泣きます
khóc
Akachan ga nakisugimashita.
→ Em bé đã khóc quá nhiều.
笑います
cười
Omoshiroi hanashi o kiite, waraimashita.
→ Tôi đã cười khi nghe câu chuyện thú vị.
眠ります
ngủ
Tsukareta node, yoku nemurimashita.
→ Vì mệt nên tôi đã ngủ say.
乾きます
khô [áo sơ mi ~]
Sentakumono wa mō kawakimashita ka.
→ Đồ giặt đã khô chưa?
ぬれます [シャツが~]
ướt [áo sơ mi ~]
Ame de fuku ga nuremashita.
→ Quần áo bị ướt do mưa.
滑ります
trượt
Yuki no hi wa michi ga suberiyasui desu.
→ Ngày có tuyết thì đường dễ trượt.
起きます[事故が~]
xảy ra [tai nạn ~]
Kōsaten de jiko ga okimashita.
→ Tai nạn đã xảy ra ở ngã tư.
調節します
điều tiết, điều chỉnh
Eakon no ondo o chōsetsu shimasu.
→ Tôi điều chỉnh nhiệt độ điều hòa.
安全[な]
an toàn
Koko wa anzen na basho desu.
→ Đây là nơi an toàn.
危険[な]
nguy hiểm
Koko de asobu no wa kiken desu.
→ Chơi ở đây thì nguy hiểm.
濃い
nồng, đậm
Koi kōhī wa nominikui desu.
→ Cà phê đậm (đặc) thì khó uống.
薄い
nhạt, loãng
Aji o usuku shimasu.
→ Tôi làm cho vị nhạt đi.
厚い
dày
Kono jisho wa atsukute, omoi desu.
→ Cuốn từ điển này dày và nặng.
太い
đậm
Futoi sen de kaite kudasai.
→ Hãy viết bằng nét đậm (to).
細い
nhạt
Kono sen wa hosoi desu.
→ Nét này mảnh.
空気
không khí
Inaka wa kūki ga kirei desu.
→ Ở quê không khí trong lành.
涙
nước mắt
Kanashii eiga o mite, namida ga demashita.
→ Xem phim buồn, tôi đã rơi nước mắt.
和食
món ăn Nhật
Washoku wa karada ni ii desu.
→ Món ăn Nhật tốt cho cơ thể.
洋食
món ăn Âu Mỹ
Kyō wa yōshoku ni shimashō.
→ Hôm nay chúng ta chọn món Âu đi (Quyết định chọn món Âu).
おかず
thức ăn
Kyō no okazu wa niku to yasai desu.
→ Thức ăn hôm nay là thịt và rau.
量
lượng
Kono ryōri wa ryō ga ōi desu.
→ Khẩu phần của món ăn này khá lớn.
―倍
- lần
Nedan ga nibai ni narimashita.
→ Giá cả đã tăng gấp 2 lần.
シングル
phòng đơn (1 giường)
Shinguru no heya o yoyaku shimashita.
→ Tôi đã đặt phòng đơn.
ツイン
phòng đôi (2 giường)
Tsuin no heya wa takai desu.
→ Phòng đôi thì đắt.
洗濯物
quần áo giặt
Sentakumono ga kawakinikui desu.
→ Đồ giặt khó khô.
DVD
DVD
Dī-bui-dī de eiga o mimashita.
→ Tôi đã xem phim trên đĩa DVD.
ホテルひろしま
tên khách sạn giả định
Hoteru Hiroshima de tomarimasu.
→ Tôi lưu trú tại Hotel Hiroshima.
どうなさいますか。
Anh/chị định như thế nào?
Kyō wa dō nasaimasu ka.
→ Hôm nay quý khách định làm thế nào ạ?
カット
cắt tóc
Katto o onegaishimasu.
→ Làm ơn cắt tóc cho tôi.
シャンプー
gội đầu
Shanpū o shimasu ka.
→ Quý khách có gội đầu không?
どういうふうに なさいますか。
Anh/chị định ~ như thế nào?
Kamigata wa, dō iu fū ni nasaimasu ka.
→ Kiểu tóc thì quý khách định để như thế nào ạ?
ショート
kiểu ngắn
Shōto ni shite kudasai.
→ Hãy cắt ngắn cho tôi.
~みたいに してください。
Hãy cắt như ~.
Kono shashin mitai ni shite kudasai.
→ Hãy cắt (làm) giống như bức ảnh này cho tôi.
これでよろしいでしょうか。
Thế này đã được chưa ạ?
Nagasa wa kore de yoroshii deshō ka.
→ Độ dài thế này được chưa ạ?
[どうも]お疲れ様でした。
Cám ơn anh/chị. (Chào khi xong việc)
Hai, owarimashita. Dōmo otsukaresama deshita.
→ Vâng, xong rồi ạ. Cảm ơn quý khách đã chờ.