Hán Tự Minna (bản mới) Bài 46: 渡・帰・来・出・届・荷・物・入…

Kanji Bài 46

Sơ cấp 2
Minna no Nihongo (Bản mới) • 14 Kanji
#1ĐỘ
渡わたします

trao, đưa

#2QUY LAI
帰かえって来きます

trở về

#3XUẤT
出でます[バスが~]

(xe buýt) khởi hành

#4GIỚI HÀ VẬT
届とどきます[荷物にもつが~]

(hành lý) đến nơi, được gửi tới

#5NHẬP HỌC ĐẠI HỌC
入学にゅうがくします[大学だいがくに~]

nhập học (đại học)

#6TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
卒業そつぎょうします[大学だいがくを~]

tốt nghiệp (đại học)

#7THIÊU
焼やきます

nướng

#8THIÊU
焼けますやけます[パンが~][にくが~]

(bánh mì, thịt) được nướng chín

#9LƯU THỦ
留守るす

vắng nhà

#10TRẠCH PHỐI TIỆN
宅配便たくはいびん

dịch vụ giao hàng tận nhà

#11NGUYÊN NHÂN
原因げんいん

nguyên nhân

#12SỞ
~の所ところ

chỗ của ~

#13BÁN NIÊN
半年はんとし

nửa năm

#14KIM
たった今いま

vừa mới đây