Hán Tự Minna (bản mới) Bài 43: 増・輸・出・減・上・値・段・下…

Kanji Bài 43

Sơ cấp 2
Minna no Nihongo (Bản mới) • 12 Kanji
#1TĂNG THÂU XUẤT
増ふえます[輸出ゆしゅつが~]

(xuất khẩu) tăng

#2GIẢM THÂU XUẤT
減へります[輸出ゆしゅつが~]

(xuất khẩu) giảm

#3THƯỢNG TRỊ ĐOẠN
上あがります[値段ねだんが~]

(giá cả) tăng

#4HẠ TRỊ ĐOẠN
下さがります[値段ねだんが~]

(giá cả) giảm

#5THIẾT
切きれます[ひもが~]

(dây) bị đứt

#6LẠC HÀ VẬT
落おちます[荷物にもつが~]

(hành lý) bị rơi

#7BIẾN
変へん[な]

kỳ lạ

#8HẠNH
幸しあわせ[な]

hạnh phúc

#9LẠC/NHẠC
楽らく[な]

thoải mái, nhàn hạ

#10ƯU
優やさしい

dịu dàng, tốt bụng

#11HỎA
火ひ

lửa

#12KIM
今いまにも

ngay bây giờ, sắp sửa