Từ vựng Minna no Nihongo (Bản mới) N4 Bài 50: Khiêm nhường ngữ và Lịch sự ngữ.

Bài 50: Khiêm nhường ngữ và Lịch sự ngữ.

Sơ cấp 2 (N4)
Minna no Nihongo (Bản mới) • 28 từ vựng
#1

参まいります

THAM

đi, đến (khiêm nhường ngữ của いきます và きます)

2時にじにそちらへ参まいります。

Niji ni sochira e mairimasu.

→ Tôi sẽ đến đó lúc 2 giờ.

#2

おります

ở, có (khiêm nhường ngữ của います)

3時さんじまで事務所じむしょにおります。

Sanji made jimusho ni orimasu.

→ Tôi sẽ ở văn phòng cho đến 3 giờ.

#3

いただきます

ăn, uống, nhận (khiêm nhường ngữ của たべます、のみます và もらいます)

先生せんせいに辞書じしょをいただきました。

Sensei ni jisho o itadakimashita.

→ Tôi đã nhận được cuốn từ điển từ thầy giáo.

#4

申もうします

THÂN

nói (khiêm nhường ngữ của いいます)

私わたしは田中たなかと申もうします。

Watashi wa Tanaka to mōshimasu.

→ Tôi tên là Tanaka.

#5

いたします

làm (khiêm nhường ngữ của します)

私わたしが説明せつめいいたします。

Watashi ga setsumei itashimasu.

→ Tôi xin phép được giải thích.

#6

拝見はいけんします

BÁI KIẾN

xem, nhìn (khiêm nhường ngữ của みます)

切符きっぷを拝見はいけんします。

Kippu o haiken shimasu.

→ Tôi xin phép kiểm tra (xem) vé.

#7

存ぞんじます

TỒN

biết (khiêm nhường ngữ của しります)

社長しゃちょうの名前なまえは存ぞんじております。

Shachō no namae wa zonjite orimasu.

→ Tôi có biết tên của giám đốc ạ.

#8

伺うかがいます

TÝ/TỬ

hỏi, nghe, đến thăm(khiêm nhường ngữ của ききます và いきます)

明日あした、お宅たくへ伺うかがいます。

Ashita, otaku e ukagaimasu.

→ Ngày mai tôi sẽ đến thăm nhà ông/bà.

#9

お目めにかかります

MỤC

gặp (khiêm nhường ngữ của あいます)

お目めにかかれて、うれしいです。

Ome ni kakarete, ureshii desu.

→ Tôi rất vui vì được gặp ngài.

#10

入れますいれます [コーヒーを~]

NHẬP

pha [cà phê]

おいしいコーヒーを入いれます。

Oishii kōhī o iremasu.

→ Tôi pha cà phê ngon.

#11

用意よういします

DỤNG Ý

chuẩn bị

会議かいぎの資料しりょうを用意よういします。

Kaigi no shiryō o yōi shimasu.

→ Tôi chuẩn bị tài liệu cuộc họp.

#12

私わたくし

TƯ

tôi (khiêm nhường ngữ của わたし)

私わたくしがご案内あんないします。

Watakushi ga goannai shimasu.

→ Tôi xin phép hướng dẫn.

#13

ガイド

người hướng dẫn, hướng dẫn viên

ガイドが町まちを案内あんないします。

Gaido ga machi o annai shimasu.

→ Hướng dẫn viên sẽ hướng dẫn quanh thị trấn.

#14

メールアドレス

địa chỉ email

メールアドレスを教おしえてください。

Mēruadoresu o oshiete kudasai.

→ Hãy cho tôi biết địa chỉ email.

#15

スケジュール

thời khóa biểu, lịch làm việc

今週こんしゅうのスケジュールを確認かくにんします。

Konshū no sukejūru o kakunin shimasu.

→ Tôi xác nhận lịch trình tuần này.

#16

再来週さらいしゅう

TÁI LAI CHU

hai tuần nữa

再来週さらいしゅう、アメリカへ参まいります。

Saraishū, Amerika e mairimasu.

→ Hai tuần nữa tôi sẽ đi Mỹ.

#17

再来月さらいげつ

TÁI LAI NGUYỆT

hai tháng nữa

再来月さらいげつ、帰国きこくします。

Saraigetsu, kikoku shimasu.

→ Hai tháng nữa tôi sẽ về nước.

#18

再来年さらいねん

TÁI LAI NIÊN

hai năm nữa

再来年さらいねん、大学だいがくを卒業そつぎょうします。

Sarainen, daigaku o sotsugyō shimasu.

→ Hai năm nữa tôi sẽ tốt nghiệp đại học.

#19

初はじめに

SƠ

đầu tiên, trước hết

初はじめに名前なまえを書かいてください。

Hajime ni namae o kaite kudasai.

→ Đầu tiên xin hãy viết tên.

#20

江戸えど東京とうきょう 博物館はくぶつかん

GIANG HỘ ĐÔNG KINH BÁC VẬT QUÁN

bảo tàng Edo-Tokyo

江戸東京博物館えどとうきょうはくぶつかんへ行いきたいです。

Edo Tōkyō hakubutsukan e ikitai desu.

→ Tôi muốn đi bảo tàng Edo-Tokyo.

#21

緊張きんちょうします

căng thẳng, hồi hộp

スピーチの前まえ、緊張きんちょうしました。

Supīchi no mae, kinchō shimashita.

→ Trước bài phát biểu tôi đã rất hồi hộp.

#22

賞金しょうきん

tiền thưởng, tiền giải

コンテストで賞金しょうきんをもらいました。

Kontesuto de shōkin o moraimashita.

→ Tôi đã nhận được tiền thưởng từ cuộc thi.

#23

きりん

con hươu cao cổ

きりんは首くびが長ながいです。

Kirin wa kubi ga nagai desu.

→ Hươu cao cổ có cái cổ dài.

#24

ころ

hồi, thời

子供こどものころ、よく川かわで遊あそびました。

Kodomo no koro, yoku kawa de asobimashita.

→ Hồi còn nhỏ, tôi hay chơi ở sông.

#25

かないます[夢ゆめが~]

thành hiện thực, được thực hiện [mơ ước ~]

やっと夢ゆめがかないました。

Yatto yume ga kanaimashita.

→ Cuối cùng giấc mơ đã thành hiện thực.

#26

応援おうえんします

động viên, cổ vũ

友達ともだちのチームを応援おうえんします。

Tomodachi no chīmu o ōen shimasu.

→ Tôi cổ vũ cho đội của bạn.

#27

心こころから

TÂM

từ trái tim, từ đáy lòng

心こころから感謝かんしゃいたします。

Kokoro kara kansha itashimasu.

→ Tôi xin chân thành cảm ơn.

#28

感謝かんしゃします

CẢM TẠ

cám ơn, cảm tạ

皆みなさんに感謝かんしゃします。

Minasan ni kansha shimasu.

→ Tôi cảm ơn mọi người.