五

Chữ Hán 五 – Kanji JLPT N5

Âm Hán Việt:
NGŨ
Âm On:
ゴ
Âm Kun:
いつ、いつ.つ、いつつ
Cấu tạo:
Thuộc bộ Nhị 二 (hai nét ngang trên dưới) và các nét gập chéo ở giữa.

Từ vựng chứa chữ 五

  • 五月ごがつ

    Tháng 5

    五月ごがつは とても 暑あついです。

    Tháng 5 rất nóng.

  • 五ついつつ

    Năm cái

    みかんを 五いつつ ください。

    Cho tôi 5 quả quýt.

  • 五十音ごじゅうおんNGŨ THẬP ÂM

    bảng 50 âm tiết tiếng Nhật

  • 五輪ごりんNGŨ LUÂN

    Thế vận hội Olympic

Chữ Hán cùng bài