Ngữ pháp Minna no Nihongo (Bản mới) Bài 36: Sự biến đổi trạng thái, cố gắng làm gì.

Bài 36: Sự biến đổi trạng thái, cố gắng làm gì.

Sơ cấp 2 (N4)
Minna no Nihongo (Bản mới) • 7 mẫu ngữ pháp trọng tâm
7 mẫu ngữ pháp trọng tâm
#1L36_G1

Phần 1: ~ように~: để sao cho ~

Cấu trúc mẫu câu
V1る/V1ない ように、V2
~ように~: để sao cho ~
Biểu thị mục tiêu cần phấn đấu, đạt được.
Trước ように là những động từ không thể hiện chủ ý chẳng hạn như なる、わかる、きこえる、みえる…
Động từ Vる trước ように thường được chia ở Thể Khả năng.
Ví dụ minh họa (2)
A: 今晩こんばん、遊あそびに 行いかない?
B: すみません、大学院だいがくいんに 入いれるように、毎晩まいばん 勉強べんきょうしてるんです。

→ A: Tối nay đi chơi không? B: Xin lỗi, để có thể vào đại học mỗi tối tôi đều học cả.

A: ボーナスは 貯金ちょきんしますか。
B: ええ、年としを とったら、困こまらないように、貯金ちょきんします。

→ A: Tiền thưởng thì để dành hả? B: Ừ. Tôi để dành tiền để không gặp khó khăn khi về già.

#2L36_G2

Phần 2: ~ようにする: cố gắng sao cho ~

Cấu trúc mẫu câu
Vる / Vない ようにします
~ようにする: cố gắng sao cho ~
Nói về sự nỗ lực liên tục để làm hoặc không làm một việc gì đó.
~ように しています: Duy trì một thói quen nào đó.
Ví dụ minh họa (2)
前まえ 野菜やさいが 嫌きらいでしたから、あまり食 たべませんでしたが、野菜やさいは 体からだに良よいですから、食たべるようにします。

→ Trước đây vì ghét rau nên tôi không thường ăn lắm nhưng vì rau rất tốt cho cơ thể nên tôi cố gắng ăn.

前まえ よく タバコを 吸すいましたが、最近さいきん 吸すわないようにしています。

→ Trước đây tôi thường hay hút thuốc nhưng dạo gần đây tôi cố gắng không hút thuốc nữa.

#3L36_G3

Phần 3: ~ようにしてください: Xin hãy cố gắng sao cho ~

Cấu trúc mẫu câu
Vる / Vない ようにして ください
~ようにしてください: Xin hãy cố gắng sao cho ~
Yêu cầu người khác làm hoặc không làm việc gì đó một cách lịch sự.
Mang mức độ nhẹ nhàng hơn ~Vてください hay ~Vないで ください.
Ví dụ minh họa (2)
毎日まいにち 運動うんどうするように して ください。

→ Xin hãy cố gắng tập thể dục mỗi ngày.

あした 絶対ぜったい 時間じかんに 遅おくれないように して ください。

→ Ngày mai xin cố gắng tuyệt đối đừng đến trễ.

#4L36_G4

Phần 4: ~ようになりました: đã trở nên ~

Cấu trúc mẫu câu
Vる / Vない ように なりました
~ようになりました: đã trở nên ~
Nói về những thay đổi mới, thói quen mới.
Vるように なりました: trước đây không làm việc này nhưng bây giờ làm.
Vないように なりました: trước đây làm việc này nhưng bây giờ không làm nữa.
Ví dụ minh họa (2)
前まえ 野菜やさいが 嫌きらいですから、あまり 食たべませんでしたが、野菜やさいは 体からだに良いいですから、毎日まいにち 少すこしずつ 食たべるようにしています。今いま 食たべるようになりました。

→ Trước đây vì ghét rau nên tôi không thường ăn lắm nhưng vì rau rất tốt cho cơ thể nên mỗi ngày tôi cố gắng ăn một ít. Bây giờ tôi đã bắt đầu có thói quen ăn rau.

前まえ よく タバコを 吸すいましたが、最近さいきん 吸すわないようになりました。

→ Trước đây tôi thường hay hút thuốc nhưng dạo gần đây tôi không còn hút thuốc nữa.

#5L36_G5

Phần 5: ~V可能形(かのうけい)るようになりました: đã có thể ~

Cấu trúc mẫu câu
V可能形かのうけいるように なりました
~V可能形かのうけいるように なりました: đã trở nên có thể ~
Nói về những khả năng đã đạt được sau một quá trình phấn đấu, tập luyện.
Ví dụ minh họa (2)
A: もう 日本語にほんごの新聞しんぶんを 読よめるように なりましたか。
B: はい、読よめるように なりました。

→ A: Đã có thể đọc được báo tiếng Nhật chưa? B: Rồi, đã trở nên có thể đọc được.

A: もう ピアノを 弾ひけるように なりましたか。
B: いいえ、まだ 弾ひけません。早はやく 弾ひけるように なりたいです。

→ A: Đã có thể đàn Piano được chưa? B: Chưa, vẫn chưa đàn được. Tôi muốn nhanh chóng trở nên có thể đàn được.

#6L36_G6

Phần 6: ~V可能形(かのうけい)なくなりました: đã không thể ~

Cấu trúc mẫu câu
V可能形かのうけいなく なりました
~V可能形かのうけいなく なりました: đã trở nên không thể ~
Nói về những việc trước đây làm được nhưng bây giờ đã không thể làm được nữa.
~V可能形かのうけいない → V可能形かのうけいなくなる
Ví dụ minh họa (2)
A: 明日あしたのパーティ、この服ふくを 着きますか。
B: いいえ、太ふとりましたから、その服ふくが 着きられなくなりました。

→ A: Buổi tiệc ngày mai mặc đồ này hả? B: Không, vì mập lên nên không còn mặc đồ đó được nữa.

A: 夏休なつやすみはどうでしたか。
B: 子供こどもが病気びょうきになりましたから、海うみに行いけなくなりました。

→ A: Kỳ nghỉ hè thế nào? B: Vì con bệnh nên đã không thể đi biển được.

#7L36_G7

Phần 7: Tính từ (形容詞(けいようし)) → Trạng từ (副詞(ふくし))

Cấu trúc mẫu câu
形容詞けいようし → 副詞ふくし
Aい → Aく
Aな → Aに
Khi một tính từ bổ nghĩa cho động từ thì ta chuyển tính từ sang trạng từ theo cách trên.
早はやい → 早はやく, 上手じょうずな → 上手じょうずに
Ví dụ minh họa (1)
早はやく 上手じょうずに お茶ちゃが たてられるように なりたいです。

→ Tôi muốn mình sớm giỏi đánh trà (đánh trà lên đều bọt trong trà đạo).