わかります
hiểu, nắm được
Watashi wa nihongo ga wakarimasu.
→ Tôi hiểu tiếng Nhật.
あります
có (sở hữu)
Watashi wa atarashii kuruma ga arimasu.
→ Tôi có một chiếc ô tô mới.
好き[な]
thích
Watashi wa ongaku ga suki desu.
→ Tôi thích âm nhạc.
嫌い[な]
ghét, không thích
Watashi wa sakana ga kirai desu.
→ Tôi ghét cá.
上手[な]
giỏi, khéo
Maria san wa uta ga jōzu desu.
→ Chị Maria hát hay (giỏi).
下手[な]
kém
Watashi wa tenisu ga heta desu.
→ Tôi chơi quần vợt kém.
飲み物
đồ uống
Tsumetai nomimono ga hoshii desu.
→ Tôi muốn đồ uống lạnh.
料理
món ăn, việc nấu ăn
Watashi wa tai ryōri ga suki desu.
→ Tôi thích món ăn Thái.
スポーツ
thể thao
Donna supōtsu ga suki desu ka.
→ Bạn thích môn thể thao nào?
野球
bóng chày
Nihonjin wa yakyū ga suki desu.
→ Người Nhật thích bóng chày.
ダンス
nhảy, khiêu vũ
Kanojo wa dansu ga jōzu desu.
→ Cô ấy nhảy giỏi.
旅行
du lịch, chuyến du lịch
Raigetsu, Nihon e ryokō shimasu.
→ Tháng sau tôi sẽ đi du lịch Nhật Bản.
音楽
âm nhạc
Maiban ongaku o kikimasu.
→ Tôi nghe nhạc mỗi tối.
歌
bài hát
Karaoke de uta o utaimasu.
→ Tôi hát ở quán karaoke.
クラシック
nhạc cổ điển
Kurashikku no konsāto e ikimasu.
→ Tôi đi đến buổi hòa nhạc cổ điển.
ジャズ
nhạc jazz
Yoku jazu o kikimasu.
→ Tôi hay nghe nhạc Jazz.
コンサート
buổi hòa nhạc
Tomodachi to konsāto e ikimasu.
→ Tôi đi xem hòa nhạc với bạn.
カラオケ
karaoke
Nichiyōbi ni karaoke o shimashita.
→ Chủ nhật tôi đã đi hát karaoke.
歌舞伎
Kabuki (kịch truyền thống Nhật)
Ichido kabuki o mitai desu.
→ Tôi muốn xem kịch Kabuki một lần.
絵
tranh, hội họa
Kare wa e ga jōzu desu.
→ Anh ấy vẽ tranh đẹp.
字
chữ
Sensei no ji wa kirei desu.
→ Chữ của thầy giáo đẹp.
漢字
chữ hán
Kanji ga wakarimasen.
→ Tôi không hiểu chữ Hán.
ひらがな
chữ Hiragana
Hiragana de kaite kudasai.
→ Hãy viết bằng Hiragana.
かたかな
Chữ Katakana
Anata no namae o katakana de kaite kudasai.
→ Hãy viết tên bạn bằng Katakana.
ローマ字
chữ La Mã
Rōmaji ga wakarimasu ka.
→ Bạn có hiểu chữ La Mã không?
細かいお金
tiền lẻ
Sumimasen, komakai okane ga arimasen.
→ Xin lỗi, tôi không có tiền lẻ.
チケット
vé (xem hòa nhạc, xem phim)
Konsāto no chiketto o moraimashita.
→ Tôi đã nhận được vé xem hòa nhạc.
時間
thời gian
Ashita, jikan ga arimasen.
→ Ngày mai tôi không có thời gian.
用事
việc bận, công chuyện
Gogo, yōji ga arimasu.
→ Buổi chiều tôi có việc bận.
約束
cuộc hẹn, lời hứa
Nichiyōbi ni tomodachi to yakusoku ga arimasu.
→ Chủ nhật tôi có hẹn với bạn.
アルバイト
việc làm thêm
Doyōbi ni arubaito ga arimasu.
→ Thứ bảy tôi có việc làm thêm.
ご主人
chồng (người khác)
Tanaka san no goshujin wa ginkōin desu.
→ Chồng của chị Tanaka là nhân viên ngân hàng.
夫/主人
chồng (mình)
Otto wa ryōri ga jōzu desu.
→ Chồng tôi nấu ăn giỏi.
奥さん
vợ (người khác)
Mirā san no okusan wa nihonjin desu.
→ Vợ của anh Miller là người Nhật.
妻/家内
vợ (mình)
Tsuma wa hana ga suki desu.
→ Vợ tôi thích hoa.
子供
con cái
Kodomo to kōen e ikimasu.
→ Tôi đi công viên với con.
よく
tốt, rõ (chỉ mức độ)
Nihongo ga yoku wakarimasu.
→ Tôi hiểu rõ tiếng Nhật.
だいたい
đại khái, đại thể
Nihongo ga daitai wakarimasu.
→ Tôi hiểu đại khái tiếng Nhật.
たくさん
nhiều
Pātī ni hito ga takusan imasu.
→ Trong bữa tiệc có rất nhiều người.
少し
ít, một ít
Eigo ga sukoshi wakarimasu.
→ Tôi hiểu một chút tiếng Anh.
全然
hoàn toàn ~ không
Kanji ga zenzen wakarimasen.
→ Tôi hoàn toàn không hiểu chữ Hán.
早く
sớm, nhanh
Maiasa hayaku okimasu.
→ Mỗi sáng tôi đều dậy sớm.
~から
~ từ, vì ~ (lý do)
Yōji ga arimasu kara, hayaku kaerimasu.
→ Vì có việc nên tôi về sớm.
どうして
tại sao
Dōshite kinō gakkō o yasumimashita ka.
→ Tại sao hôm qua bạn nghỉ học?
貸してください
Hãy cho tôi mượn.
Sono hon o kashite kudasai.
→ Hãy cho tôi mượn cuốn sách đó.
いいですよ。
Được chứ./ Được ạ.
A: Kono hon o kashite kudasai. B: Ii desu yo.
→ A: Cho tôi mượn cuốn sách này nhé. B: Được chứ.
残念ですね。
Thật đáng tiếc nhỉ./ Buồn nhỉ.
A: Ashita wa ikemasen. B: Zannen desu ne.
→ A: Ngày mai tôi không đi được. B: Tiếc quá nhỉ.
ああ
a (nhận ra ai đó)
Aa, Kimura san, konnichiwa.
→ A, chào chị Kimura.
いっしょにいかがですか。
Anh/chị cùng ~ với chúng tôi được không?
Issho ni eiga wa ikaga desu ka.
→ Anh/chị cùng đi xem phim với chúng tôi được không?
[~は]ちょっと…。
[~ thì] có lẽ không được rồi.
Doyōbi wa chotto...
→ Thứ bảy thì hơi (không tiện cho tôi)...
だめですか。
Không được à?
Nichiyōbi wa dame desu ka.
→ Chủ nhật không được à?
また今度お願いします。
Hẹn Anh/Chị lần sau vậy.
Sumimasen. Mata kondo onegaishimasu.
→ Xin lỗi. Hẹn anh/chị lần sau vậy.