Từ vựng Speed Master N3 Bài 34: 擬音語・擬態語①-Từ tượng hình, tự tương thanh 1

Bài 34: 擬音語・擬態語①-Từ tượng hình, tự tương thanh 1

JLPT N3
Từ vựng Speed Master N3 • 20 từ vựng
#1

ざあざあ

ào ào, rào rào; âm thanh mưa rơi hoặc nước chảy mạnh

雨あめがざあざあ降ふっています。

→ Trời đang mưa rào rất to.

#2

ばらばら

rời rạc, tản mát, lung tung; mỗi người mỗi nơi

駅えきでみんなと別わかれて、ばらばらに帰かえりました。

→ Ở ga, mọi người chia tay rồi ai về nhà nấy.

#3

わいわい

ồn ào, náo nhiệt, nói cười rôm rả

居酒屋いざかやでみんながわいわい話はなしています。

→ Mọi người đang nói chuyện rôm rả ở quán nhậu.

#4

にこにこ にっこり笑わらう

TIẾU

cười tươi, mỉm cười vui vẻ

店員てんいんさんがにっこり笑わらって迎むかえてくれました。

→ Nhân viên mỉm cười chào đón tôi.

#5

じっと見みる

KIẾN

nhìn chăm chú, nhìn không rời mắt, nhìn chằm chằm

電車でんしゃの中なかでスマホの画面がめんをじっと見みていました。

→ Tôi chăm chú nhìn màn hình điện thoại trên tàu.

#6

じろじろ見みる

nhìn chằm chằm, soi xét từ trên xuống dưới

人ひとをじろじろ見みるのは失礼しつれいです。

→ Nhìn chằm chằm vào người khác là bất lịch sự.

#7

ぶつぶつ話はなす

THOẠI

lẩm bẩm, làu bàu, nói nhỏ một mình

父ちちはテレビを見みながらぶつぶつ言いっています。

→ Bố tôi vừa xem TV vừa lẩm bẩm.

#8

ひそひそ話はなす

THOẠI

nói thầm, nói nhỏ với nhau

二人ふたりが廊下ろうかでひそひそ話はなしています。

→ Hai người đang nói chuyện thì thầm ngoài hành lang.

#9

ぺらぺら話はなす

THOẠI

nói lưu loát, nói trôi chảy

彼女かのじょは日本語にほんごをぺらぺら話はなします。

→ Cô ấy nói tiếng Nhật rất lưu loát.

#10

ぺこぺこ

đói meo, đói cồn cào

朝あさから何なにも食たべていなくて、お腹かがぺこぺこです。

→ Từ sáng tôi chưa ăn gì nên bụng đói meo.

#11

ごくごく飲のむ

ẨM

uống ừng ực, uống từng ngụm lớn

暑あつかったので、水みずをごくごく飲のみました。

→ Vì trời nóng nên tôi uống nước ừng ực.

#12

はっきり

rõ ràng, rõ rệt, dứt khoát

自分じぶんの意見いけんをはっきり言いってください。

→ Hãy nói rõ ý kiến của mình.

#13

すっかり

hoàn toàn, hoàn toàn trở nên; hết sạch

東京とうきょうの生活せいかつにもすっかり慣なれました。

→ Tôi đã hoàn toàn quen với cuộc sống ở Tokyo.

#14

しっかり

chắc chắn, vững vàng, cẩn thận, kỹ càng

ドアの鍵かぎをしっかり閉しめてください。

→ Hãy khóa cửa cẩn thận.

#15

きちんと

chỉnh tề, nghiêm chỉnh, đàng hoàng, đúng cách

面接めんせつにはきちんとした服装ふくそうで行いきます。

→ Tôi sẽ mặc trang phục chỉnh tề đi phỏng vấn.

#16

ちゃんと

đàng hoàng, đúng cách, đầy đủ, tới nơi tới chốn

薬くすりは毎日まいにちちゃんと飲のんでください。

→ Hãy uống thuốc đầy đủ mỗi ngày.

#17

うっかり

vô ý, sơ ý, lỡ, bất cẩn

うっかり電車でんしゃに傘かさを忘わすれました。

→ Tôi sơ ý để quên ô trên tàu.

#18

ますます

ngày càng, càng ngày càng

日本語にほんごの勉強べんきょうがますます楽たのしくなりました。

→ Việc học tiếng Nhật ngày càng thú vị hơn.

#19

だんだん

dần dần, từ từ

日本にほんの生活せいかつにだんだん慣なれてきました。

→ Tôi đang dần quen với cuộc sống ở Nhật.

#20

どんどん

nhanh chóng, liên tục, ngày càng mạnh

駅前えきまえに新あたらしいビルがどんどん建たっています。

→ Các tòa nhà mới đang liên tục mọc lên trước ga.