Từ vựng Minna no Nihongo (Bản mới) N5 Bài 15: Xin phép, cấm đoán, trạng thái hiện tại.

Bài 15: Xin phép, cấm đoán, trạng thái hiện tại.

Sơ cấp 1 (N5)
Minna no Nihongo (Bản mới) • 24 từ vựng
#1

置おきます

TRÍ 

đặt, để

荷物にもつをここに置おいてもいいですか。

Nimotsu o koko ni oite mo ii desu ka.

→ Tôi để hành lý ở đây có được không?

#2

作つくります

TÁC, TẠO

làm, chế tạo, sản xuất

父ちちは車くるまを作つくる会社かいしゃで働はたらいています。

Chichi wa kuruma o tsukuru kaisha de hataraite imasu.

→ Bố tôi làm việc ở công ty sản xuất ô tô.

#3

売うります

MẠI

bán

あの店みせで古ふるい服ふくを売うっています。

Ano mise de furui fuku o utte imasu.

→ Cửa hàng kia có bán quần áo cũ.

#4

知しります

TRI

biết

あの人ひとの名前なまえを知しりません。

Ano hito no namae o shirimasen.

→ Tôi không biết tên người kia.

#5

住すみます

TRÚ, TRỤ

sống, ở

大阪おおさかに住すみたいです。

Ōsaka ni sumitai desu.

→ Tôi muốn sống ở Osaka.

#6

研究けんきゅうします

NGHIÊN CỬU

nghiên cứu

大学だいがくで日本にほんの経済けいざいを研究けんきゅうしています。

Daigaku de Nihon no keizai o kenkyū shite imasu.

→ Tôi đang nghiên cứu kinh tế Nhật Bản ở trường đại học.

#7

資料しりょう

TƯ LIỆU

tài liệu, tư liệu

会議かいぎの資料しりょうはどこですか。

Kaigi no shiryō wa doko desu ka.

→ Tài liệu cuộc họp ở đâu vậy?

#8

カタログ

ca-ta-lô

このカタログをもらってもいいですか。

Kono katarogu o moratte mo ii desu ka.

→ Tôi lấy cái catalog này có được không?

#9

時刻表じこくひょう

THỜI KHẮC BIỂU

bảng giờ tàu chạy

時刻表じこくひょうを持もっていますか。

Jikokuhyō o motte imasu ka.

→ Bạn có bảng giờ tàu chạy không?

#10

服ふく

PHỤC

quần áo

デパートへ服ふくを買かいに行いきます。

Depāto e fuku o kai ni ikimasu.

→ Tôi đi bách hóa để mua quần áo.

#11

製品せいひん

CHẾ PHẨM

sản phẩm

これはアメリカの電気でんき製品せいひんです。

Kore wa Amerika no denki seihin desu.

→ Đây là sản phẩm điện tử của Mỹ.

#12

ソフト

phần mềm

新あたらしいソフトを作つくります。

Atarashii sofuto o tsukurimasu.

→ Tôi làm phần mềm mới.

#13

電子辞書でんしじしょ

ĐIỆN TỪ TỪ ĐIỂN

từ điển điện tử

電子辞書でんしじしょを使つかっています。

Denshi jisho o tsukatte imasu.

→ Tôi đang dùng từ điển điện tử.

#14

経済けいざい

KINH TẾ

kinh tế

日本にほんの経済けいざいを研究けんきゅうしています。

Nihon no keizai o kenkyū shite imasu.

→ Tôi đang nghiên cứu kinh tế Nhật Bản.

#15

市役所しやくしょ

THỊ DỊCH SỞ

tòa thị chính

市役所しやくしょは駅えきの近ちかくです。

Shiyakusho wa eki no chikaku desu.

→ Tòa thị chính ở gần ga.

#16

高校こうこう

CAO HIỆU

trường trung học phổ thông

弟おとうとは高校こうこうの学生がくせいです。

Otōto wa kōkō no gakusei desu.

→ Em trai tôi là học sinh cấp 3.

#17

歯医者はいしゃ

XỈ Y GIẢ

nha sĩ

歯はが痛いたいですから、歯医者はいしゃへ行いきます。

Ha ga itai desu kara, haisha e ikimasu.

→ Vì đau răng nên tôi đi nha sĩ.

#18

独身どくしん

ĐỘC THÂN

độc thân

田中たなかさんは独身どくしんです。

Tanaka san wa dokushin desu.

→ Anh Tanaka độc thân.

#19

すみません

xin lỗi

すみません。ちょっといいですか。

Sumimasen. Chotto ii desu ka.

→ Xin lỗi, cho tôi hỏi một chút được không?

#20

皆みなさん

các anh chị, các ông bà, các bạn, quý vị

皆みなさん、おはようございます。

Minasan, ohayō gozaimasu.

→ Chào buổi sáng mọi người.

#21

思おもい出だします

nhớ lại, hồi tưởng

写真しゃしんを見みます。家族かぞくを思おもい出だします。

Shashin o mimasu. Kazoku o omoidashimasu.

→ Tôi xem ảnh. Tôi nhớ về gia đình.

#22

いらっしゃいます(いらしゃいます)

ở, có (thể kính trọng của 「います」)

社長しゃちょうは事務所じむしょにいらっしゃいます。

Shachō wa jimusho ni irasshaimasu.

→ Giám đốc đang ở văn phòng.

#23

日本橋にぽんばし

tên một khu phố buôn bán ở Osaka

日本橋にっぽんばしで電気でんき製品せいひんを買かいました。

Nipponbashi de denki seihin o kaimashita.

→ Tôi đã mua đồ điện tử ở Nipponbashi.

#24

みんなのインタビュー

tên chương trình truyền hình (giả định)

「みんなのインタビュー」を見みます。

Minna no intabyū o mimasu.

→ Tôi xem chương trình “Minna no Interview”.