Từ vựng Minna no Nihongo (Bản mới) N4 Bài 36: Sự biến đổi trạng thái, cố gắng làm gì.

Bài 36: Sự biến đổi trạng thái, cố gắng làm gì.

Sơ cấp 2 (N4)
Minna no Nihongo (Bản mới) • 30 từ vựng
#1

あいます あいます [事故じこに~]

SỰ CỐ

gặp [tai nạn~]

交通こうつう事故じこに遭あいました。

Kōtsū jiko ni aimashita.

→ Tôi gặp tai nạn giao thông.

#2

貯金ちょきんします

TRỮ KIM

tiết kiệm tiền, để dành tiền

家いえを買かうために、貯金ちょきんしています。

Ie o kau tame ni, chokin shite imasu.

→ Tôi đang tiết kiệm tiền để mua nhà.

#3

過ぎますすぎます [7時7じを~]

QUÁTHÌ

quá, qua [7 giờ]

7時しちじを過すぎましたが、彼かれはまだ来きません。

Shichiji o sugimashita ga, kare wa mada kimasen.

→ Đã quá 7 giờ rồi nhưng anh ấy vẫn chưa đến.

#4

慣れますなれます [習慣しゅうかんに~]

QUÁNTẬP QUÁN

làm quen với [tập quán]

日本にほんの習慣しゅうかんに慣なれるようにしています。

Nihon no shūkan ni nareru yō ni shite imasu.

→ Tôi đang cố gắng làm quen với tập quán Nhật Bản.

#5

腐りますくさります [食たべ物ものが~]

HỦTHỰC VẬT

bị hỏng, bị thiu [thức ăn~]

この食たべ物ものは腐くさりました。

Kono tabemono wa kusarimashita.

→ Thức ăn này đã bị thiu rồi.

#6

剣道けんどう

KIẾM ĐẠO

kiếm đạo

剣道けんどうを習ならいたいですが、難むずかしいですか。

Kendō o naraitai desu ga, muzukashii desu ka.

→ Tôi muốn học kiếm đạo, có khó không?

#7

柔道じゅうどう

NHU ĐẠO

Judo (nhu đạo)

柔道じゅうどうができますか。

Jūdō ga dekimasu ka.

→ Bạn có biết võ Judo không?

#8

ラッシュ

giờ cao điểm; tắt đường

ラッシュの時間じかんは電車でんしゃが込こみます。

Rasshu no jikan wa densha ga komimasu.

→ Giờ cao điểm thì tàu điện đông đúc.

#9

宇宙うちゅう

VŨ TRỤ

vũ trụ

宇宙うちゅうへ行いくのが夢ゆめです。

Uchū e iku no ga yume desu.

→ Đi vào vũ trụ là ước mơ của tôi.

#10

曲きょく

KHÚC

bài hát, bản nhạc

この曲きょくが好すきです。

Kono kyoku ga suki desu.

→ Tôi thích bản nhạc này.

#11

毎週まいしゅう

MỖI CHU

hàng tuần

毎週まいしゅうテニスをしています。

Maishū tenisu o shite imasu.

→ Hàng tuần tôi chơi tennis.

#12

毎月まいつき

MỖI NGUYỆT

hàng tháng

毎月まいつき貯金ちょきんするようにしています。

Maitsuki chokin suru yō ni shite imasu.

→ Tôi cố gắng tiết kiệm tiền hàng tháng.

#13

毎年まいとし (まいねん)

MỖI NIÊN

hàng năm

毎年まいとし、海外かいがい旅行りょこうに行いきます。

Maitoshi, kaigai ryokō ni ikimasu.

→ Hàng năm tôi đi du lịch nước ngoài.

#14

このごろ

gần đây, dạo này

このごろ、天気てんきが悪わるいです。

Konogoro, tenki ga warui desu.

→ Dạo này thời tiết xấu.

#15

やっと

cuối cùng thì

やっと自転車じてんしゃに乗のれるようになりました。

Yatto jitensha ni noreru yō ni narimashita.

→ Cuối cùng thì tôi cũng đã biết đi xe đạp.

#16

かなり

khá, tương đối

日本にほん語ごがかなり上手じょうずになりました。

Nihongo ga kanari jōzu ni narimashita.

→ Tiếng Nhật của tôi đã trở nên khá giỏi.

#17

必かならず

TẤT

nhất định

必かならず宿題しゅくだいを出だしてください。

Kanarazu shukudai o dashite kudasai.

→ Nhất định phải nộp bài tập nhé.

#18

絶対ぜったいに

TUYỆT ĐỐI

nhất định, tuyệt đối

絶対ぜったいに約束やくそくを守まもります。

Zettai ni yakusoku o mamorimasu.

→ Tôi tuyệt đối giữ lời hứa.

#19

上手じょうずに

THƯỢNG THỦ

giỏi, khéo

ピアノが上手じょうずに弾ひけるようになりたいです。

Piano ga jōzu ni hikeru yō ni naritai desu.

→ Tôi muốn có thể chơi piano thành thạo.

#20

できるだけ

cố gắng

できるだけ日本にほん語ごで話はなすようにしています。

Dekiru dake nihongo de hanasu yō ni shite imasu.

→ Tôi cố gắng nói chuyện bằng tiếng Nhật trong khả năng có thể.

#21

ほとんど

hầu hết, hầu như

宿題しゅくだいはほとんど終おわりました。

Shukudai wa hotondo owarimashita.

→ Bài tập đã xong hầu hết rồi.

#22

ショパン

Chopin, nhà soạn nhạc người Ba Lan (1810-1849)

ショパンの曲きょくを弾ひきたいです。

Shopan no kyoku o hikitai desu.

→ Tôi muốn chơi nhạc của Chopin.

#23

お客様きゃくさま

KHÁCH DẠNG

quý khách

お客様きゃくさま、何なにをお探さがしですか。

Okyakusama, nani o osagashi desu ka.

→ Thưa quý khách, quý khách đang tìm gì ạ?

#24

特別とくべつ[な]

ĐẶC BIỆT

đặc biệt

今日きょうは特別とくべつな日ひです。

Kyō wa tokubetsu na hi desu.

→ Hôm nay là một ngày đặc biệt.

#25

していらっしゃいます(していらしゃいます)

đang làm (tôn kính ngữ của しています)

先生せんせいは今いま、何なにをしていらっしゃいますか。

Sensei wa ima, nani o shite irasshaimasu ka.

→ Thầy giáo hiện đang làm gì ạ?

#26

水泳すいえい

THỦY VỊNH

bơi, môn bơi

水泳すいえいを習ならっています。

Suiei o naratte imasu.

→ Tôi đang học bơi.

#27

違ちがいます

VI

khác nhau

習慣しゅうかんが違ちがいます。

Shūkan ga chigaimasu.

→ Tập quán khác nhau.

#28

使っていらっしゃるんですね。つかていらしゃるんですね。

SỬ

đang dùng(kính ngữ của つかっているんですね)

いいパソコンを使つかっていらっしゃるんですね。

Ii pasokon o tsukatte irassharu n desu ne.

→ Anh đang dùng máy tính tốt nhỉ.

#29

チャレンジします

thử sức, thử làm

新あたらしいことにチャレンジしたいです。

Atarashii koto ni charenji shitai desu.

→ Tôi muốn thử thách với những điều mới mẻ.

#30

気持きもち

KHÍ TRÌ

tâm thế

気持きもちがいい朝あさです。

Kimochi ga ii asa desu.

→ Một buổi sáng thật dễ chịu (tâm trạng tốt).