Từ vựng Speed Master N3 Bài 21: 自然 (自然と人間) Tự nhiên 1 (Tự nhiên và con người)

Bài 21: 自然 (自然と人間) Tự nhiên 1 (Tự nhiên và con người)

JLPT N3
Từ vựng Speed Master N3 • 57 từ vựng
#1

自然しぜん

TỰ NHIÊN

tự nhiên

北海道ほっかいどうは自然しぜんが豊ゆたかです。

→ Hokkaido có thiên nhiên phong phú.

#2

人間にんげん

NHÂN GIAN

con người

人間にんげんには水みずが必要ひつようです。

→ Con người cần nước.

#3

宇宙うちゅう

VŨ TRỤ

vũ trụ

宇宙うちゅうには多おおくの星ほしがあります。

→ Trong vũ trụ có rất nhiều ngôi sao.

#4

太陽たいよう

THÁI DƯƠNG

mặt trời

太陽たいようの光ひかりがまぶしいです。

→ Ánh sáng mặt trời rất chói.

#5

波なみ

BA

sóng, sóng biển

今日きょうは波なみが高たかいです。

→ Hôm nay sóng cao.

#6

陸りく

LỤC

đất liền

船ふねから陸りくが見みえました。

→ Từ tàu đã nhìn thấy đất liền.

#7

北極ほっきょく

BẮC CỰC

Bắc Cực

北極ほっきょくの氷こおりが減へっています。

→ Băng ở Bắc Cực đang giảm.

#8

南極なんきょく

NAM CỰC

Nam Cực

南極なんきょくはとても寒さむいです。

→ Nam Cực rất lạnh.

#9

森林しんりん

SÂM LÂM

rừng, rừng rậm

日本にほんは森林しんりんが多おおい国くにです。

→ Nhật Bản là đất nước có nhiều rừng.

#10

砂漠さばく

SA MẠC

sa mạc

砂漠さばくでは昼ひると夜よるの気温差きおんさが大おおきいです。

→ Ở sa mạc, chênh lệch nhiệt độ ngày và đêm rất lớn.

#11

谷たに

CỐC

thung lũng

谷たにを流ながれる川かわが見みえます。

→ Có thể nhìn thấy dòng sông chảy qua thung lũng.

#12

気候きこう

KHÍ HẬU

khí hậu

日本にほんは地域ちいきによって気候きこうが違ちがいます。

→ Khí hậu Nhật Bản khác nhau tùy khu vực.

#13

温暖おんだんな気候きこう

ÔN NOÃN KHÍ HẬU

khí hậu ấm áp

沖縄おきなわは温暖おんだんな気候きこうです。

→ Okinawa có khí hậu ấm áp.

#14

温帯おんたい

ÔN ĐỚI

ôn đới

日本にほんの多おおくは温帯おんたいにあります。

→ Phần lớn Nhật Bản nằm trong vùng ôn đới.

#15

熱帯ねったい

NHIỆT ĐỚI

nhiệt đới

熱帯ねったいでは一年中いちねんじゅう暑あつい地域ちいきもあります。

→ Ở vùng nhiệt đới có những nơi nóng quanh năm.

#16

熱帯雨林ねったいうりん

NHIỆT ĐỚI VŨ LÂM

rừng nhiệt đới

熱帯雨林ねったいうりんには多おおくの動物どうぶつがいます。

→ Trong rừng nhiệt đới có nhiều động vật.

#17

部屋へやの温度おんど

BỘ ỐC ÔN ĐỘ

nhiệt độ phòng

部屋へやの温度おんどを26度どに設定せっていしました。

→ Tôi đã đặt nhiệt độ phòng ở 26 độ.

#18

7月しちがつの気温きおん

THẤT NGUYỆT KHÍ ÔN

nhiệt độ tháng 7

東京とうきょうは7月しちがつの気温きおんが高たかいです。

→ Nhiệt độ tháng 7 ở Tokyo khá cao.

#19

湿度しつどが高たかい

THẤP ĐỘ CAO

độ ẩm cao

梅雨つゆは湿度しつどが高たかいです。

→ Mùa mưa ở Nhật có độ ẩm cao.

#20

湿度しつどが低ひくい

THẤP ĐỘ THẤP

độ ẩm thấp

冬ふゆは湿度しつどが低ひくくなります。

→ Vào mùa đông, độ ẩm giảm thấp.

#21

湿気しっきが多おおい

THẤP KHÍ ĐA

hơi ẩm nhiều

梅雨つゆは部屋へやの湿気しっきが多おおくなります。

→ Vào mùa mưa, trong phòng có nhiều hơi ẩm.

#22

湿気しっきが少すくない

THẤP KHÍ THIỂU

hơi ẩm ít

冬ふゆは湿気しっきが少すくないです。

→ Mùa đông có ít hơi ẩm.

#23

蒸むし暑あつい

CHƯNG THỬ

oi bức, oi ả

東京とうきょうの夏なつは蒸むし暑あついです。

→ Mùa hè ở Tokyo nóng oi bức.

#24

湿しめる

THẤP

ẩm, ẩm ướt

雨あめで服ふくが湿しめっています。

→ Quần áo bị ẩm vì mưa.

#25

乾燥かんそうする

CAN TÁO

khô, khô ráo

冬ふゆは空気くうきが乾燥かんそうします。

→ Mùa đông không khí trở nên khô.

#26

天気予報てんきよほう

THIÊN KHÍ DỰ BÁO

dự báo thời tiết

毎朝まいあさ、天気予報てんきよほうを確認かくにんします。

→ Mỗi sáng tôi đều xem dự báo thời tiết.

#27

異常気象いじょうきしょう

DỊ THƯỜNG KHÍ TƯỢNG

thời tiết bất thường

最近さいきん、異常気象いじょうきしょうが増ふえています。

→ Gần đây thời tiết bất thường đang gia tăng.

#28

地球温暖化ちきゅうおんだんか

ĐỊA CẦU ÔN NOÃN HÓA

hiện tượng nóng lên của Trái Đất

地球温暖化ちきゅうおんだんかが問題もんだいになっています。

→ Hiện tượng nóng lên toàn cầu đang trở thành vấn đề.

#29

自然現象しぜんげんしょう

TỰ NHIÊN HIỆN TƯỢNG

hiện tượng tự nhiên

地震じしんは自然現象しぜんげんしょうの一ひとつです。

→ Động đất là một hiện tượng tự nhiên.

#30

朝日あさひが昇のぼる

TRIỀU NHẬT THĂNG

mặt trời mọc

海うみから朝日あさひが昇のぼります。

→ Mặt trời mọc lên từ phía biển.

#31

夕日ゆうひが沈しずむ

TỊCH NHẬT TRẦM

mặt trời lặn

海うみに夕日ゆうひが沈しずみます。

→ Mặt trời lặn xuống biển.

#32

強つよい日差ひざし

CƯỜNG NHẬT SAI

ánh nắng chói chang

夏なつは日差ひざしが強つよいです。

→ Mùa hè ánh nắng rất gay gắt.

#33

日ひに焼やける

NHẬT THIÊU

cháy nắng, rám nắng

海うみで遊あそんで日ひに焼やけました。

→ Tôi bị rám nắng sau khi chơi ở biển.

#34

嵐あらし

LAM

bão, giông bão

今夜こんやは嵐あらしになるそうです。

→ Nghe nói tối nay sẽ có bão.

#35

夕立ゆうだち

TỊCH LẬP

mưa rào vào chiều tối

帰かえり道みちで夕立ゆうだちに遭あいました。

→ Tôi gặp một trận mưa rào trên đường về.

#36

雷かみなりが鳴なる

LÔI MINH

sấm kêu

外そとで雷かみなりが鳴なっています。

→ Bên ngoài đang có tiếng sấm.

#37

虹にじ

HỒNG

cầu vồng

雨あめの後あと、虹にじが出でました。

→ Sau cơn mưa, cầu vồng xuất hiện.

#38

空気くうき

KHÔNG KHÍ

không khí

山やまの空気くうきはきれいです。

→ Không khí trên núi rất trong lành.

#39

酸素さんそ

TOAN TỐ

ôxy

人間にんげんは酸素さんそが必要ひつようです。

→ Con người cần ôxy.

#40

二酸化炭素にさんかたんそ

NHỊ TOAN HÓA THÁN TỐ

CO2, khí cacbonic

車くるまは二酸化炭素にさんかたんそを排出はいしゅつします。

→ Ô tô thải ra khí CO2.

#41

地震じしん

ĐỊA CHẤN

động đất

昨夜さくや、小ちいさな地震じしんがありました。

→ Tối qua có một trận động đất nhỏ.

#42

台風たいふう

ĐÀI PHONG

bão, bão nhiệt đới

台風たいふうで電車でんしゃが止とまりました。

→ Tàu điện đã dừng chạy vì bão.

#43

地震じしんが起おきる

ĐỊA CHẤN KHỞI

xảy ra động đất

北海道ほっかいどうで地震じしんが起おきました。

→ Đã xảy ra động đất ở Hokkaido.

#44

震度しんど

CHẤN ĐỘ

cường độ động đất

東京とうきょうでは震度しんど3でした。

→ Ở Tokyo, cường độ động đất là cấp 3.

#45

揺ゆれる

DAO

rung, rung lắc

地震じしんで建物たてものが揺ゆれました。

→ Tòa nhà rung lắc vì động đất.

#46

雷かみなりが落おちる

LÔI LẠC

sét đánh

近ちかくの木きに雷かみなりが落おちました。

→ Sét đã đánh vào một cái cây gần đó.

#47

大雨おおあめ

ĐẠI VŨ

mưa lớn, mưa to

大雨おおあめで電車でんしゃが遅おくれています。

→ Tàu điện đang bị trễ vì mưa lớn.

#48

洪水こうずい

HỒNG THỦY

lũ lụt

大雨おおあめで洪水こうずいが起おきました。

→ Mưa lớn đã gây ra lũ lụt.

#49

津波つなみ

TÂN BA

sóng thần

地震じしんの後あと、津波つなみに注意ちゅういしてください。

→ Sau động đất, hãy chú ý nguy cơ sóng thần.

#50

火山かざんが噴火ふんかする

HỎA SƠN PHÚN HỎA

núi lửa phun trào

火山かざんが噴火ふんかして、灰はいが降ふりました。

→ Núi lửa phun trào và tro bụi đã rơi xuống.

#51

停電ていでん

ĐÌNH ĐIỆN

mất điện

台風たいふうで停電ていでんしました。

→ Đã bị mất điện vì bão.

#52

被害ひが出いがでる

BỊ HẠI XUẤT

xảy ra thiệt hại, chịu thiệt hại

大雨おおあめで大おおきな被害ひがいが出でました。

→ Mưa lớn đã gây ra thiệt hại nghiêm trọng.

#53

天然てんねん

THIÊN NHIÊN

thiên nhiên, tự nhiên

これは天然てんねんの温泉おんせんです。

→ Đây là suối nước nóng tự nhiên.

#54

人口じんこう

NHÂN KHẨU

dân số

東京とうきょうは人口じんこうが多おおいです。

→ Tokyo có dân số đông.

#55

涼すずしい

LƯƠNG

mát mẻ

北海道ほっかいどうは夏なつでも涼すずしいです。

→ Hokkaido mát mẻ ngay cả vào mùa hè.

#56

ぐんぐん

nhanh chóng, mạnh mẽ, đều đặn

気温きおんがぐんぐん上あがっています。

→ Nhiệt độ đang tăng nhanh.

#57

近ちかづく

CẬN

đến gần, tiến gần

台風たいふうが日本にほんに近ちかづいています。

→ Bão đang tiến gần Nhật Bản.