Hán Tự Minna (bản mới) Bài 30: 掛・飾・並・植・戻・決・予・習…

Kanji Bài 30

Sơ cấp 2
Minna no Nihongo (Bản mới) • 26 Kanji
#1QUẢI
掛かけます

treo

#2SỨC
飾かざります

trang trí

#3TỊNH
並ならべます

xếp thành hàng

#4THỰC
植うえます

trồng (cây)

#5LỆ
戻もどします

trả về, đặt lại chỗ cũ

#6QUYẾT
決きめます

quyết định

#7DỰ TẬP
予習よしゅうします

học trước bài

#8PHỤC TẬP
復習ふくしゅうします

ôn tập lại bài

#9THỤ NGHIỆP
授業じゅぎょう

giờ học, tiết học

#10GIẢNG NGHĨA
講義こうぎ

bài giảng

#11DỰ ĐỊNH
予定よてい

dự định, kế hoạch

#12TRI
お知しらせ

thông báo

#13DỰ ĐỊNH BIỂU
予定表よていひょう

bảng kế hoạch

#14TƯƠNG
ごみ箱ばこ

thùng rác

#15NHÂN HÌNH
人形にんぎょう

búp bê

#16HOA BÌNH
花瓶かびん

bình hoa

#17KÍNH
鏡かがみ

gương

#18DẪN XUẤT
引ひき出だし

ngăn kéo

#19HUYỀN QUAN
玄関げんかん

cửa ra vào (lối vào nhà)

#20LANG HẠ
廊下ろうか

hành lang

#21BÍCH
壁かべ

tường

#22TRÌ
池いけ

ao

#23NGUYÊN SỞ
元もとの所ところ

chỗ cũ, nơi ban đầu

#24CHU
周まわり

xung quanh

#25CHÂN TRUNG
真まん中なか

chính giữa

#26NGUNG
隅すみ

góc