Hán Tự Minna (bản mới) Bài 27: 飼・走・道・見・山・聞・音・開…

Kanji Bài 27

Sơ cấp 2
Minna no Nihongo (Bản mới) • 16 Kanji
#1TỰ
飼かいます

nuôi (thú)

#2TẨU ĐẠO
走はしります[道みちを~]

chạy (trên đường)

#3KIẾN SƠN
見みえます[山やまが~]

nhìn thấy (núi)

#4VĂN ÂM
聞きこえます[音おとが~]

nghe thấy (âm thanh)

#5ĐẠO
できます[道みちが~]

được xây dựng, hình thành (đường)

#6KHAI GIÁO THẤT
開ひらきます[教室きょうしつを~]

mở (lớp học)

#7TÂM PHỐI
心配しんぱい[な]

lo lắng

#8ĐIẾU
鳥とり

con chim

#9THANH
声こえ

giọng nói

#10BA
波なみ

sóng

#11HOA HỎA
花火はなび

pháo hoa

#12ĐẠO CỤ
道具どうぐ

dụng cụ

#13GIA
家いえ

nhà

#14GIÁO THẤT
~教室きょうしつ

lớp học ~

#15PHƯƠNG
方かた

người (kính ngữ)

#16HẬU
~後ご

sau ~