Từ vựng Speed Master N3 Bài 27: 仕事・職業-Nghề, Ngành ngề

Bài 27: 仕事・職業-Nghề, Ngành ngề

JLPT N3
Từ vựng Speed Master N3 • 49 từ vựng
#1

職業しょくぎょう

CHỨC NGHIỆP

nghề nghiệp, nghề, công việc chuyên môn

申込書もうしこみしょに職業しょくぎょうを書かいてください。

→ Hãy ghi nghề nghiệp vào đơn đăng ký.

#2

教師きょうし

GIÁO SƯ

giáo viên, nhà giáo

兄あには高校こうこうで教師きょうしをしています。

→ Anh tôi làm giáo viên tại một trường cấp ba.

#3

医師いし

Y SƯ

bác sĩ, y sĩ

医師いしに薬くすりを出だしてもらいました。

→ Tôi đã được bác sĩ kê thuốc.

#4

看護師かんごし

KHÁN HỘ SƯ

y tá, điều dưỡng viên

姉あねは病院びょういんで看護師かんごしとして働はたらいています。

→ Chị tôi làm điều dưỡng tại bệnh viện.

#5

エンジニア

kỹ sư, kỹ thuật viên

東京とうきょうのIT会社がいしゃでエンジニアとして働はたらいています。

→ Tôi làm kỹ sư tại một công ty IT ở Tokyo.

#6

通訳つうやく

THÔNG DỊCH

phiên dịch, thông dịch viên; việc phiên dịch lời nói

会議かいぎで日本語にほんごの通訳つうやくをしました。

→ Tôi đã phiên dịch tiếng Nhật trong cuộc họp.

#7

運転手うんてんしゅ

VẬN CHUYỂN THỦ

tài xế, người lái xe

父ちちはバスの運転手うんてんしゅです。

→ Bố tôi là tài xế xe buýt.

#8

俳優はいゆう

BÀI ƯU

diễn viên, diễn viên điện ảnh/sân khấu

彼かれは日本にほんで有名ゆうめいな俳優はいゆうです。

→ Anh ấy là một diễn viên nổi tiếng ở Nhật.

#9

女優じょゆう

NỮ ƯU

nữ diễn viên

この女優じょゆうはドラマで人気にんきになりました。

→ Nữ diễn viên này trở nên nổi tiếng nhờ phim truyền hình.

#10

スポーツ選手せんしゅ

TUYỂN THỦ

vận động viên, tuyển thủ thể thao

子供こどものころ、スポーツ選手せんしゅになりたかったです。

→ Hồi nhỏ tôi từng muốn trở thành vận động viên.

#11

作家さっか

TÁC GIA

nhà văn, tác giả

彼かれは若わかい人ひとに人気にんきの作家さっかです。

→ Ông ấy là nhà văn được giới trẻ yêu thích.

#12

公務員こうむいん

CÔNG VỤ VIÊN

công chức, viên chức nhà nước

兄あには市役所しやくしょで公務員こうむいんとして働はたらいています。

→ Anh tôi là công chức làm việc tại tòa thị chính.

#13

正社員せいしゃいん

CHÍNH XÃ VIÊN

nhân viên chính thức, nhân viên toàn thời gian chính thức

来月らいげつから正社員せいしゃいんとして働はたらきます。

→ Từ tháng sau tôi sẽ làm nhân viên chính thức.

#14

パート

việc làm bán thời gian, nhân viên part-time

母はははスーパーでパートをしています。

→ Mẹ tôi làm bán thời gian tại siêu thị.

#15

フリーター

người sống chủ yếu bằng các công việc làm thêm, lao động part-time tự do

大学だいがくを卒業そつぎょうしてからフリーターをしています。

→ Sau khi tốt nghiệp đại học, tôi chủ yếu làm các công việc part-time.

#16

公務員こうむいん

CÔNG VỤ VIÊN

công chức, viên chức nhà nước

公務員こうむいんになるために試験しけんを受うけました。

→ Tôi đã dự thi để trở thành công chức.

#17

主婦しゅふ

CHỦ PHỤ

người nội trợ, bà nội trợ

母ははは専業主婦せんぎょうしゅふです。

→ Mẹ tôi là nội trợ toàn thời gian.

#18

種類しゅるい

CHỦNG LOẠI

loại, chủng loại, thể loại

この店みせにはいろいろな種類しゅるいの商品しょうひんがあります。

→ Cửa hàng này có nhiều loại sản phẩm khác nhau.

#19

事務じむ

SỰ VỤ

công việc hành chính, văn phòng, nghiệp vụ văn phòng

会社かいしゃで事務じむの仕事しごとをしています。

→ Tôi làm công việc văn phòng tại một công ty.

#20

営業えいぎょう

DOANH NGHIỆP

kinh doanh, bán hàng, công việc sales

営業えいぎょうで毎日まいにちお客きゃくさんを訪問ほうもんします。

→ Tôi làm sales nên mỗi ngày đều đến gặp khách hàng.

#21

翻訳ほんやく

PHIÊN DỊCH

biên dịch, dịch văn bản, bản dịch

日本語にほんごの資料しりょうを英語えいごに翻訳ほんやくしました。

→ Tôi đã dịch tài liệu tiếng Nhật sang tiếng Anh.

#22

就職しゅうしょくする

TỰU CHỨC

xin được việc, đi làm, vào làm tại một công ty/tổ chức

大学だいがくを卒業そつぎょうして東京とうきょうの会社かいしゃに就職しゅうしょくしました。

→ Sau khi tốt nghiệp đại học, tôi vào làm tại một công ty ở Tokyo.

#23

退職たいしょくする

THOÁI CHỨC

nghỉ việc, thôi việc, nghỉ hưu

父ちちは去年きょねん、会社かいしゃを退職たいしょくしました。

→ Năm ngoái bố tôi đã nghỉ việc ở công ty.

#24

仕事しごとを探さがす

SĨ SỰ THÁM

tìm việc, tìm kiếm công việc

今いま、東京とうきょうで仕事しごとを探さがしています。

→ Hiện tôi đang tìm việc ở Tokyo.

#25

入社にゅうしゃする

NHẬP XÃ

vào công ty, gia nhập công ty, bắt đầu làm cho công ty

四月しがつにこの会社かいしゃに入社にゅうしゃしました。

→ Tôi vào công ty này vào tháng 4.

#26

雇やとう

CỐ

thuê, tuyển người làm, thuê nhân công

会社かいしゃは新あたらしい社員しゃいんを五人ごにん雇やといました。

→ Công ty đã tuyển thêm 5 nhân viên mới.

#27

募集ぼしゅうする

MỘ TẬP

tuyển, chiêu mộ, kêu gọi, tuyển dụng

コンビニでアルバイトを募集ぼしゅうしています。

→ Cửa hàng tiện lợi đang tuyển nhân viên làm thêm.

#28

応募おうぼする

ỨNG MỘ

ứng tuyển, nộp đơn, đăng ký tham gia

インターネットで求人きゅうじんに応募おうぼしました。

→ Tôi đã ứng tuyển việc làm qua Internet.

#29

面接めんせつ

DIỆN TIẾP

phỏng vấn, buổi phỏng vấn

明日あした、会社かいしゃの面接めんせつがあります。

→ Ngày mai tôi có buổi phỏng vấn xin việc.

#30

履歴書りれきしょ

LÝ LỊCH THƯ

sơ yếu lý lịch, CV xin việc

履歴書りれきしょに写真しゃしんを貼はりました。

→ Tôi đã dán ảnh vào CV.

#31

資格しかく

TƯ CÁCH

chứng chỉ, bằng cấp, tư cách, chứng nhận chuyên môn

仕事しごとに必要ひつような資格しかくを取とりました。

→ Tôi đã lấy được chứng chỉ cần thiết cho công việc.

#32

給料きゅうりょう

CẤP LIỆU

lương, tiền lương

毎月まいつき25日にちに給料きゅうりょうが入はいります。

→ Lương được chuyển vào ngày 25 hàng tháng.

#33

時給じきゅう

THỜI CẤP

lương theo giờ, tiền công mỗi giờ

このアルバイトは時給じきゅう1200円えんです。

→ Công việc làm thêm này trả 1.200 yên một giờ.

#34

ボーナス

tiền thưởng, thưởng

夏なつのボーナスが出でました。

→ Tôi đã nhận được tiền thưởng mùa hè.

#35

交通費こうつうひ

GIAO THÔNG PHÍ

chi phí đi lại, tiền đi lại, phí giao thông

会社かいしゃが交通費こうつうひを払はらってくれます。

→ Công ty trả chi phí đi lại cho tôi.

#36

打うち合あわせ

ĐẢ HỢP

buổi trao đổi công việc, bàn bạc, họp để thống nhất trước

午後ごご、取引先とりひきさきと打うち合あわせがあります。

→ Chiều nay tôi có buổi trao đổi công việc với đối tác.

#37

ミーティング

cuộc họp, buổi họp

朝あさ九時くじからチームのミーティングがあります。

→ Từ 9 giờ sáng có cuộc họp nhóm.

#38

休憩きゅうけいする

HƯU KHẾ

nghỉ giải lao, nghỉ một lát

昼ひるに一時間いちじかん休憩きゅうけいします。

→ Buổi trưa tôi nghỉ giải lao một tiếng.

#39

勤務きんむする

CẦN VỤ

làm việc, công tác, làm nhiệm vụ tại một nơi

大阪おおさかの支店してんに勤務きんむしています。

→ Tôi đang làm việc tại chi nhánh Osaka.

#40

勤つとめる

CẦN

làm việc cho, công tác tại

日本にほんの会社かいしゃに勤つとめています。

→ Tôi đang làm việc cho một công ty Nhật.

#41

通勤つうきんする

THÔNG CẦN

đi làm, đi từ nhà đến nơi làm việc

毎日まいにち電車でんしゃで通勤つうきんしています。

→ Mỗi ngày tôi đi làm bằng tàu điện.

#42

担当たんとうする

ĐẢM ĐƯƠNG

phụ trách, đảm nhiệm, chịu trách nhiệm

私わたしは海外営業かいがいえいぎょうを担当たんとうしています。

→ Tôi phụ trách mảng kinh doanh quốc tế.

#43

残業ざんぎょうする

TÀN NGHIỆP

làm thêm giờ, tăng ca

仕事しごとが多おおくて二時間にじかん残業ざんぎょうしました。

→ Công việc nhiều nên tôi đã tăng ca hai tiếng.

#44

経営けいえいする

KINH DOANH

kinh doanh, điều hành, quản lý doanh nghiệp

父ちちは東京とうきょうで小ちいさな店みせを経営けいえいしています。

→ Bố tôi điều hành một cửa hàng nhỏ ở Tokyo.

#45

かせぐ

kiếm tiền, kiếm thu nhập; kiếm được

アルバイトをして生活費せいかつひをかせいでいます。

→ Tôi làm thêm để kiếm tiền trang trải sinh hoạt phí.

#46

職場しょくば

CHỨC TRƯỜNG

nơi làm việc, chỗ làm

職場しょくばは駅えきから歩あるいて五分ごふんです。

→ Nơi làm việc cách ga 5 phút đi bộ.

#47

上司じょうし

THƯỢNG TƯ

cấp trên, sếp

仕事しごとについて上司じょうしに相談そうだんしました。

→ Tôi đã trao đổi với cấp trên về công việc.

#48

仲間なかま

TRỌNG GIAN

bạn bè, đồng đội, người cùng nhóm, đồng nghiệp thân thiết

職場しょくばの仲間なかまと飲のみに行いきました。

→ Tôi đã đi uống với những người đồng nghiệp ở chỗ làm.

#49

同僚どうりょう

ĐỒNG LIÊU

đồng nghiệp, người làm cùng cơ quan

仕事しごとの後あと、同僚どうりょうと食事しょくじに行いきました。

→ Sau giờ làm, tôi đi ăn cùng đồng nghiệp.