Từ vựng Minna no Nihongo (Bản mới) N4 Bài 46: Các thời điểm của hành động (Sắp, đang, vừa mới).

Bài 46: Các thời điểm của hành động (Sắp, đang, vừa mới).

Sơ cấp 2 (N4)
Minna no Nihongo (Bản mới) • 24 từ vựng
#1

渡わたします

ĐỘ

đưa cho, giao cho

会議かいぎの資料しりょうを渡わたしましたか。

Kaigi no shiryō o watashimashita ka.

→ Bạn đã đưa tài liệu cuộc họp chưa?

#2

帰かえって来きます

QUY LAI

về, trở lại

父ちちはたった今いま、帰かえって来きました。

Chichi wa tattaima, kaette kimashita.

→ Bố tôi vừa mới về.

#3

出ますでます [バスが~]

XUẤT

xuất phát, chạy [xe buýt ~]

バスはたった今いま、出でたところです。

Basu wa tattaima, deta tokoro desu.

→ Xe buýt vừa mới rời đi.

#4

届きますとどきます [荷物にもつが~]

GIỚIHÀ VẬT

được gởi đến, được chuyển đến [hành lý ~]

荷物にもつが届とどくように、住所じゅうしょを詳くわしく書かきます。

Nimotsu ga todoku yō ni, jūsho o kuwashiku kakimasu.

→ Tôi viết địa chỉ chi tiết để hành lý được chuyển đến.

#5

入学しますにゅうがくします [大学だいがくに~]

NHẬP HỌC ĐẠI HỌC

nhập học, vào [(trường) đại học]

来年らいねん、大学だいがくに入学にゅうがくします。

Rainen, daigaku ni nyūgaku shimasu.

→ Năm tới, tôi sẽ nhập học đại học.

#6

卒業しますそつぎょうします [大学だいがくを~]

TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC

tốt nghiệp [(trường) đại học]

来年らいねん、大学だいがくを卒業そつぎょうします。

Rainen, daigaku o sotsugyō shimasu.

→ Năm tới, tôi sẽ tốt nghiệp đại học.

#7

焼やきます

THIÊU

nướng, rán

今いま、肉にくを焼やいているところです。

Ima, niku o yaite iru tokoro desu.

→ Bây giờ tôi đang nướng thịt.

#8

焼けますやけます [パンが~] [にくが~]

THIÊU

được nướng [bánh mì ~],[thịt ~]

パンが焼やけました。

Pan ga yakemashita.

→ Bánh mì đã được nướng xong.

#9

留守るす

LƯU THỦ

đi vắng

友達ともだちの家いえへ行いきましたが、留守るすでした。

Tomodachi no ie e ikimashita ga, rusu deshita.

→ Tôi đã đến nhà bạn nhưng bạn đi vắng.

#10

宅配便たくはいびん

TRẠCH PHỐI TIỆN

dịch vụ chuyển đồ đến nhà

宅配便たくはいびんで荷物にもつを送おくります。

Takuhaibin de nimotsu o okurimasu.

→ Tôi gửi hành lý bằng dịch vụ chuyển phát nhanh.

#11

原因げんいん

NGUYÊN NHÂN

nguyên nhân

故障こしょうの原因げんいんがわかりました。

Koshō no gen'in ga wakarimashita.

→ Tôi đã hiểu ra nguyên nhân hỏng hóc.

#12

こちら

đây, đằng này

こちらは私わたしの母ははです。

Kochira wa watashi no haha desu.

→ Đây là mẹ tôi.

#13

~の所ところ

SỞ

quanh ~, xung quanh ~

駅えきの所ところで待まっていてください。

Eki no tokoro de matte ite kudasai.

→ Hãy chờ ở quanh khu vực nhà ga nhé.

#14

半年はんとし

BÁN NIÊN

nửa năm

半年はんとしぐらい日本にほん語ごを勉強べんきょうしました。

Hantoshi gurai nihongo o benkyō shimashita.

→ Tôi đã học tiếng Nhật khoảng nửa năm.

#15

ちょうど

vừa đúng

ちょうど今いま、着ついたところです。

Chōdo ima, tsuita tokoro desu.

→ Tôi vừa đến nơi.

#16

たった今いま

KIM

vừa mới rồi

たった今いま、会議かいぎが終おわりました。

Tattaima, kaigi ga owarimashita.

→ Cuộc họp vừa mới kết thúc.

#17

今いまいいですか。

KIM

Bây giờ nói chuyện có được không ạ?

先生せんせい、今いまいいですか。

Sensei, ima ii desu ka.

→ Thưa thầy, bây giờ em làm phiền thầy (hỏi thầy) một chút được không ạ?

#18

ガスサービスセンター

trung tâm dịch vụ gas

ガスサービスセンターに連絡れんらくします。

Gasusābisusentā ni renraku shimasu.

→ Tôi liên lạc với trung tâm dịch vụ gas.

#19

ガスレンジ

bếp gas

ガスレンジの火ひが消きえません。

Gasurenji no hi ga kiemasen.

→ Lửa bếp gas không tắt.

#20

具合ぐあい

trạng thái, tình hình

体からだの具合ぐあいが悪わるいです。

Karada no guai ga warui desu.

→ Tôi cảm thấy không khỏe.

#21

申もうし訳わけありません

Xin lỗi.

遅おくれて、申もうし訳わけありません。

Okurete, mōshiwake arimasen.

→ Xin lỗi vì tôi đến muộn.

#22

どちら様さまでしょうか。

Ai đấy ạ?

失礼しつれいですが、どちら様さまでしょうか。

Shitsurei desu ga, dochirasama deshō ka.

→ Xin lỗi, ai đấy ạ?

#23

お待またせしました

Xin lỗi vì để anh/ Chị phải đợi

皆みなさん、お待またせしました。乾杯かんぱいしましょう。

Minasan, omataseshimashita. Kanpai shimashō.

→ Xin lỗi đã để mọi người phải đợi. Cạn ly nào.

#24

向むかいます

HƯỚNG

hướng đến, trên đường đến

今いま、そちらへ向むかっているところです。

Ima, sochira e mukatte iru tokoro desu.

→ Bây giờ tôi đang trên đường đến đó đây.