褒めます
khen
Sensei ni homeraremashita.
→ Tôi được giáo viên khen.
しかります
mắng
Haha ni shikararemashita.
→ Tôi bị mẹ mắng.
誘います
mời, rủ
Tomodachi ni eiga ni sasowaremashita.
→ Tôi được bạn rủ đi xem phim.
招待します
mời
Kekkonshiki ni shōtai saremashita.
→ Tôi được mời đến đám cưới.
頼みます
nhờ
Kachō ni shigoto o tanomaremashita.
→ Tôi được trưởng phòng giao việc.
注意します
chú ý, nhắc nhở
Keikan ni chūi saremashita.
→ Tôi bị cảnh sát nhắc nhở.
とります
ăn trộm, lấy cắp
Basu de saifu o toraremashita.
→ Tôi bị lấy trộm ví trên xe buýt.
踏みます
giẫm, giẫm lên, giẫm vào
Densha de ashi o fumaremashita.
→ Tôi bị giẫm vào chân trên tàu điện.
壊します
phá, làm hỏng
Otōto ni kamera o kowasaremashita.
→ Tôi bị em trai làm hỏng máy ảnh.
汚します
làm bẩn
Fuku o yogosaremashita.
→ Tôi bị làm bẩn quần áo.
行います
thực hiện, tiến hành
Ōsaka de kaigi ga okonawaremasu.
→ Cuộc họp được tổ chức ở Osaka.
輸出します
xuất khẩu
Nihon no kuruma wa sekai e yushutsu sarete imasu.
→ Ô tô Nhật Bản được xuất khẩu đi khắp thế giới.
輸入します
nhập khẩu
Wain wa Furansu kara yunyū sarete imasu.
→ Rượu vang được nhập khẩu từ Pháp.
翻訳します
dịch (sách, tài liệu)
Harī Pottā wa iroiro na kuni no kotoba ni honyaku saremashita.
→ Harry Potter đã được dịch sang ngôn ngữ của nhiều nước.
発明します
phát minh
Denwa wa Beru ni yotte hatsumei saremashita.
→ Điện thoại do Bell phát minh ra.
発見します
phát kiến, tìm ra, tìm thấy
Atarashii hoshi ga hakken saremashita.
→ Một ngôi sao mới đã được tìm thấy (phát hiện).
米
gạo
Kome kara sake o tsukurimasu.
→ Rượu được làm từ gạo.
麦
lúa mạch
Mugi wa bīru no genryō desu.
→ Lúa mạch là nguyên liệu của bia.
石油
dầu mỏ
Saujiarabia wa sekiyu ga takusan arimasu.
→ Ả Rập Xê Út có nhiều dầu mỏ.
原料
nguyên liệu
Purasuchikku no genryō wa sekiyu desu.
→ Nguyên liệu của nhựa là dầu mỏ.
インスタントラーメン
mỳ ăn liền, mỳ gói
Insutantorāmen o yoku tabemasu.
→ Tôi hay ăn mì ăn liền.
デート
cuộc hẹn hò (của nam nữ)
Kanojo to dēto shimasu.
→ Tôi hẹn hò với bạn gái.
泥棒
kẻ trộm
Ie ni dorobō ga hairimashita.
→ Kẻ trộm đã đột nhập vào nhà.
警官
cảnh sát
Keikan ni michi o kikimashita.
→ Tôi đã hỏi đường một cảnh sát.
世界中
khắp thế giới, toàn thế giới
Kono uta wa sekaijū de utawarete imasu.
→ Bài hát này được hát trên khắp thế giới.
~中
khắp ~, toàn ~
Nihonjū no hito ga sono nyūsu o shitte imasu.
→ Người dân khắp nước Nhật đều biết tin đó.
―世紀
thế kỷ -
Ima wa nijūisseiki desu.
→ Bây giờ là thế kỷ 21.
何語
tiếng gì
Sore wa nanigo de kakarete imasu ka.
→ Cái đó được viết bằng tiếng gì vậy?
だれか
ai đó
Dareka kimashita yo.
→ Có ai đó đã đến đấy.
よかったですね。
Hay quá nhỉ./ Vui quá nhỉ
A: Saifu ga mitsukarimashita. B: Yokatta desu ne.
→ A: Tôi tìm thấy ví rồi. B: May quá nhỉ.
オリンピック
Olympic
Orinpikku wa yonen ni ikkai okonawaremasu.
→ Olympic được tổ chức 4 năm 1 lần.
ワールドカップ
Cúp bóng đá thế giới
Wārudokappu no shiai o mimashita.
→ Tôi đã xem trận đấu World Cup.
東大寺
Chùa Todaiji
Nara ni aru Tōdaiji e ikimashita.
→ Tôi đã đi chùa Todaiji ở Nara.
大仏
tượng phật lớn
Tōdaiji no daibutsu wa totemo ōkii desu.
→ Tượng Đại Phật ở chùa Tōdai-ji rất lớn.
江戸時代
thời Edo (1603-1868)
Kore wa Edo jidai no e desu.
→ Đây là bức tranh thời Edo.
ポルトガル
Bồ Đào Nha
Porutogaru e ryokō shitai desu.
→ Tôi muốn đi du lịch Bồ Đào Nha.
サウジアラビア
Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia)
Saujiarabia kara sekiyu o yunyū shimasu.
→ Nhập khẩu dầu mỏ từ Ả Rập Xê Út.
ロシア
Nga
Roshia wa totemo hiroi kuni desu.
→ Nga là một đất nước rất rộng lớn.
皆様
quý vị ( kính ngữ của みなさん)
Minasama, dōzo yoroshiku onegaishimasu.
→ Kính thưa quý vị, rất mong nhận được sự giúp đỡ của mọi người.
焼けます[うちは~]
cháy [nhà]
Kaji de uchi ga yakemashita.
→ Nhà bị cháy do hỏa hoạn.
その後
sau đó
Sonogo, kare ni atte imasen.
→ Sau đó, tôi không gặp anh ấy nữa.
世界遺産
di sản thế giới
Koko wa sekai isan ni narimashita.
→ Nơi này đã trở thành di sản thế giới.
~の一つ
một trong những ~
Fujisan wa Nihon de utsukushii yama no hitotsu desu.
→ Núi Phú Sĩ là một trong những ngọn núi đẹp ở Nhật Bản.
金色
màu (của) vàng
Kin'iro no tokei o kaimashita.
→ Tôi đã mua một chiếc đồng hồ màu vàng kim.
本物
đồ thật
Kore wa honmono no daiya desu.
→ Đây là kim cương thật.
金
vàng
Kin wa totemo takai desu.
→ Vàng rất đắt.
―キロ
―kilogam, kilomet
Mainichi nikiro oyogimasu.
→ Mỗi ngày tôi bơi 2 km.
美しい
đẹp
Kono machi wa totemo utsukushii desu.
→ Thành phố này rất đẹp.