開きます
mở [cửa ~]
Kaze de doa ga akimashita.
→ Cửa đã mở vì gió.
閉まります
đóng [cửa ~]
Doa wa jidō de shimarimasu.
→ Cửa tự động đóng.
つきます(つきます )[電気が~]
sáng [điện ~]
Kuraku naru to, denki ga tsukimasu.
→ Khi trời tối thì đèn sẽ sáng.
消えます[電気が~]
tắt [điện ~]
Suitchi o kiru to, terebi ga kiemasu.
→ Khi tắt công tắc thì tivi sẽ tắt.
壊れます
hỏng [cái ghế bị ~]
Otoshite, kamera ga kowaremashita.
→ Tôi làm rơi nên máy ảnh đã bị hỏng.
割れます
vỡ [cái cốc bị ~]
Koppu ga ochite, waremashita.
→ Cái cốc rơi xuống và vỡ.
折れます[木が~]
gãy [cái cây bị ~]
Tsuyoi kaze de ki no eda ga oremashita.
→ Cành cây bị gãy vì gió mạnh.
破れます[紙が~]
rách [tờ giấy bị ~]
Kono kami wa yabureyasui desu.
→ Tờ giấy này dễ rách.
汚れます[服が~]
bẩn [quần áo bị ~]
Ame de kutsu ga yogoremashita.
→ Giày của tôi bị bẩn vì mưa.
付きます
có, có gắn, có kèm theo [túi]
Kono shatsu ni wa poketto ga tsuite imasen.
→ Cái áo sơ mi này không có túi.
外れます
tuột, bung [cái cúc bị ~]
Botan ga hazurete imasu yo.
→ Cúc áo đang bị tuột đấy.
止まります
dừng [thang máy ~]
Tokei ga tomatte imasu.
→ Đồng hồ đang ngừng chạy.
まちがえます
nhầm, sai
Tesuto no kotae o machigaemashita.
→ Tôi đã làm sai đáp án trong bài kiểm tra.
落とします
đánh rơi
Michi de saifu o otoshite shimaimashita.
→ Tôi đã lỡ đánh rơi ví trên đường.
掛かります
khóa [chìa khóa ~]
Doa ni kagi ga kakatte imasu.
→ Cửa đang bị khóa.
ふきます
lau, chùi
Tēburu o kirei ni fukimasu.
→ Tôi lau bàn cho sạch.
取り替えます
thay
Denchi o torikaemasu.
→ Tôi thay pin.
片づけます
dọn dẹp
Heya o katazukemasu.
→ Tôi dọn dẹp phòng.
[お]皿
cái đĩa
Kirei na osara ni ryōri o morimasu.
→ Tôi bày thức ăn lên chiếc đĩa đẹp.
[お]ちゃわん
cái bát
Ochawan ni gohan o iremasu.
→ Tôi cho cơm vào bát.
コップ
cái cốc
Koppu de mizu o nomimasu.
→ Tôi uống nước bằng cốc.
ガラス
thủy tinh (glass)
Mado no garasu ga waremashita.
→ Kính cửa sổ đã bị vỡ.
袋
cái túi
Sūpā de fukuro o moraimasu.
→ Tôi nhận một cái túi ở siêu thị.
書類
giấy tờ
Kono shorui o kopī shite kudasai.
→ Hãy photo tài liệu này.
枝
cành cây
Ki no eda ni tori ga tomatte imasu.
→ Có một con chim đang đậu trên cành cây.
駅員
nhân viên nhà ga
Ekiin ni michi o kikimasu.
→ Tôi hỏi đường nhân viên nhà ga.
交番
đồn cảnh sát, bốt cảnh sát
Kōban de michi o kikimashita.
→ Tôi đã hỏi đường ở đồn cảnh sát.
スピーチ
diễn văn
Nihongo de supīchi o shimasu.
→ Tôi phát biểu bằng tiếng Nhật.
返事
trả lời, hồi âm
Mada henji ga arimasen.
→ Vẫn chưa có hồi âm.
お先にどうぞ。
Xin mời anh/chị đi trước.
A: Erebētā, dōzo. B: Sumimasen. Osaki ni dōzo.
→ A: Mời vào thang máy. B: Xin lỗi (cám ơn). Mời anh đi trước.
源氏物語
tiểu thuyết được viết bởi Murasaki Shikibu vào thời Heian
Genji Monogatari o yomimashita.
→ Tôi đã đọc Truyện Genji.
今の電車
đoàn tàu vừa rồi
Ima no densha ni maniaimasen deshita.
→ Tôi đã không kịp chuyến tàu vừa rời đi.
忘れ物
vật để quên
Densha ni wasuremono o shimashita.
→ Tôi đã để quên đồ trên tàu.
このくらい
khoảng ngần này, cỡ khoảng như thế này
Kono kurai no ōkisa desu.
→ Kích thước khoảng ngần này.
~側
phía ~, bên ~
Michi no migigawa o arukimasu.
→ Tôi đi bộ ở phía bên phải đường.
ポケット
túi áo, túi quần (pocket)
Poketto ni te o irenaide kudasai.
→ Xin đừng cho tay vào túi.
~辺
xung quanh ~, chỗ ~
Eki no hen de aimashō.
→ Chúng ta gặp nhau ở khu vực gần nhà ga nhé.
覚えていません。
Tôi không nhớ.
Sumimasen, oboete imasen.
→ Xin lỗi, tôi không nhớ.
網棚
giá lưới, giá hành lý (trên tàu)
Amidana ni nimotsu o okimashita.
→ Tôi đã để hành lý lên giá lưới.
確か
nếu không lầm thì
Tashika, kare wa sanjussai desu.
→ Nếu không lầm thì anh ấy 30 tuổi.
[ああ、(ああ)]よかった。
ồ, may quá.
Saifu ga arimashita yo. Yokatta desu ne.
→ Tìm thấy ví rồi đấy. May quá nhỉ.
新宿
tên một địa điểm, nhà ga ở Tokyo
Shinjuku de densha o orimasu.
→ Tôi xuống tàu ở Shinjuku.