六

Chữ Hán 六 – Kanji JLPT N5

Âm Hán Việt:
LỤC
Âm On:
ロク
Âm Kun:
む、む.つ、むっ.つ、むい
Cấu tạo:
Gồm bộ Đầu 亠 (nắp) và bộ Bát 八 (tám) ở dưới.

Từ vựng chứa chữ 六

  • 六月ろくがつ

    Tháng 6

    六月ろくがつに 雨あめが たくさん 降ふります。

    Tháng 6 trời mưa rất nhiều.

  • 六つむっつ

    Sáu cái

    教室きょうしつに 机つくえが 六むっつ あります。

    Trong phòng học có 6 cái bàn.

  • 六日むいか

    Mùng 6 (hoặc 6 ngày)

    毎月まいつき 六日むいかに 休やすみます。

    Tôi nghỉ vào mùng 6 hàng tháng.

Chữ Hán cùng bài