Từ vựng Minna no Nihongo (Bản mới) N5 Bài 7: Phương tiện/công cụ thực hiện hành động, cho và nhận (vật).

Bài 7: Phương tiện/công cụ thực hiện hành động, cho và nhận (vật).

Sơ cấp 1 (N5)
Minna no Nihongo (Bản mới) • 46 từ vựng
#1

切きります

THIẾT

cắt

はさみで紙かみを切きります。

Hasami de kami o kirimasu.

→ Tôi cắt giấy bằng kéo.

#2

送おくります

TỐNG

gửi

家族かぞくに荷物にもつを送おくりました。

Kazoku ni nimotsu o okurimashita.

→ Tôi đã gửi bưu kiện cho gia đình.

#3

あげます

cho, tặng

友達ともだちにプレゼントをあげます。

Tomodachi ni purezento o agemasu.

→ Tôi sẽ tặng quà cho bạn.

#4

もらいます

nhận

誕生日たんじょうびにお父とうさんから時計とけいをもらいました。

Tanjōbi ni otōsan kara tokei o moraimashita.

→ Tôi đã nhận được chiếc đồng hồ từ bố vào ngày sinh nhật.

#5

貸かします

THẢI

cho mượn, cho vay

友達ともだちにペンを貸かしました。

Tomodachi ni pen o kashimashita.

→ Tôi đã cho bạn mượn bút.

#6

借かります

TÁ

mượn, vay

図書館としょかんで本ほんを借かります。

Toshokan de hon o karimasu.

→ Tôi mượn sách ở thư viện.

#7

教おしえます

GIÁO

dạy

私わたしは英語えいごを教おしえます。

Watashi wa eigo o oshiemasu.

→ Tôi dạy tiếng Anh.

#8

習ならいます

TẬP

học, tập

私わたしはピアノを習ならいます。

Watashi wa piano o naraimasu.

→ Tôi học đàn piano.

#9

[電話でんわを~]かけます

ĐIỆN THOẠI

gọi [điện thoại]

会社かいしゃに電話でんわをかけます。

Kaisha ni denwa o kakemasu.

→ Tôi gọi điện cho công ty.

#10

手て

THỦ

tay

食たべる前まえに手てを洗あらいます。

Taberu mae ni te o araimasu.

→ Tôi rửa tay trước khi ăn.

#11

箸はし

đũa

日本にほん人じんは箸はしでごはんを食たべます。

Nihonjin wa hashi de gohan o tabemasu.

→ Người Nhật ăn cơm bằng đũa.

#12

スプーン

thìa

スプーンでスープを飲のみます。

Supūn de sūpu o nomimasu.

→ Tôi uống súp bằng thìa.

#13

ナイフ

dao

ナイフで肉にくを切きります。

Naifu de niku o kirimasu.

→ Tôi cắt thịt bằng dao.

#14

フォーク

nĩa

フォークでパスタを食たべます。

Fōku de pasuta o tabemasu.

→ Tôi ăn mì Ý bằng nĩa.

#15

はさみ

kéo

このはさみはよく切きれます。

Kono hasami wa yoku kiremasu.

→ Cái kéo này cắt rất tốt.

#16

パソコン

máy vi tính cá nhân

新あたらしいパソコンを買かいます。

Atarashii pasokon o kaimasu.

→ Tôi sẽ mua một chiếc máy tính mới.

#17

ケータイ

điện thoại di động

ケータイで友達ともだちに電話でんわをかけます。

Kētai de tomodachi ni denwa o kakemasu.

→ Tôi gọi điện cho bạn bằng điện thoại di động.

#18

メール

thư điện tử, email

友達ともだちにメールを送おくります。

Tomodachi ni mēru o okurimasu.

→ Tôi gửi email cho bạn.

#19

年賀状ねんがじょう

NIÊN HẠ TRẠNG

thiệp mừng năm mới

友達ともだちに年賀状ねんがじょうを送おくります。

Tomodachi ni nengajō o okurimasu.

→ Tôi gửi thiệp năm mới cho bạn.

#20

パンチ

cái đục lỗ

パンチで紙かみに穴あなを開あけます。

Panchi de kami ni ana o akemasu.

→ Tôi đục lỗ trên giấy bằng dụng cụ bấm lỗ.

#21

ホッチキス

cái dập ghim

ホッチキスで紙かみをとじます。

Hotchikisu de kami o tojimasu.

→ Tôi bấm giấy bằng cái dập ghim.

#22

セロテープ

băng dính

セロテープでポスターを貼はります。

Serotēpu de posutā o harimasu.

→ Tôi dán áp phích bằng băng dính.

#23

消けしゴム

cái tẩy

消けしゴムで字じを消けします。

Keshigomu de ji o keshimasu.

→ Tôi xóa chữ bằng tẩy.

#24

紙かみ

CHỈ

giấy

メモを書く紙かみがありますか。

Memo o kaku kami ga arimasu ka.

→ Bạn có giấy để viết ghi chú không?

#25

花はな

HOA

hoa

母ははの日ひに花はなをあげます。

Haha no hi ni hana o agemasu.

→ Tôi tặng hoa vào ngày của Mẹ.

#26

シャツ

áo sơ mi

白しろいシャツを着きて会社かいしゃへ行いきます。

Shiroi shatsu o kite kaisha e ikimasu.

→ Tôi mặc áo sơ mi trắng đi làm.

#27

プレゼント

quà tặng, tặng phẩm

友達ともだちに誕生日たんじょうびのプレゼントをあげます。

Tomodachi ni tanjōbi no purezento o agemasu.

→ Tôi tặng bạn món quà sinh nhật.

#28

荷物にもつ

HÀ VẬT

đồ đạc, hành lý

重おもい荷物にもつを持もって疲つかれました。

Omoi nimotsu o motte tsukaremashita.

→ Tôi mệt vì mang hành lý nặng.

#29

お金かね

KIM

tiền

旅行りょこうのためにお金かねを貯ためています。

Ryokō no tame ni okane o tamete imasu.

→ Tôi đang tiết kiệm tiền để đi du lịch.

#30

切符きっぷ

THIẾT PHÙ

vé

新幹線しんかんせんの切符きっぷを買かいました。

Shinkansen no kippu o kaimashita.

→ Tôi đã mua vé tàu Shinkansen.

#31

クリスマス

Giáng sinh

クリスマスに家族かぞくでケーキを食たべます。

Kurisumasu ni kazoku de kēki o tabemasu.

→ Gia đình tôi ăn bánh vào dịp Giáng sinh.

#32

父ちち

PHỤ

bố (dùng khi nói về bố mình)

父ちちは車くるまの運転うんてんが上手じょうずです。

Chichi wa kuruma no unten ga jōzu desu.

→ Bố tôi lái xe giỏi.

#33

母はは

MẪU

mẹ (dùng khi nói về mẹ mình)

母ははは料理りょうりが好すきです。

Haha wa ryōri ga suki desu.

→ Mẹ tôi thích nấu ăn.

#34

お父とうさん

PHỤ

bố (dùng khi nói về bố người khác)

田中たなかさんのお父とうさんは医者いしゃですか。

Tanaka san no otōsan wa isha desu ka.

→ Bố của anh/chị Tanaka có phải là bác sĩ không?

#35

お母かあさん

MẪU

mẹ (dùng khi nói về mẹ người khác)

お母かあさんは元気げんきですか。

Okāsan wa genki desu ka.

→ Mẹ của bạn có khỏe không?

#36

もう

đã, rồi

もう宿題しゅくだいをしました。

Mō shukudai o shimashita.

→ Tôi đã làm bài tập về nhà rồi.

#37

まだ

chưa

仕事しごとはまだ終おわっていません。

Shigoto wa mada owatte imasen.

→ Công việc vẫn chưa xong.

#38

これから

từ bây giờ, sau đây

これから会議かいぎが始はじまります。

Kore kara kaigi ga hajimarimasu.

→ Cuộc họp sắp bắt đầu.

#39

[~、]すてきですね。

[~] hay nhỉ./ đẹp nhỉ.

その鞄かばん、すてきですね。

Sono kaban, suteki desu ne.

→ Cái túi đó đẹp nhỉ.

#40

いらっしゃい。

Chào mừng anh/chị đã đến chơi.

あ、いらっしゃい。

A, irasshai.

→ A, chào mừng anh/chị đã đến.

#41

どうぞお上あがりください。

Mời anh/chị vào.

靴くつを脱ぬいで、どうぞお上あがりください。

Kutsu o nuide, dōzo oagari kudasai.

→ Xin hãy cởi giày và mời vào nhà.

#42

失礼しつれいします。

Xin thất lễ

失礼しつれいします。

Shitsurei shimasu.

→ Xin phép anh/chị (tôi vào nhà).

#43

[~は]いかがですか。

Anh/chị dùng [~] có được không?

コーヒーはいかがですか。

Kōhī wa ikaga desu ka.

→ Anh/chị dùng cà phê nhé?

#44

いただきます。

Xin nhận ~. (mời ăn)

いただきます。

Itadakimasu.

→ Tôi xin phép ăn đây (Mời mọi người ăn cơm).

#45

ごちそうさま[でした]ごちそうさまでした

Xin cám ơn anh/chị đã đãi tôi bữa ăn ngon (cách nói dùng sau khi ăn xong)

ごちそうさま[でした]。

Gochisōsama [deshita].

→ Xin cảm ơn vì bữa ăn ngon.

#46

スペイン

Tây Ban Nha

スペインはヨーロッパにあります。

Supein wa Yōroppa ni arimasu.

→ Tây Ban Nha nằm ở Châu Âu.