Hán Tự Minna (bản mới) Bài 32: 運・動・成・功・失・敗・試・験…

Kanji Bài 32

Sơ cấp 2
Minna no Nihongo (Bản mới) • 28 Kanji
#1VẬN ĐỘNG
運動うんどうします

vận động, tập thể dục

#2THÀNH CÔNG
成功せいこうします

thành công

#3THẤT BẠI THÍ NGHIỆM
失敗しっぱいします[試験しけんに~]

thi trượt

#4HỢP CÁCH THÍ NGHIỆM
合格ごうかくします[試験しけんに~]

thi đỗ

#5VŨ
やみます[雨あめが~]

(mưa) tạnh

#6TÌNH
晴はれます

trời quang, tạnh ráo

#7ĐÀM
曇くもります

trời nhiều mây

#8TỤC NHIỆT
続つづきます[熱ねつが~]

(sốt) kéo dài

#9LÃNH
冷ひやします

làm lạnh

#10NHẬP ĐẠO
込こみます[道みちが~]

(đường) đông đúc

#11ĐẠO
すきます[道みちが~]

(đường) vắng, thông thoáng

#12XUẤT THÍ HỢP
出でます[試合しあいに~][パーティーにパーティーに~]

tham gia (trận đấu, tiệc)

#13VÔ LÍ
無理むりをします

làm quá sức

#14THẬP PHÂN
十分じゅうぶん[な]

đầy đủ, đủ

#15TIÊN SINH
先生せんせい

giáo viên, thầy/cô

#16KHÔNG
空そら

bầu trời

#17THÁI DƯƠNG
太陽たいよう

mặt trời

#18TINH
星ほし

ngôi sao

#19PHONG
風かぜ

gió

#20ĐÔNG
東ひがし

hướng đông

#21TÂY
西にし

hướng tây

#22NAM
南みなみ

hướng nam

#23BẮC
北きた

hướng bắc

#24QUỐC TẾ
国際こくさい~

quốc tế ~

#25THỦY ĐẠO
水道すいどう

nước máy

#26KIM DẠ
今夜こんや

tối nay

#27TỊCH PHƯƠNG
夕方ゆうがた

chiều tối

#28TRÌ
遅おそく

muộn