#1ĐỘ
渡します
trao, đưa
#2QUY LAI
帰って来ます
trở về
#3XUẤT
出ます[バスが~]
(xe buýt) khởi hành
#4GIỚI HÀ VẬT
届きます[荷物が~]
(hành lý) đến nơi, được gửi tới
#5NHẬP HỌC ĐẠI HỌC
入学します[大学に~]
nhập học (đại học)
#6TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
卒業します[大学を~]
tốt nghiệp (đại học)
#7THIÊU
焼きます
nướng
#8THIÊU
焼けます
(bánh mì, thịt) được nướng chín
#9LƯU THỦ
留守
vắng nhà
#10TRẠCH PHỐI TIỆN
宅配便
dịch vụ giao hàng tận nhà
#11NGUYÊN NHÂN
原因
nguyên nhân
#12SỞ
~の所
chỗ của ~
#13BÁN NIÊN
半年
nửa năm
#14KIM
たった今
vừa mới đây