Hán Tự Minna (bản mới) Bài 40: 数・測・量・確・合・出・発・到…

Kanji Bài 40

Sơ cấp 2
Minna no Nihongo (Bản mới) • 30 Kanji
#1SỐ
数かぞえます

đếm

#2TRẮC, LƯỢNG
測ります、量りますはかります

đo lường

#3XÁC
確たしかめます

xác nhận

#4HỢP
合あいます[サイズが~]

vừa (kích cỡ)

#5XUẤT PHÁT
出発しゅっぱつします

xuất phát

#6ĐÁO TRƯỚC
到着とうちゃくします

đến nơi

#7TÚY
酔よいます

say (rượu, xe)

#8XUẤT VẤN ĐỀ
出でます[問題もんだいが~]

(vấn đề, đề bài) xuất hiện

#9TƯƠNG ĐÀM
相談そうだんします

bàn bạc, tư vấn

#10TẤT YẾU
必要ひつよう[な]

cần thiết

#11THIÊN KHÍ DỰ BÁO
天気予報てんきよほう

dự báo thời tiết

#12VONG NIÊN HỘI
忘年会ぼうねんかい

tiệc tất niên

#13TÂN NIÊN HỘI
新年会しんねんかい

tiệc đầu năm

#14NHỊ THỨ HỘI
二次会にじかい

tiệc phụ (sau tiệc chính)

#15PHÁT BIỂU HỘI
発表会はっぴょうかい

buổi biểu diễn, buổi phát biểu

#16ĐẠI HỘI
大会たいかい

đại hội, giải đấu

#17BIỂU
表おもて

mặt trước

#18LÝ
裏うら

mặt sau

#19THƯƠNG
傷きず

vết thương, vết xước

#20NIÊN KÝ
[お]年寄としより

người già

#21TRƯỜNG
長ながさ

độ dài

#22TRỌNG
重おもさ

trọng lượng

#23CAO
高たかさ

độ cao

#24ĐẠI
大おおきさ

kích thước

#25TIỆN
[-]便びん

chuyến (bay, tàu) số ~

#26CÁ
-個―ご

~ cái (đơn vị đếm)

#27BỔN
―本ほん(―ぽん、―ぼん)

~ cây, chai (đơn vị đếm vật dài)

#28BÔI
―杯はい(―ぱい、―ばい)

~ cốc, ly

#29DĨ THƯỢNG
~以上いじょう

từ ~ trở lên

#30DĨ HẠ
~以下いか

từ ~ trở xuống