Hán Tự Minna (bản mới) Bài 41: 上・下・親・切・珍・祝・年・玉…

Kanji Bài 41

Sơ cấp 2
Minna no Nihongo (Bản mới) • 25 Kanji
#1THƯỢNG
上あげます

nâng lên

#2HẠ
下さげます

hạ xuống

#3THÂN THIẾT
親切しんせつにします

đối xử tử tế

#4TRÂN
珍めずらしい

hiếm lạ

#5CHÚC
お祝いわい

lời chúc mừng, quà mừng

#6NIÊN NGỌC
お年玉としだま

tiền mừng tuổi

#7KIẾN VŨ
[お]見舞みまい

thăm hỏi (người ốm)

#8HƯNG VỊ
興味きょうみ

hứng thú

#9TÌNH BÁO
情報じょうほう

thông tin

#10VĂN PHÁP
文法ぶんぽう

ngữ pháp

#11PHÁT ÂM
発音はつおん

phát âm

#12VIÊN
猿さる

con khỉ

#13HỘI
絵えはがき

bưu thiếp có hình

#14NGOA HẠ
靴下くつした

tất, vớ

#15THỦ ĐẠI
手袋てぶくろ

găng tay

#16ẤU TRĨ VIÊN
幼稚園ようちえん

trường mẫu giáo

#17NOÃN PHÒNG
暖房だんぼう

hệ thống sưởi

#18LÃNH PHÒNG
冷房れいぼう

hệ thống làm mát

#19ÔN ĐỘ
温度おんど

nhiệt độ

#20TỔ PHỤ
祖父そふ

ông (của mình)

#21TỔ MẪU
祖母そぼ

bà (của mình)

#22TÔN
孫まご

cháu (của mình)

#23TÔN
お孫まごさん

cháu (kính ngữ)

#24QUẢN LÝ NHÂN
管理人かんりにん

người quản lý

#25GIAN
この間あいだい

hôm trước, dạo trước