二
Chữ Hán 二 – Kanji JLPT N5
- Âm Hán Việt:
- NHỊ
- Âm On:
- ニ、ジ
- Âm Kun:
- ふた、ふた.つ
- Cấu tạo:
- Thuộc bộ Nhị 二 (chỉ số hai).
Từ vựng chứa chữ 二
- 二月にがつ
Tháng 2
弟の 誕生日は 二月です。
Sinh nhật của em trai tôi là vào tháng 2.
- 二つふたつ
Hai cái
部屋に 椅子が 二つ あります。
Trong phòng có hai cái ghế.