職業
nghề nghiệp, nghề, công việc chuyên môn
→ Hãy ghi nghề nghiệp vào đơn đăng ký.
教師
giáo viên, nhà giáo
→ Anh tôi làm giáo viên tại một trường cấp ba.
医師
bác sĩ, y sĩ
→ Tôi đã được bác sĩ kê thuốc.
看護師
y tá, điều dưỡng viên
→ Chị tôi làm điều dưỡng tại bệnh viện.
エンジニア
kỹ sư, kỹ thuật viên
→ Tôi làm kỹ sư tại một công ty IT ở Tokyo.
通訳
phiên dịch, thông dịch viên; việc phiên dịch lời nói
→ Tôi đã phiên dịch tiếng Nhật trong cuộc họp.
運転手
tài xế, người lái xe
→ Bố tôi là tài xế xe buýt.
俳優
diễn viên, diễn viên điện ảnh/sân khấu
→ Anh ấy là một diễn viên nổi tiếng ở Nhật.
女優
nữ diễn viên
→ Nữ diễn viên này trở nên nổi tiếng nhờ phim truyền hình.
スポーツ選手
vận động viên, tuyển thủ thể thao
→ Hồi nhỏ tôi từng muốn trở thành vận động viên.
作家
nhà văn, tác giả
→ Ông ấy là nhà văn được giới trẻ yêu thích.
公務員
công chức, viên chức nhà nước
→ Anh tôi là công chức làm việc tại tòa thị chính.
正社員
nhân viên chính thức, nhân viên toàn thời gian chính thức
→ Từ tháng sau tôi sẽ làm nhân viên chính thức.
パート
việc làm bán thời gian, nhân viên part-time
→ Mẹ tôi làm bán thời gian tại siêu thị.
フリーター
người sống chủ yếu bằng các công việc làm thêm, lao động part-time tự do
→ Sau khi tốt nghiệp đại học, tôi chủ yếu làm các công việc part-time.
公務員
công chức, viên chức nhà nước
→ Tôi đã dự thi để trở thành công chức.
主婦
người nội trợ, bà nội trợ
→ Mẹ tôi là nội trợ toàn thời gian.
種類
loại, chủng loại, thể loại
→ Cửa hàng này có nhiều loại sản phẩm khác nhau.
事務
công việc hành chính, văn phòng, nghiệp vụ văn phòng
→ Tôi làm công việc văn phòng tại một công ty.
営業
kinh doanh, bán hàng, công việc sales
→ Tôi làm sales nên mỗi ngày đều đến gặp khách hàng.
翻訳
biên dịch, dịch văn bản, bản dịch
→ Tôi đã dịch tài liệu tiếng Nhật sang tiếng Anh.
就職する
xin được việc, đi làm, vào làm tại một công ty/tổ chức
→ Sau khi tốt nghiệp đại học, tôi vào làm tại một công ty ở Tokyo.
退職する
nghỉ việc, thôi việc, nghỉ hưu
→ Năm ngoái bố tôi đã nghỉ việc ở công ty.
仕事を探す
tìm việc, tìm kiếm công việc
→ Hiện tôi đang tìm việc ở Tokyo.
入社する
vào công ty, gia nhập công ty, bắt đầu làm cho công ty
→ Tôi vào công ty này vào tháng 4.
雇う
thuê, tuyển người làm, thuê nhân công
→ Công ty đã tuyển thêm 5 nhân viên mới.
募集する
tuyển, chiêu mộ, kêu gọi, tuyển dụng
→ Cửa hàng tiện lợi đang tuyển nhân viên làm thêm.
応募する
ứng tuyển, nộp đơn, đăng ký tham gia
→ Tôi đã ứng tuyển việc làm qua Internet.
面接
phỏng vấn, buổi phỏng vấn
→ Ngày mai tôi có buổi phỏng vấn xin việc.
履歴書
sơ yếu lý lịch, CV xin việc
→ Tôi đã dán ảnh vào CV.
資格
chứng chỉ, bằng cấp, tư cách, chứng nhận chuyên môn
→ Tôi đã lấy được chứng chỉ cần thiết cho công việc.
給料
lương, tiền lương
→ Lương được chuyển vào ngày 25 hàng tháng.
時給
lương theo giờ, tiền công mỗi giờ
→ Công việc làm thêm này trả 1.200 yên một giờ.
ボーナス
tiền thưởng, thưởng
→ Tôi đã nhận được tiền thưởng mùa hè.
交通費
chi phí đi lại, tiền đi lại, phí giao thông
→ Công ty trả chi phí đi lại cho tôi.
打ち合わせ
buổi trao đổi công việc, bàn bạc, họp để thống nhất trước
→ Chiều nay tôi có buổi trao đổi công việc với đối tác.
ミーティング
cuộc họp, buổi họp
→ Từ 9 giờ sáng có cuộc họp nhóm.
休憩する
nghỉ giải lao, nghỉ một lát
→ Buổi trưa tôi nghỉ giải lao một tiếng.
勤務する
làm việc, công tác, làm nhiệm vụ tại một nơi
→ Tôi đang làm việc tại chi nhánh Osaka.
勤める
làm việc cho, công tác tại
→ Tôi đang làm việc cho một công ty Nhật.
通勤する
đi làm, đi từ nhà đến nơi làm việc
→ Mỗi ngày tôi đi làm bằng tàu điện.
担当する
phụ trách, đảm nhiệm, chịu trách nhiệm
→ Tôi phụ trách mảng kinh doanh quốc tế.
残業する
làm thêm giờ, tăng ca
→ Công việc nhiều nên tôi đã tăng ca hai tiếng.
経営する
kinh doanh, điều hành, quản lý doanh nghiệp
→ Bố tôi điều hành một cửa hàng nhỏ ở Tokyo.
かせぐ
kiếm tiền, kiếm thu nhập; kiếm được
→ Tôi làm thêm để kiếm tiền trang trải sinh hoạt phí.
職場
nơi làm việc, chỗ làm
→ Nơi làm việc cách ga 5 phút đi bộ.
上司
cấp trên, sếp
→ Tôi đã trao đổi với cấp trên về công việc.
仲間
bạn bè, đồng đội, người cùng nhóm, đồng nghiệp thân thiết
→ Tôi đã đi uống với những người đồng nghiệp ở chỗ làm.
同僚
đồng nghiệp, người làm cùng cơ quan
→ Sau giờ làm, tôi đi ăn cùng đồng nghiệp.