本にほんにあります。

Sakura daigaku to Fuji daigaku wa Nihon ni arimasu.

→ Đại học Sakura và Đại học Phú Sĩ đều nằm ở Nhật Bản.