Từ vựng Minna no Nihongo (Bản mới) N5 Bài 24: Cho và nhận (hành động - làm giúp ai việc gì).

Bài 24: Cho và nhận (hành động - làm giúp ai việc gì).

Sơ cấp 1 (N5)
Minna no Nihongo (Bản mới) • 18 từ vựng
#1

くれます

cho, tặng (tôi)

佐藤さとうさんは私わたしに花はなをくれました。

Satō san wa watashi ni hana o kuremashita.

→ Anh/chị Sato đã tặng hoa cho tôi.

#2

直なおします

TRỰC

chữa, sửa

時計とけいを直なおします。

Tokei o naoshimasu.

→ Tôi sửa đồng hồ.

#3

連つれて行いきます

LIÊN HÀNH

dẫn đi

日曜日にちようび、子供こどもを動物園どうぶつえんへ連つれて行いきます。

Nichiyōbi, kodomo o dōbutsuen e tsurete ikimasu.

→ Chủ nhật tôi sẽ dẫn con đi sở thú.

#4

連つれて来きます

LIÊN LAI

dẫn đến

明日あした、うちに友達ともだちを連つれて来きてもいいですか。

Ashita, uchi ni tomadachi o tsurete kite mo ii desu ka.

→ Ngày mai tôi dẫn bạn đến nhà có được không?

#5

送おくります[人ひとを~]

TỐNG NHÂN

đưa đi, đưa đến, tiễn [một ai đó]

駅えきまで彼女かのじょを送おくります。

Eki made kanojo o okurimasu.

→ Tôi đưa cô ấy ra nhà ga.

#6

紹介しょうかいします

THIỆU GIỚI

giới thiệu

山田やまださんに彼女かのじょを紹介しょうかいしてあげました。

Yamada san ni kanojo o shōkai shite agemashita.

→ Tôi đã giới thiệu bạn gái cho anh Yamada.

#7

案内あんないします

ÁN NỘI

hướng dẫn, giới thiệu, dẫn đường

京都きょうとを案内あんないしてくださいませんか。

Kyōto o annai shite kudasaimasen ka.

→ Bạn có thể dẫn tôi đi tham quan Kyoto được không?

#8

説明せつめいします

THUYẾT MINH

giải thích, trình bày

先生せんせいは学生がくせいに文法ぶんぽうを説明せつめいします。

Sensei wa gakusei ni bunpō o setsumei shimasu.

→ Thầy giáo giải thích ngữ pháp cho học sinh.

#9

おじいさん/おじいちゃん

ông nội, ông ngoại, ông

おじいさんはお元気げんきですか。

Ojiisan wa ogenki desu ka.

→ Ông của bạn có khỏe không?

#10

おばあさん/おばあちゃん

bà nội, bà ngoại, bà

おばあさんに道みちでお会あいしました。

Obāsan ni michi de ooai shimashita.

→ Tôi đã gặp bà của bạn trên đường.

#11

準備じゅんび

CHUẨN BỊ

chuẩn bị [~します:chuẩn bị]

パーティーの準備じゅんびを手伝てつだいます。

Pātī no junbi o tetsudaimasu.

→ Tôi giúp chuẩn bị cho bữa tiệc.

#12

引ひっ越こし

DẪN VIỆT

sự chuyển nhà

明日あした、引っ越こしをします。

Ashita, hikkoshi o shimasu.

→ Ngày mai tôi sẽ chuyển nhà.

#13

[お]菓子かし

QUẢ TỬ

bánh kẹo

田中たなかさんはお菓子かしをくれました。

Tanaka san wa okashi o kuremashita.

→ Anh Tanaka đã cho tôi bánh kẹo.

#14

ホームステイ

homestay

日本にほんでホームステイをしました。

Nihon de hōmusutei o shimashita.

→ Tôi đã ở homestay tại Nhật Bản.

#15

全部ぜんぶ

TOÀN BỘ

toàn bộ, tất cả

宿題しゅくだいは全部ぜんぶ終おわりました。

Shukudai wa zenbu owarimashita.

→ Bài tập đã xong toàn bộ rồi.

#16

自分じぶんで

TỰ PHÂN

tự (mình)

自分じぶんで弁当べんとうを作つくります。

Jibun de bentō o tsukurimasu.

→ Tôi tự mình làm cơm hộp.

#17

ほかに

ngoài ra, bên cạnh đó

ほかに質問しつもんがありますか。

Hoka ni shitsumon ga arimasu ka.

→ Ngoài ra còn có câu hỏi nào không?

#18

母ははの日ひ

MẪU NHẬT

Ngày của Mẹ

母ははの日ひに母ははにプレゼントを送おくりました。

Haha no hi ni haha ni purezento o okurimashita.

→ Tôi đã gửi quà cho mẹ vào ngày của Mẹ.