Từ vựng Minna no Nihongo (Bản mới) N4 Bài 29: Tự động từ, trạng thái của sự vật.

Bài 29: Tự động từ, trạng thái của sự vật.

Sơ cấp 2 (N4)
Minna no Nihongo (Bản mới) • 42 từ vựng
#1

開きますあきます [ドアが~]

KHAI

mở [cửa ~]

風かぜでドアが開あきました。

Kaze de doa ga akimashita.

→ Cửa đã mở vì gió.

#2

閉まりますしまります [ドアが~]

BẾ

đóng [cửa ~]

ドアは自動じどうで閉しまります。

Doa wa jidō de shimarimasu.

→ Cửa tự động đóng.

#3

つきます(つきます )[電気でんきが~]

ĐIỆN KHÍ

sáng [điện ~]

暗くらくなると、電気でんきがつきます。

Kuraku naru to, denki ga tsukimasu.

→ Khi trời tối thì đèn sẽ sáng.

#4

消えますきえます [電気でんきが~]

TIÊUĐIỆN KHÍ

tắt [điện ~]

スイッチを切きると、テレビが消きえます。

Suitchi o kiru to, terebi ga kiemasu.

→ Khi tắt công tắc thì tivi sẽ tắt.

#5

壊れますこわれます [いすが~]

HOẠI

hỏng [cái ghế bị ~]

落おとして、カメラが壊こわれました。

Otoshite, kamera ga kowaremashita.

→ Tôi làm rơi nên máy ảnh đã bị hỏng.

#6

割れますわれます [コップが~]

CÁT

vỡ [cái cốc bị ~]

コップが落おちて、割われました。

Koppu ga ochite, waremashita.

→ Cái cốc rơi xuống và vỡ.

#7

折れますおれます [木きが~]

TRIẾTMỘC

gãy [cái cây bị ~]

強つよい風かぜで木きの枝えだが折おれました。

Tsuyoi kaze de ki no eda ga oremashita.

→ Cành cây bị gãy vì gió mạnh.

#8

破れますやぶれます [紙かみが~]

PHÁCHỈ

rách [tờ giấy bị ~]

この紙かみは破やぶれやすいです。

Kono kami wa yabureyasui desu.

→ Tờ giấy này dễ rách.

#9

汚れますよごれます [服ふくが~]

ÔPHỤC

bẩn [quần áo bị ~]

雨あめで靴くつが汚よごれました。

Ame de kutsu ga yogoremashita.

→ Giày của tôi bị bẩn vì mưa.

#10

付きますつきます [ポケットが~]

PHÓ

có, có gắn, có kèm theo [túi]

このシャツにはポケットが付ついていません。

Kono shatsu ni wa poketto ga tsuite imasen.

→ Cái áo sơ mi này không có túi.

#11

外れますはずれます [ボタンが~]

NGOẠI

tuột, bung [cái cúc bị ~]

ボタンが外はずれていますよ。

Botan ga hazurete imasu yo.

→ Cúc áo đang bị tuột đấy.

#12

止まりますとまります [くるまが~]

CHỈ

dừng [thang máy ~]

時計とけいが止とまっています。

Tokei ga tomatte imasu.

→ Đồng hồ đang ngừng chạy.

#13

まちがえます

nhầm, sai

テストの答こたえを間違まちがえました。

Tesuto no kotae o machigaemashita.

→ Tôi đã làm sai đáp án trong bài kiểm tra.

#14

落おとします

LẠC

đánh rơi

道みちで財布さいふを落おとしてしまいました。

Michi de saifu o otoshite shimaimashita.

→ Tôi đã lỡ đánh rơi ví trên đường.

#15

掛かりますかかります [かぎが~]

QUẢI

khóa [chìa khóa ~]

ドアに鍵かぎが掛かかっています。

Doa ni kagi ga kakatte imasu.

→ Cửa đang bị khóa.

#16

ふきます

lau, chùi

テーブルをきれいにふきます。

Tēburu o kirei ni fukimasu.

→ Tôi lau bàn cho sạch.

#17

取とり替かえます

THỦ HOÁN

thay

電池でんちを取とり替かえます。

Denchi o torikaemasu.

→ Tôi thay pin.

#18

片かたづけます

PHIẾN

dọn dẹp

部屋へやを片かたづけます。

Heya o katazukemasu.

→ Tôi dọn dẹp phòng.

#19

[お]皿さら

MÃNH

cái đĩa

きれいなお皿さらに料理りょうりを盛もります。

Kirei na osara ni ryōri o morimasu.

→ Tôi bày thức ăn lên chiếc đĩa đẹp.

#20

[お]ちゃわん

cái bát

お茶碗ちゃわんにご飯はんを入いれます。

Ochawan ni gohan o iremasu.

→ Tôi cho cơm vào bát.

#21

コップ

cái cốc

コップで水みずを飲のみます。

Koppu de mizu o nomimasu.

→ Tôi uống nước bằng cốc.

#22

ガラス

thủy tinh (glass)

窓まどのガラスが割われました。

Mado no garasu ga waremashita.

→ Kính cửa sổ đã bị vỡ.

#23

袋ふくろ

ĐẠI

cái túi

スーパーで袋ふくろをもらいます。

Sūpā de fukuro o moraimasu.

→ Tôi nhận một cái túi ở siêu thị.

#24

書類しょるい

THƯ LOẠI

giấy tờ

この書類しょるいをコピーしてください。

Kono shorui o kopī shite kudasai.

→ Hãy photo tài liệu này.

#25

枝えだ

CHI

cành cây

木きの枝えだに鳥とりが止とまっています。

Ki no eda ni tori ga tomatte imasu.

→ Có một con chim đang đậu trên cành cây.

#26

駅員えきいん

DỊCH VIÊN

nhân viên nhà ga

駅員えきいんに道みちを聞ききます。

Ekiin ni michi o kikimasu.

→ Tôi hỏi đường nhân viên nhà ga.

#27

交番こうばん

GIAO PHIÊN

đồn cảnh sát, bốt cảnh sát

交番こうばんで道みちを聞ききました。

Kōban de michi o kikimashita.

→ Tôi đã hỏi đường ở đồn cảnh sát.

#28

スピーチ

diễn văn

日本語にほんごでスピーチをします。

Nihongo de supīchi o shimasu.

→ Tôi phát biểu bằng tiếng Nhật.

#29

返事へんじ

PHẢN SỰ

trả lời, hồi âm

まだ返事へんじがありません。

Mada henji ga arimasen.

→ Vẫn chưa có hồi âm.

#30

お先さきにどうぞ。

TIÊN

Xin mời anh/chị đi trước.

A: エレベーター、どうぞ。 B: すみません。お先さきにどうぞ。

A: Erebētā, dōzo. B: Sumimasen. Osaki ni dōzo.

→ A: Mời vào thang máy. B: Xin lỗi (cám ơn). Mời anh đi trước.

#31

源氏物語げんじものがたり

NGUYÊN THỊ VẬT NGỮ

tiểu thuyết được viết bởi Murasaki Shikibu vào thời Heian

源氏物語げんじものがたりを読よみました。

Genji Monogatari o yomimashita.

→ Tôi đã đọc Truyện Genji.

#32

今いまの電車でんしゃ

đoàn tàu vừa rồi

今いまの電車でんしゃに間まに合あいませんでした。

Ima no densha ni maniaimasen deshita.

→ Tôi đã không kịp chuyến tàu vừa rời đi.

#33

忘わすれ物もの

vật để quên

電車でんしゃに忘わすれ物ものをしました。

Densha ni wasuremono o shimashita.

→ Tôi đã để quên đồ trên tàu.

#34

このくらい

khoảng ngần này, cỡ khoảng như thế này

このくらいの大おおきさです。

Kono kurai no ōkisa desu.

→ Kích thước khoảng ngần này.

#35

~側がわ

phía ~, bên ~

道みちの右側みぎがわを歩あるきます。

Michi no migigawa o arukimasu.

→ Tôi đi bộ ở phía bên phải đường.

#36

ポケット

túi áo, túi quần (pocket)

ポケットに手てを入いれないでください。

Poketto ni te o irenaide kudasai.

→ Xin đừng cho tay vào túi.

#37

~辺へん

xung quanh ~, chỗ ~

駅えきの辺へんで会あいましょう。

Eki no hen de aimashō.

→ Chúng ta gặp nhau ở khu vực gần nhà ga nhé.

#38

覚おぼえていません。

Tôi không nhớ.

すみません、覚おぼえていません。

Sumimasen, oboete imasen.

→ Xin lỗi, tôi không nhớ.

#39

網棚あみだな

giá lưới, giá hành lý (trên tàu)

網棚あみだなに荷物にもつを置おきました。

Amidana ni nimotsu o okimashita.

→ Tôi đã để hành lý lên giá lưới.

#40

確たしか

nếu không lầm thì

たしか、彼れは30歳さんじゅっさいです。

Tashika, kare wa sanjussai desu.

→ Nếu không lầm thì anh ấy 30 tuổi.

#41

[ああ、(ああ)]よかった。

ồ, may quá.

財布さいふがありましたよ。よかったですね。

Saifu ga arimashita yo. Yokatta desu ne.

→ Tìm thấy ví rồi đấy. May quá nhỉ.

#42

新宿しんじゅく

tên một địa điểm, nhà ga ở Tokyo

新宿しんじゅくで電車でんしゃを降おります。

Shinjuku de densha o orimasu.

→ Tôi xuống tàu ở Shinjuku.