Hán Tự Minna (bản mới) Bài 34: 磨・歯・組・立・折・気・忘・物…

Kanji Bài 34

Sơ cấp 2
Minna no Nihongo (Bản mới) • 19 Kanji
#1MA XỈ
磨みがきます[歯はを~]

đánh (răng)

#2TỔ LẬP
組くみ立たてます

lắp ráp

#3TRIẾT
折おります

gấp, bẻ gãy

#4KHÍ VONG VẬT
気きがつきます[忘わすれ物ものに~]

nhận ra (đồ bỏ quên)

#5KIẾN
見みつかります[かぎが~]

tìm thấy được (chìa khóa)

#6CHẤT VẤN
質問しつもんします

đặt câu hỏi

#7THÀNH
[お]城しろ

lâu đài

#8THUYẾT MINH THƯ
説明書せつめいしょ

hướng dẫn sử dụng

#9ĐỒ
図ず

hình vẽ, sơ đồ

#10TUYẾN
線せん

đường kẻ

#11THỈ ẤN
矢印やじるし

mũi tên (ký hiệu)

#12HẮC
黒くろ

màu đen

#13BẠCH
白しろ

màu trắng

#14XÍCH
赤あか

màu đỏ

#15THANH
青あお

màu xanh (lam)

#16CÁM
紺こん

xanh navy

#17HOÀNG SẮC
黄色きいろ

màu vàng

#18TRÀ SẮC
茶色ちゃいろ

màu nâu

#19KHÁCH
お客きゃく[さん]

khách hàng