#1THƯỢNG
上げます
nâng lên
#2HẠ
下げます
hạ xuống
#3THÂN THIẾT
親切にします
đối xử tử tế
#4TRÂN
珍しい
hiếm lạ
#5CHÚC
お祝い
lời chúc mừng, quà mừng
#6NIÊN NGỌC
お年玉
tiền mừng tuổi
#7KIẾN VŨ
[お]見舞い
thăm hỏi (người ốm)
#8HƯNG VỊ
興味
hứng thú
#9TÌNH BÁO
情報
thông tin
#10VĂN PHÁP
文法
ngữ pháp
#11PHÁT ÂM
発音
phát âm
#12VIÊN
猿
con khỉ
#13HỘI
絵はがき
bưu thiếp có hình
#14NGOA HẠ
靴下
tất, vớ
#15THỦ ĐẠI
手袋
găng tay
#16ẤU TRĨ VIÊN
幼稚園
trường mẫu giáo
#17NOÃN PHÒNG
暖房
hệ thống sưởi
#18LÃNH PHÒNG
冷房
hệ thống làm mát
#19ÔN ĐỘ
温度
nhiệt độ
#20TỔ PHỤ
祖父
ông (của mình)
#21TỔ MẪU
祖母
bà (của mình)
#22TÔN
孫
cháu (của mình)
#23TÔN
お孫さん
cháu (kính ngữ)
#24QUẢN LÝ NHÂN
管理人
người quản lý
#25GIAN
この間
hôm trước, dạo trước