Ngữ pháp Minna no Nihongo (Bản mới) Bài 42: Mục đích (Để làm gì, dùng cho việc gì).

Bài 42: Mục đích (Để làm gì, dùng cho việc gì).

Sơ cấp 2 (N4)
Minna no Nihongo (Bản mới) • 4 mẫu ngữ pháp trọng tâm
4 mẫu ngữ pháp trọng tâm
#1L42_G1

Phần 1:~ために : Để, vì , nhằm mục đích ~

Cấu trúc mẫu câu
〜ために
Dùng để chỉ mục đích. Trường hợp Nのために còn dùng với ý nghĩa “vì/cho lợi ích của N”.
Ví dụ minh họa (3)
A: なんの ために 貯金ちょきんしていますか。
B: 将来しょうらい 自分じぶんの店 みせを 持もつために、貯金ちょきんしています。

→ A: Bạn để dành tiền để làm gì vậy? B: Tôi để dành tiền để tương lai có được một cửa tiệm cho riêng mình.

A: 健康けんこうの ために、何なにか していますか。
B: いいえ。でも、来週らいしゅうから 毎朝まいあさ 走はしろうと。

→ A:Bạn có làm gì đó cho sức khỏe không? B: Không. Nhưng mà tôi định từ tuần sau, mỗi sáng tôi sẽ chạy bộ.

家族かぞくの ために、うちを 建たてます。

→ Tôi xây nhà cho gia đình.

#2L42_G2

Phần 2: のに:để ~

Cấu trúc mẫu câu
〜のに
Thường được dùng để nói về cách sử dụng, công dụng, mục đích sử dụng.
Ví dụ minh họa (2)
A: これは なんに 使つかうんですか。
B: お湯ゆを 沸わかすのに 使つかいます。

→ A: Cái này sử dụng để làm gì? B: Sử dụng để đun nước sôi.

A: かわいい 人形にんぎょうですね。
B: ええ、お土産みやげに ちょうど いいと思 おもいますよ。

→ A: Con búp bê dễ thương quá. B: Ừ, tôi nghĩ là nó vừa hợp để làm quà lưu niệm đó.

#3L42_G3

Phần 3: は・も:nhấn mạnh số lượng

Cấu trúc mẫu câu
〜は/も
• は:Biểu thị mức độ tối thiểu mà người nói ước lượng được.
• も:Dùng khi người nói cảm nhận con số đó là quá nhiều.
Ví dụ minh họa (2)
A: この車 くるまを 修理しゅうりするのに、2週間2しゅうかんは かかります。
B: 2週間2しゅうかんも かかるんですか。

→ A: Mất 2 tuần để sửa chiếc xe này. B: Mất đến 2 tuần cơ à!

A: にほんでは 結婚式けっこんしきを するのに どのくらい お金かねが 必要ひつようですか。
B: 200万円200まんえんは 要いると 思おもいます。
A: えっ、200万円200まんえんも 要いるんですか。

→ A: Ở Nhật, cần khoảng bao nhiêu tiền để tổ chức lễ cưới? B: Tôi nghĩ là cần 2 triệu yên. A: Hả, cần tới 2 triệu yên cơ à?

#4L42_G4

Phần 4: ~によって:do bởi ~

Cấu trúc mẫu câu
〜によって
~によって: ~do bởi ~
Dùng cho câu bị động biểu đạt các sáng tạo, phát minh.
Ví dụ minh họa (2)
チキンラーメンは 1958年1958ねんに 安藤百福あんどうももふくに よって 発明はつめいされました。

→ Ramen(mì ăn liền) vị gà được Ando Momofuku sáng chế ra vào năm 1958.

A: 飛行機ひこうきは 誰だれが 発明はつめい したんですか。
B: 飛行機ひこうきは ライト兄弟きょうだいによって 発明はつめい されました。

→ A: Ai đã phát minh ra máy bay? B: Máy bay được phát minh do bởi anh em ông Wright.