Từ vựng Minna no Nihongo (Bản mới) N4 Bài 44: Hành động quá mức, mức độ Dễ/Khó làm việc gì.

Bài 44: Hành động quá mức, mức độ Dễ/Khó làm việc gì.

Sơ cấp 2 (N4)
Minna no Nihongo (Bản mới) • 35 từ vựng
#1

泣なきます

KHẤP

khóc

赤あかちゃんが泣なきすぎました。

Akachan ga nakisugimashita.

→ Em bé đã khóc quá nhiều.

#2

笑わらいます

TIẾU

cười

面白おもしろい話はなしを聞きいて、笑わらいました。

Omoshiroi hanashi o kiite, waraimashita.

→ Tôi đã cười khi nghe câu chuyện thú vị.

#3

眠ねむります

MIÊN

ngủ

疲つかれたので、よく眠ねむりました。

Tsukareta node, yoku nemurimashita.

→ Vì mệt nên tôi đã ngủ say.

#4

乾きますかわきます [シャツが~]

CAN

khô [áo sơ mi ~]

洗濯物せんたくものはもう乾かわきましたか。

Sentakumono wa mō kawakimashita ka.

→ Đồ giặt đã khô chưa?

#5

ぬれます [シャツが~]

ướt [áo sơ mi ~]

雨あめで服ふくがぬれました。

Ame de fuku ga nuremashita.

→ Quần áo bị ướt do mưa.

#6

滑すべります

HOẠT

trượt

雪ゆきの日ひは道みちが滑すべりやすいです。

Yuki no hi wa michi ga suberiyasui desu.

→ Ngày có tuyết thì đường dễ trượt.

#7

起きますおきます [事故じこが~]

KHỞI SỰ CỐ

xảy ra [tai nạn ~]

交差点こうさてんで事故じこが起おきました。

Kōsaten de jiko ga okimashita.

→ Tai nạn đã xảy ra ở ngã tư.

#8

調節ちょうせつします

ĐIỀU TIẾT

điều tiết, điều chỉnh

エアコンの温度おんどを調節ちょうせつします。

Eakon no ondo o chōsetsu shimasu.

→ Tôi điều chỉnh nhiệt độ điều hòa.

#9

安全あんぜん[な]

AN TOÀN

an toàn

ここは安全あんぜんな場所ばしょです。

Koko wa anzen na basho desu.

→ Đây là nơi an toàn.

#10

危険きけん[な]

NGUY HIỂM

nguy hiểm

ここで遊あそぶのは危険きけんです。

Koko de asobu no wa kiken desu.

→ Chơi ở đây thì nguy hiểm.

#11

濃こい

NỒNG

nồng, đậm

濃こいコーヒーは飲のみにくいです。

Koi kōhī wa nominikui desu.

→ Cà phê đậm (đặc) thì khó uống.

#12

薄うすい

BẠC

nhạt, loãng

味あじを薄うすくします。

Aji o usuku shimasu.

→ Tôi làm cho vị nhạt đi.

#13

厚あつい

HẬU

dày

この辞書じしょは厚あつくて、重おもいです。

Kono jisho wa atsukute, omoi desu.

→ Cuốn từ điển này dày và nặng.

#14

太ふとい

THÁI

đậm

太ふとい線せんで書かいてください。

Futoi sen de kaite kudasai.

→ Hãy viết bằng nét đậm (to).

#15

細ほそい

TẾ

nhạt

この線せんは細ほそいです。

Kono sen wa hosoi desu.

→ Nét này mảnh.

#16

空気くうき

KHÔNG KHÍ

không khí

田舎いなかは空気くうきがきれいです。

Inaka wa kūki ga kirei desu.

→ Ở quê không khí trong lành.

#17

涙なみだ

LỆ

nước mắt

悲かなしい映画えいがを見みて、涙なみだが出でました。

Kanashii eiga o mite, namida ga demashita.

→ Xem phim buồn, tôi đã rơi nước mắt.

#18

和食わしょく

HÒA THỰC

món ăn Nhật

和食わしょくは体からだにいいです。

Washoku wa karada ni ii desu.

→ Món ăn Nhật tốt cho cơ thể.

#19

洋食ようしょく

DƯƠNG THỰC

món ăn Âu Mỹ

今日きょうは洋食ようしょくにしましょう。

Kyō wa yōshoku ni shimashō.

→ Hôm nay chúng ta chọn món Âu đi (Quyết định chọn món Âu).

#20

おかず

thức ăn

今日きょうのおかずは肉にくと野菜やさいです。

Kyō no okazu wa niku to yasai desu.

→ Thức ăn hôm nay là thịt và rau.

#21

量りょう

LƯỢNG

lượng

この料理りょうりは量りょうが多おおいです。

Kono ryōri wa ryō ga ōi desu.

→ Khẩu phần của món ăn này khá lớn.

#22

―倍ばい

BỘI

- lần

値段ねだんが2倍にばいになりました。

Nedan ga nibai ni narimashita.

→ Giá cả đã tăng gấp 2 lần.

#23

シングル

phòng đơn (1 giường)

シングルの部屋へやを予約よやくしました。

Shinguru no heya o yoyaku shimashita.

→ Tôi đã đặt phòng đơn.

#24

ツイン

phòng đôi (2 giường)

ツインの部屋へやは高たかいです。

Tsuin no heya wa takai desu.

→ Phòng đôi thì đắt.

#25

洗濯物せんたくもの

TẨY TRẠC VẬT

quần áo giặt

洗濯物せんたくものが乾かわきにくいです。

Sentakumono ga kawakinikui desu.

→ Đồ giặt khó khô.

#26

DVD

DVD

DVDで映画えいがを見みました。

Dī-bui-dī de eiga o mimashita.

→ Tôi đã xem phim trên đĩa DVD.

#27

ホテルひろしま

tên khách sạn giả định

ホテルひろしまで泊とまります。

Hoteru Hiroshima de tomarimasu.

→ Tôi lưu trú tại Hotel Hiroshima.

#28

どうなさいますか。

Anh/chị định như thế nào?

今日きょうはどうなさいますか。

Kyō wa dō nasaimasu ka.

→ Hôm nay quý khách định làm thế nào ạ?

#29

カット

cắt tóc

カットをお願ねがいします。

Katto o onegaishimasu.

→ Làm ơn cắt tóc cho tôi.

#30

シャンプー

gội đầu

シャンプーをしますか。

Shanpū o shimasu ka.

→ Quý khách có gội đầu không?

#31

どういうふうに なさいますか。

Anh/chị định ~ như thế nào?

髪型かみがたは、どういうふうになさいますか。

Kamigata wa, dō iu fū ni nasaimasu ka.

→ Kiểu tóc thì quý khách định để như thế nào ạ?

#32

ショート

kiểu ngắn

ショートにしてください。

Shōto ni shite kudasai.

→ Hãy cắt ngắn cho tôi.

#33

~みたいに してください。

Hãy cắt như ~.

この写真しゃしんみたいにしてください。

Kono shashin mitai ni shite kudasai.

→ Hãy cắt (làm) giống như bức ảnh này cho tôi.

#34

これでよろしいでしょうか。

Thế này đã được chưa ạ?

長ながさはこれでよろしいでしょうか。

Nagasa wa kore de yoroshii deshō ka.

→ Độ dài thế này được chưa ạ?

#35

[どうも]お疲つかれ様さまでした。

BÌ DẠNG

Cám ơn anh/chị. (Chào khi xong việc)

はい、終おわりました。どうもお疲つかれ様さまでした。

Hai, owarimashita. Dōmo otsukaresama deshita.

→ Vâng, xong rồi ạ. Cảm ơn quý khách đã chờ.