渡します
đưa cho, giao cho
Kaigi no shiryō o watashimashita ka.
→ Bạn đã đưa tài liệu cuộc họp chưa?
帰って来ます
về, trở lại
Chichi wa tattaima, kaette kimashita.
→ Bố tôi vừa mới về.
出ます[バスが~]
xuất phát, chạy [xe buýt ~]
Basu wa tattaima, deta tokoro desu.
→ Xe buýt vừa mới rời đi.
届きます[荷物が~]
được gởi đến, được chuyển đến [hành lý ~]
Nimotsu ga todoku yō ni, jūsho o kuwashiku kakimasu.
→ Tôi viết địa chỉ chi tiết để hành lý được chuyển đến.
入学します[大学に~]
nhập học, vào [(trường) đại học]
Rainen, daigaku ni nyūgaku shimasu.
→ Năm tới, tôi sẽ nhập học đại học.
卒業します[大学を~]
tốt nghiệp [(trường) đại học]
Rainen, daigaku o sotsugyō shimasu.
→ Năm tới, tôi sẽ tốt nghiệp đại học.
焼きます
nướng, rán
Ima, niku o yaite iru tokoro desu.
→ Bây giờ tôi đang nướng thịt.
焼けます
được nướng [bánh mì ~],[thịt ~]
Pan ga yakemashita.
→ Bánh mì đã được nướng xong.
留守
đi vắng
Tomodachi no ie e ikimashita ga, rusu deshita.
→ Tôi đã đến nhà bạn nhưng bạn đi vắng.
宅配便
dịch vụ chuyển đồ đến nhà
Takuhaibin de nimotsu o okurimasu.
→ Tôi gửi hành lý bằng dịch vụ chuyển phát nhanh.
原因
nguyên nhân
Koshō no gen'in ga wakarimashita.
→ Tôi đã hiểu ra nguyên nhân hỏng hóc.
こちら
đây, đằng này
Kochira wa watashi no haha desu.
→ Đây là mẹ tôi.
~の所
quanh ~, xung quanh ~
Eki no tokoro de matte ite kudasai.
→ Hãy chờ ở quanh khu vực nhà ga nhé.
半年
nửa năm
Hantoshi gurai nihongo o benkyō shimashita.
→ Tôi đã học tiếng Nhật khoảng nửa năm.
ちょうど
vừa đúng
Chōdo ima, tsuita tokoro desu.
→ Tôi vừa đến nơi.
たった今
vừa mới rồi
Tattaima, kaigi ga owarimashita.
→ Cuộc họp vừa mới kết thúc.
今いいですか。
Bây giờ nói chuyện có được không ạ?
Sensei, ima ii desu ka.
→ Thưa thầy, bây giờ em làm phiền thầy (hỏi thầy) một chút được không ạ?
ガスサービスセンター
trung tâm dịch vụ gas
Gasusābisusentā ni renraku shimasu.
→ Tôi liên lạc với trung tâm dịch vụ gas.
ガスレンジ
bếp gas
Gasurenji no hi ga kiemasen.
→ Lửa bếp gas không tắt.
具合
trạng thái, tình hình
Karada no guai ga warui desu.
→ Tôi cảm thấy không khỏe.
申し訳ありません
Xin lỗi.
Okurete, mōshiwake arimasen.
→ Xin lỗi vì tôi đến muộn.
どちら様でしょうか。
Ai đấy ạ?
Shitsurei desu ga, dochirasama deshō ka.
→ Xin lỗi, ai đấy ạ?
お待たせしました
Xin lỗi vì để anh/ Chị phải đợi
Minasan, omataseshimashita. Kanpai shimashō.
→ Xin lỗi đã để mọi người phải đợi. Cạn ly nào.
向かいます
hướng đến, trên đường đến
Ima, sochira e mukatte iru tokoro desu.
→ Bây giờ tôi đang trên đường đến đó đây.