切ります
cắt
Hasami de kami o kirimasu.
→ Tôi cắt giấy bằng kéo.
送ります
gửi
Kazoku ni nimotsu o okurimashita.
→ Tôi đã gửi bưu kiện cho gia đình.
あげます
cho, tặng
Tomodachi ni purezento o agemasu.
→ Tôi sẽ tặng quà cho bạn.
もらいます
nhận
Tanjōbi ni otōsan kara tokei o moraimashita.
→ Tôi đã nhận được chiếc đồng hồ từ bố vào ngày sinh nhật.
貸します
cho mượn, cho vay
Tomodachi ni pen o kashimashita.
→ Tôi đã cho bạn mượn bút.
借ります
mượn, vay
Toshokan de hon o karimasu.
→ Tôi mượn sách ở thư viện.
教えます
dạy
Watashi wa eigo o oshiemasu.
→ Tôi dạy tiếng Anh.
習います
học, tập
Watashi wa piano o naraimasu.
→ Tôi học đàn piano.
[電話を~]かけます
gọi [điện thoại]
Kaisha ni denwa o kakemasu.
→ Tôi gọi điện cho công ty.
手
tay
Taberu mae ni te o araimasu.
→ Tôi rửa tay trước khi ăn.
箸
đũa
Nihonjin wa hashi de gohan o tabemasu.
→ Người Nhật ăn cơm bằng đũa.
スプーン
thìa
Supūn de sūpu o nomimasu.
→ Tôi uống súp bằng thìa.
ナイフ
dao
Naifu de niku o kirimasu.
→ Tôi cắt thịt bằng dao.
フォーク
nĩa
Fōku de pasuta o tabemasu.
→ Tôi ăn mì Ý bằng nĩa.
はさみ
kéo
Kono hasami wa yoku kiremasu.
→ Cái kéo này cắt rất tốt.
パソコン
máy vi tính cá nhân
Atarashii pasokon o kaimasu.
→ Tôi sẽ mua một chiếc máy tính mới.
ケータイ
điện thoại di động
Kētai de tomodachi ni denwa o kakemasu.
→ Tôi gọi điện cho bạn bằng điện thoại di động.
メール
thư điện tử, email
Tomodachi ni mēru o okurimasu.
→ Tôi gửi email cho bạn.
年賀状
thiệp mừng năm mới
Tomodachi ni nengajō o okurimasu.
→ Tôi gửi thiệp năm mới cho bạn.
パンチ
cái đục lỗ
Panchi de kami ni ana o akemasu.
→ Tôi đục lỗ trên giấy bằng dụng cụ bấm lỗ.
ホッチキス
cái dập ghim
Hotchikisu de kami o tojimasu.
→ Tôi bấm giấy bằng cái dập ghim.
セロテープ
băng dính
Serotēpu de posutā o harimasu.
→ Tôi dán áp phích bằng băng dính.
消しゴム
cái tẩy
Keshigomu de ji o keshimasu.
→ Tôi xóa chữ bằng tẩy.
紙
giấy
Memo o kaku kami ga arimasu ka.
→ Bạn có giấy để viết ghi chú không?
花
hoa
Haha no hi ni hana o agemasu.
→ Tôi tặng hoa vào ngày của Mẹ.
シャツ
áo sơ mi
Shiroi shatsu o kite kaisha e ikimasu.
→ Tôi mặc áo sơ mi trắng đi làm.
プレゼント
quà tặng, tặng phẩm
Tomodachi ni tanjōbi no purezento o agemasu.
→ Tôi tặng bạn món quà sinh nhật.
荷物
đồ đạc, hành lý
Omoi nimotsu o motte tsukaremashita.
→ Tôi mệt vì mang hành lý nặng.
お金
tiền
Ryokō no tame ni okane o tamete imasu.
→ Tôi đang tiết kiệm tiền để đi du lịch.
切符
vé
Shinkansen no kippu o kaimashita.
→ Tôi đã mua vé tàu Shinkansen.
クリスマス
Giáng sinh
Kurisumasu ni kazoku de kēki o tabemasu.
→ Gia đình tôi ăn bánh vào dịp Giáng sinh.
父
bố (dùng khi nói về bố mình)
Chichi wa kuruma no unten ga jōzu desu.
→ Bố tôi lái xe giỏi.
母
mẹ (dùng khi nói về mẹ mình)
Haha wa ryōri ga suki desu.
→ Mẹ tôi thích nấu ăn.
お父さん
bố (dùng khi nói về bố người khác)
Tanaka san no otōsan wa isha desu ka.
→ Bố của anh/chị Tanaka có phải là bác sĩ không?
お母さん
mẹ (dùng khi nói về mẹ người khác)
Okāsan wa genki desu ka.
→ Mẹ của bạn có khỏe không?
もう
đã, rồi
Mō shukudai o shimashita.
→ Tôi đã làm bài tập về nhà rồi.
まだ
chưa
Shigoto wa mada owatte imasen.
→ Công việc vẫn chưa xong.
これから
từ bây giờ, sau đây
Kore kara kaigi ga hajimarimasu.
→ Cuộc họp sắp bắt đầu.
[~、]すてきですね。
[~] hay nhỉ./ đẹp nhỉ.
Sono kaban, suteki desu ne.
→ Cái túi đó đẹp nhỉ.
いらっしゃい。
Chào mừng anh/chị đã đến chơi.
A, irasshai.
→ A, chào mừng anh/chị đã đến.
どうぞお上がりください。
Mời anh/chị vào.
Kutsu o nuide, dōzo oagari kudasai.
→ Xin hãy cởi giày và mời vào nhà.
失礼します。
Xin thất lễ
Shitsurei shimasu.
→ Xin phép anh/chị (tôi vào nhà).
[~は]いかがですか。
Anh/chị dùng [~] có được không?
Kōhī wa ikaga desu ka.
→ Anh/chị dùng cà phê nhé?
いただきます。
Xin nhận ~. (mời ăn)
Itadakimasu.
→ Tôi xin phép ăn đây (Mời mọi người ăn cơm).
ごちそうさま[でした]
Xin cám ơn anh/chị đã đãi tôi bữa ăn ngon (cách nói dùng sau khi ăn xong)
Gochisōsama [deshita].
→ Xin cảm ơn vì bữa ăn ngon.
スペイン
Tây Ban Nha
Supein wa Yōroppa ni arimasu.
→ Tây Ban Nha nằm ở Châu Âu.