Từ vựng Speed Master N3 Bài 35: 擬音語・擬態語②-Từ tượng hình, tự tương thanh 2

Bài 35: 擬音語・擬態語②-Từ tượng hình, tự tương thanh 2

JLPT N3
Từ vựng Speed Master N3 • 23 từ vựng
#1

生いき生いきする

SINH

tràn đầy sức sống, sinh động, hoạt bát

彼女かのじょは好すきな仕事しごとをして生いき生いきしています。

→ Cô ấy tràn đầy sức sống khi làm công việc mình yêu thích.

#2

わくわくする

háo hức, hồi hộp mong chờ vì vui

北海道旅行ほっかいどうりょこうを考かんがえるとわくわくします。

→ Nghĩ đến chuyến du lịch Hokkaido là tôi thấy háo hức.

#3

いらいらする

bực bội, cáu kỉnh, sốt ruột

電車でんしゃが遅おくれて、いらいらしました。

→ Tôi bực bội vì tàu đến muộn.

#4

むっとする

bực mình, nổi giận; cảm thấy khó chịu

失礼しつれいなことを言いわれて、むっとしました。

→ Tôi bực mình vì bị nói một câu bất lịch sự.

#5

うんざりする

chán ngấy, ngán tận cổ, phát chán

毎日まいにちの残業ざんぎょうにはうんざりしています。

→ Tôi đã chán ngấy việc tăng ca mỗi ngày.

#6

むかむかする

buồn nôn, nôn nao; tức tối, bực mình

食たべすぎて胃いがむかむかします。

→ Tôi ăn quá nhiều nên thấy nôn nao trong bụng.

#7

どきどきする

hồi hộp, tim đập thình thịch

面接めんせつの前まえはいつもどきどきします。

→ Trước buổi phỏng vấn tôi lúc nào cũng hồi hộp.

#8

ほっとする

thở phào, nhẹ nhõm, yên tâm

無事ぶじに試験しけんが終おわって、ほっとしました。

→ Kỳ thi kết thúc suôn sẻ nên tôi đã thở phào nhẹ nhõm.

#9

すっきりする

sảng khoái, nhẹ nhõm, thoải mái

朝あさシャワーを浴あびると、すっきりします。

→ Tắm vào buổi sáng khiến tôi cảm thấy sảng khoái.

#10

のんびりする

thư giãn, thong thả, ung dung

休日きゅうじつは家いえでのんびりします。

→ Ngày nghỉ tôi thư giãn ở nhà.

#11

ぴかぴか

sáng bóng, sáng loáng, lấp lánh

新入社員しんにゅうしゃいんなので、靴くつをぴかぴかに磨みがきました。

→ Vì là nhân viên mới nên tôi đã đánh giày sáng bóng.

#12

ごちゃごちゃ

lộn xộn, bừa bộn, lung tung

机つくえの上うえがごちゃごちゃしています。

→ Trên bàn đang rất bừa bộn.

#13

ぼろぼろ

rách nát, tơi tả, cũ nát; kiệt sức

この財布さいふは十年じゅうねん使つかって、ぼろぼろです。

→ Chiếc ví này dùng 10 năm rồi nên đã cũ nát.

#14

ぴったり

vừa khít, vừa vặn, hoàn toàn phù hợp

この靴くつはサイズがぴったりです。

→ Đôi giày này vừa khít với tôi.

#15

びしょびしょ

ướt sũng, ướt đẫm

雨あめに降ふられて、服ふくがびしょびしょになりました。

→ Tôi gặp mưa nên quần áo ướt sũng.

#16

たっぷり

đầy đủ, nhiều, dồi dào; đầy ắp

休日きゅうじつはたっぷり寝ねました。

→ Ngày nghỉ tôi đã ngủ thật nhiều.

#17

そっと

nhẹ nhàng, khẽ khàng, âm thầm

寝ねている人ひとを起おこさないように、そっとドアを閉しめました。

→ Tôi khẽ đóng cửa để không đánh thức người đang ngủ.

#18

さっさと

nhanh chóng, mau lẹ, không chần chừ

仕事しごとをさっさと終おわらせて帰かえりましょう。

→ Hãy nhanh chóng làm xong việc rồi về.

#19

ざっと

qua loa, sơ qua, đại khái, nhanh một lượt

会議かいぎの資料しりょうをざっと読よみました。

→ Tôi đã đọc lướt qua tài liệu cuộc họp.

#20

じっくり

kỹ càng, cẩn thận, thong thả dành thời gian

転職てんしょくするかどうか、じっくり考んがえます。

→ Tôi sẽ suy nghĩ kỹ xem có nên chuyển việc hay không.

#21

ぐっすり

ngủ say, ngủ ngon

昨日きのうは疲つかれて、ぐっすり眠ねむりました。

→ Hôm qua tôi mệt nên đã ngủ rất say.

#22

ぎりぎり

sát nút, vừa kịp, sát giới hạn

電車でんしゃにぎりぎり間まに合あいました。

→ Tôi vừa kịp chuyến tàu trong gang tấc.

#23

そっくり

giống hệt, giống như đúc

田中たなかさんはお父とうさんにそっくりです。

→ Anh Tanaka giống bố như đúc.