Từ vựng Minna no Nihongo (Bản mới) N4 Bài 37: Thể bị động.

Bài 37: Thể bị động.

Sơ cấp 2 (N4)
Minna no Nihongo (Bản mới) • 48 từ vựng
#1

褒ほめます

BAO

khen

先生せんせいにほめられました。

Sensei ni homeraremashita.

→ Tôi được giáo viên khen.

#2

しかります

mắng

母ははにしかられました。

Haha ni shikararemashita.

→ Tôi bị mẹ mắng.

#3

誘さそいます

DỤ

mời, rủ

友達ともだちに映画えいがに誘さそわれました。

Tomodachi ni eiga ni sasowaremashita.

→ Tôi được bạn rủ đi xem phim.

#4

招待しょうたいします

CHIÊU ĐÃI

mời

結婚式けっこんしきに招待しょうたいされました。

Kekkonshiki ni shōtai saremashita.

→ Tôi được mời đến đám cưới.

#5

頼たのみます

LẠI

nhờ

課長かちょうに仕事しごとを頼たのまれました。

Kachō ni shigoto o tanomaremashita.

→ Tôi được trưởng phòng giao việc.

#6

注意ちゅういします

CHÚ Ý

chú ý, nhắc nhở

警官けいかんに注意ちゅういされました。

Keikan ni chūi saremashita.

→ Tôi bị cảnh sát nhắc nhở.

#7

とります

ăn trộm, lấy cắp

バスで財布さいふをとられました。

Basu de saifu o toraremashita.

→ Tôi bị lấy trộm ví trên xe buýt.

#8

踏ふみます

ĐẠP

giẫm, giẫm lên, giẫm vào

電車でんしゃで足あしを踏ふまれました。

Densha de ashi o fumaremashita.

→ Tôi bị giẫm vào chân trên tàu điện.

#9

壊こわします

HOẠI

phá, làm hỏng

弟おとうとにカメラを壊こわされました。

Otōto ni kamera o kowasaremashita.

→ Tôi bị em trai làm hỏng máy ảnh.

#10

汚よごします

Ô

làm bẩn

服ふくを汚よごされました。

Fuku o yogosaremashita.

→ Tôi bị làm bẩn quần áo.

#11

行おこないます

HÀNH

thực hiện, tiến hành

大阪おおさかで会議かいぎが行おこなわれます。

Ōsaka de kaigi ga okonawaremasu.

→ Cuộc họp được tổ chức ở Osaka.

#12

輸出ゆしゅつします

THÂU XUẤT

xuất khẩu

日本にほんの車くるまは世界せかいへ輸出ゆしゅつされています。

Nihon no kuruma wa sekai e yushutsu sarete imasu.

→ Ô tô Nhật Bản được xuất khẩu đi khắp thế giới.

#13

輸入ゆにゅうします

THÂU NHẬP

nhập khẩu

ワインはフランスから輸入ゆにゅうされています。

Wain wa Furansu kara yunyū sarete imasu.

→ Rượu vang được nhập khẩu từ Pháp.

#14

翻訳ほんやくします

PHIÊN DỊCH

dịch (sách, tài liệu)

ハリーポッターは色々いろいろな国くにの言葉ことばに翻訳ほんやくされました。

Harī Pottā wa iroiro na kuni no kotoba ni honyaku saremashita.

→ Harry Potter đã được dịch sang ngôn ngữ của nhiều nước.

#15

発明はつめいします

PHÁT MINH

phát minh

電話でんわはベルによって発明はつめいされました。

Denwa wa Beru ni yotte hatsumei saremashita.

→ Điện thoại do Bell phát minh ra.

#16

発見はっけんします

PHÁT KIẾN

phát kiến, tìm ra, tìm thấy

新あたらしい星ほしが発見はっけんされました。

Atarashii hoshi ga hakken saremashita.

→ Một ngôi sao mới đã được tìm thấy (phát hiện).

#17

米こめ

MỄ

gạo

米こめから酒さけを作つくります。

Kome kara sake o tsukurimasu.

→ Rượu được làm từ gạo.

#18

麦むぎ

MẠCH

lúa mạch

麦むぎはビールの原料げんりょうです。

Mugi wa bīru no genryō desu.

→ Lúa mạch là nguyên liệu của bia.

#19

石油せきゆ

THẠCH DU

dầu mỏ

サウジアラビアは石油せきゆがたくさんあります。

Saujiarabia wa sekiyu ga takusan arimasu.

→ Ả Rập Xê Út có nhiều dầu mỏ.

#20

原料げんりょう

NGUYÊN LIỆU

nguyên liệu

プラスチックの原料げんりょうは石油せきゆです。

Purasuchikku no genryō wa sekiyu desu.

→ Nguyên liệu của nhựa là dầu mỏ.

#21

インスタントラーメン

mỳ ăn liền, mỳ gói

インスタントラーメンをよく食たべます。

Insutantorāmen o yoku tabemasu.

→ Tôi hay ăn mì ăn liền.

#22

デート

cuộc hẹn hò (của nam nữ)

彼女かのじょとデートします。

Kanojo to dēto shimasu.

→ Tôi hẹn hò với bạn gái.

#23

泥棒どろぼう

NÊ BỔNG

kẻ trộm

家いえに泥棒どろぼうが入はいりました。

Ie ni dorobō ga hairimashita.

→ Kẻ trộm đã đột nhập vào nhà.

#24

警官けいかん

CẢNH QUAN

cảnh sát

警官けいかんに道みちを聞ききました。

Keikan ni michi o kikimashita.

→ Tôi đã hỏi đường một cảnh sát.

#25

世界中せかいじゅう

THẾ GIỚI TRUNG

khắp thế giới, toàn thế giới

この歌うたは世界中せかいじゅうで歌うたわれています。

Kono uta wa sekaijū de utawarete imasu.

→ Bài hát này được hát trên khắp thế giới.

#26

~中じゅう

TRUNG

khắp ~, toàn ~

日本中にほんじゅうの人ひとがそのニュースを知しっています。

Nihonjū no hito ga sono nyūsu o shitte imasu.

→ Người dân khắp nước Nhật đều biết tin đó.

#27

―世紀せいき

THẾ KỶ

thế kỷ -

今いまは21世紀にじゅういっせいきです。

Ima wa nijūisseiki desu.

→ Bây giờ là thế kỷ 21.

#28

何語なにご

HÀ NGỮ

tiếng gì

それは何語なにごで書かかれていますか。

Sore wa nanigo de kakarete imasu ka.

→ Cái đó được viết bằng tiếng gì vậy?

#29

だれか

ai đó

誰だれか来きましたよ。

Dareka kimashita yo.

→ Có ai đó đã đến đấy.

#30

よかったですね。

Hay quá nhỉ./ Vui quá nhỉ

A: 財布さいふが見みつかりました。 B: よかったですね。

A: Saifu ga mitsukarimashita. B: Yokatta desu ne.

→ A: Tôi tìm thấy ví rồi. B: May quá nhỉ.

#31

オリンピック

Olympic

オリンピックは4年よねんに1回いっかい行おこなわれます。

Orinpikku wa yonen ni ikkai okonawaremasu.

→ Olympic được tổ chức 4 năm 1 lần.

#32

ワールドカップ

Cúp bóng đá thế giới

ワールドカップの試合しあいを見みました。

Wārudokappu no shiai o mimashita.

→ Tôi đã xem trận đấu World Cup.

#33

東大寺とうだいじ

ĐÔNG ĐẠI TỰ

Chùa Todaiji

奈良ならにある東大寺とうだいじへ行いきました。

Nara ni aru Tōdaiji e ikimashita.

→ Tôi đã đi chùa Todaiji ở Nara.

#34

大仏だいぶつ

ĐẠI PHẬT

tượng phật lớn

東大寺とうだいじの大仏だいぶつはとても大おおきいです。

Tōdaiji no daibutsu wa totemo ōkii desu.

→ Tượng Đại Phật ở chùa Tōdai-ji rất lớn.

#35

江戸時代えどじだい

GIANG HỘ THỜI ĐẠI

thời Edo (1603-1868)

これは江戸えど時代じだいの絵えです。

Kore wa Edo jidai no e desu.

→ Đây là bức tranh thời Edo.

#36

ポルトガル

Bồ Đào Nha

ポルトガルへ旅行りょこうしたいです。

Porutogaru e ryokō shitai desu.

→ Tôi muốn đi du lịch Bồ Đào Nha.

#37

サウジアラビア

Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia)

サウジアラビアから石油せきゆを輸入ゆにゅうします。

Saujiarabia kara sekiyu o yunyū shimasu.

→ Nhập khẩu dầu mỏ từ Ả Rập Xê Út.

#38

ロシア

Nga

ロシアはとても広ひろい国くにです。

Roshia wa totemo hiroi kuni desu.

→ Nga là một đất nước rất rộng lớn.

#39

皆様みなさま

quý vị ( kính ngữ của みなさん)

皆様みなさま、どうぞよろしくお願ねがいします。

Minasama, dōzo yoroshiku onegaishimasu.

→ Kính thưa quý vị, rất mong nhận được sự giúp đỡ của mọi người.

#40

焼やけます[うちは~]

cháy [nhà]

火事かじでうちが焼やけました。

Kaji de uchi ga yakemashita.

→ Nhà bị cháy do hỏa hoạn.

#41

その後ご

sau đó

その後ご、彼かれに会あっていません。

Sonogo, kare ni atte imasen.

→ Sau đó, tôi không gặp anh ấy nữa.

#42

世界遺産せかいいさん

di sản thế giới

ここは世界せかい遺産いさんになりました。

Koko wa sekai isan ni narimashita.

→ Nơi này đã trở thành di sản thế giới.

#43

~の一ひとつ

một trong những ~

富士山ふじさんは日本にほんで美うつくしい山やまの一ひとつです。

Fujisan wa Nihon de utsukushii yama no hitotsu desu.

→ Núi Phú Sĩ là một trong những ngọn núi đẹp ở Nhật Bản.

#44

金色きんいろ

màu (của) vàng

金色きんいろの時計とけいを買かいました。

Kin'iro no tokei o kaimashita.

→ Tôi đã mua một chiếc đồng hồ màu vàng kim.

#45

本物ほんもの

đồ thật

これは本物ほんもののダイヤです。

Kore wa honmono no daiya desu.

→ Đây là kim cương thật.

#46

金きん

vàng

金きんはとても高たかいです。

Kin wa totemo takai desu.

→ Vàng rất đắt.

#47

―キロキロ

―kilogam, kilomet

毎日まいにち2およキロ泳ぎます。

Mainichi nikiro oyogimasu.

→ Mỗi ngày tôi bơi 2 km.

#48

美うつくしい

đẹp

この町まちはとても美うつくしいです。

Kono machi wa totemo utsukushii desu.

→ Thành phố này rất đẹp.