あいます [事故に~]
gặp [tai nạn~]
Kōtsū jiko ni aimashita.
→ Tôi gặp tai nạn giao thông.
貯金します
tiết kiệm tiền, để dành tiền
Ie o kau tame ni, chokin shite imasu.
→ Tôi đang tiết kiệm tiền để mua nhà.
過ぎます[7時を~]
quá, qua [7 giờ]
Shichiji o sugimashita ga, kare wa mada kimasen.
→ Đã quá 7 giờ rồi nhưng anh ấy vẫn chưa đến.
慣れます[習慣に~]
làm quen với [tập quán]
Nihon no shūkan ni nareru yō ni shite imasu.
→ Tôi đang cố gắng làm quen với tập quán Nhật Bản.
腐ります[食べ物が~]
bị hỏng, bị thiu [thức ăn~]
Kono tabemono wa kusarimashita.
→ Thức ăn này đã bị thiu rồi.
剣道
kiếm đạo
Kendō o naraitai desu ga, muzukashii desu ka.
→ Tôi muốn học kiếm đạo, có khó không?
柔道
Judo (nhu đạo)
Jūdō ga dekimasu ka.
→ Bạn có biết võ Judo không?
ラッシュ
giờ cao điểm; tắt đường
Rasshu no jikan wa densha ga komimasu.
→ Giờ cao điểm thì tàu điện đông đúc.
宇宙
vũ trụ
Uchū e iku no ga yume desu.
→ Đi vào vũ trụ là ước mơ của tôi.
曲
bài hát, bản nhạc
Kono kyoku ga suki desu.
→ Tôi thích bản nhạc này.
毎週
hàng tuần
Maishū tenisu o shite imasu.
→ Hàng tuần tôi chơi tennis.
毎月
hàng tháng
Maitsuki chokin suru yō ni shite imasu.
→ Tôi cố gắng tiết kiệm tiền hàng tháng.
毎年
hàng năm
Maitoshi, kaigai ryokō ni ikimasu.
→ Hàng năm tôi đi du lịch nước ngoài.
このごろ
gần đây, dạo này
Konogoro, tenki ga warui desu.
→ Dạo này thời tiết xấu.
やっと
cuối cùng thì
Yatto jitensha ni noreru yō ni narimashita.
→ Cuối cùng thì tôi cũng đã biết đi xe đạp.
かなり
khá, tương đối
Nihongo ga kanari jōzu ni narimashita.
→ Tiếng Nhật của tôi đã trở nên khá giỏi.
必ず
nhất định
Kanarazu shukudai o dashite kudasai.
→ Nhất định phải nộp bài tập nhé.
絶対に
nhất định, tuyệt đối
Zettai ni yakusoku o mamorimasu.
→ Tôi tuyệt đối giữ lời hứa.
上手に
giỏi, khéo
Piano ga jōzu ni hikeru yō ni naritai desu.
→ Tôi muốn có thể chơi piano thành thạo.
できるだけ
cố gắng
Dekiru dake nihongo de hanasu yō ni shite imasu.
→ Tôi cố gắng nói chuyện bằng tiếng Nhật trong khả năng có thể.
ほとんど
hầu hết, hầu như
Shukudai wa hotondo owarimashita.
→ Bài tập đã xong hầu hết rồi.
ショパン
Chopin, nhà soạn nhạc người Ba Lan (1810-1849)
Shopan no kyoku o hikitai desu.
→ Tôi muốn chơi nhạc của Chopin.
お客様
quý khách
Okyakusama, nani o osagashi desu ka.
→ Thưa quý khách, quý khách đang tìm gì ạ?
特別[な]
đặc biệt
Kyō wa tokubetsu na hi desu.
→ Hôm nay là một ngày đặc biệt.
していらっしゃいます(していらしゃいます)
đang làm (tôn kính ngữ của しています)
Sensei wa ima, nani o shite irasshaimasu ka.
→ Thầy giáo hiện đang làm gì ạ?
水泳
bơi, môn bơi
Suiei o naratte imasu.
→ Tôi đang học bơi.
違います
khác nhau
Shūkan ga chigaimasu.
→ Tập quán khác nhau.
使っていらっしゃるんですね。
đang dùng(kính ngữ của つかっているんですね)
Ii pasokon o tsukatte irassharu n desu ne.
→ Anh đang dùng máy tính tốt nhỉ.
チャレンジします
thử sức, thử làm
Atarashii koto ni charenji shitai desu.
→ Tôi muốn thử thách với những điều mới mẻ.
気持ち
tâm thế
Kimochi ga ii asa desu.
→ Một buổi sáng thật dễ chịu (tâm trạng tốt).