Từ vựng Speed Master N3 Bài 15: 趣味・活度- Sở thích, Hoạt động

Bài 15: 趣味・活度- Sở thích, Hoạt động

JLPT N3
Từ vựng Speed Master N3 • 59 từ vựng
#1

趣味しゅみ

THÚ VỊ

Sở thích

私わたしの趣味しゅみは映画えいがを見みることです。

→ Sở thích của tôi là xem phim.

#2

活動かつどう

HOẠT ĐỘNG

Hoạt động

ボランティア活動かつどうに参加さんかします。

→ Tôi tham gia hoạt động tình nguyện.

#3

スポーツ

Thể thao

休やすみの日ひはスポーツをして汗あせを流ながします。

→ Ngày nghỉ tôi chơi thể thao cho toát mồ hôi.

#4

運動うんどう

VẬN ĐỘNG

Vận động, tập thể dục

健康けんこうのために毎日まいにち運動うんどうしています。

→ Tôi vận động mỗi ngày để tốt cho sức khỏe.

#5

スポーツジム

Phòng thể dục, phòng gym

会社かいしゃの帰かえりにスポーツジムへ行いきます。

→ Trên đường đi làm về, tôi ghé vào phòng gym.

#6

クラブ;サークル

Câu lạc bộ

大学だいがくでテニスのサークルに入はいりました。

→ Tôi đã tham gia câu lạc bộ tennis ở trường đại học.

#7

水泳すいえい

THỦY VỊNH

Bơi lội

子供こどもの頃ころから水泳すいえいを習ならっています。

→ Tôi học bơi từ khi còn nhỏ.

#8

マラソン

Chạy maraton

東京とうきょうマラソンに参加さんかしたいです。

→ Tôi muốn tham gia giải chạy marathon Tokyo.

#9

ジョギング

Chạy bộ, đi bộ để tập luyện cơ thể

毎朝まいあさ近ちかくの公園こうえんをジョギングします。

→ Mỗi sáng tôi chạy bộ ở công viên gần nhà.

#10

登山とざん;山登やまのぼり

ĐĂNG SƠN; SƠN ĐĂNG

Leo núi

秋あきは紅葉こうようを見みながら登山とざんをするのが好すきです。

→ Mùa thu tôi thích vừa leo núi vừa ngắm lá đỏ.

#11

ハイキング

Đi bộ đường dài, dã ngoại

週末しゅうまつは家族かぞくと山やまへハイキングに行いきます。

→ Cuối tuần tôi đi dã ngoại trên núi cùng gia đình.

#12

釣つり

ĐIẾU

Câu cá

父ちちの趣味しゅみは海うみ釣つりです。

→ Sở thích của bố tôi là câu cá biển.

#13

キャンプ

Cắm trại

夏休なつやすみに川かわの近ちかくでキャンプをしました。

→ Kỳ nghỉ hè tôi đã đi cắm trại ở gần sông.

#14

サイクリング

Đi xe đạp

天てん気きがいいのでサイクリングに出でかけましょう。

→ Thời tiết đẹp nên hãy đi đạp xe thôi.

#15

ボウリング

Chơi bowling

友達ともだちとボウリングに行いって楽たのしみました。

→ Tôi đã đi chơi bowling cùng bạn bè rất vui.

#16

野球やきゅう

DÃ CẦU

Bóng chày

日本にほんでは野球やきゅうがとても人気にんきがあります。

→ Ở Nhật Bản bóng chày rất được yêu thích.

#17

卓球たっきゅう

TRÁC CẦU

Bóng bàn

温泉おんせん旅館りょかんで卓球たっきゅうをしました。

→ Tôi đã chơi bóng bàn ở nhà trọ suối nước nóng.

#18

柔道じゅうどう

NHU ĐẠO

Judo, Nhu đạo

小学生しょうがくせいの時ときから柔道じゅうどうをやっています。

→ Tôi tập Judo từ hồi tiểu học.

#19

空手からて

KHÔNG THỦ

Karate

日本にほんの伝統的でんとうてきな武道ぶどうである空手からてを学まなびます。

→ Tôi học Karate, một môn võ truyền thống của Nhật Bản.

#20

音楽おんがく

ÂM NHẠC

Âm nhạc

音楽おんがくを聴ききながらリラックスします。

→ Tôi vừa nghe nhạc vừa thư giãn.

#21

絵え

HỘI

Tranh

美うつくしい風景ふうけいの絵えを描かきました。

→ Tôi đã vẽ một bức tranh phong cảnh tuyệt đẹp.

#22

歌うたを歌うたう

CA CA

Hát bài hát

お風呂ふろの中なかでよく歌うたを歌うたいます。

→ Tôi thường hay hát khi đang tắm.

#23

踊おどる

DŨNG

Nhảy (Động từ)

お祭まつりでみんなと一緒いっしょに盆踊ぼんおどりを踊おどりました。

→ Tôi đã nhảy điệu Bon cùng mọi người ở lễ hội.

#24

踊おどり;ダンス

DŨNG

Nhảy (Danh từ)

彼女かのじょはヒップホップダンスが得意とくいです。

→ Cô ấy rất giỏi nhảy Hip Hop.

#25

カラオケ

Hát karaoke

飲のみ会かいの二次会にじかいでカラオケに行いきました。

→ Tôi đã đi hát karaoke ở tăng hai của buổi nhậu.

#26

演奏えんそうする

DIỄN TẤU

Biểu diễn

ステージでピアノを演奏えんそうします。

→ Tôi biểu diễn piano trên sân khấu.

#27

楽器がっきを弾ひく

NHẠC KHÍ ĐÀN

Chơi nhạc cụ

兄あにはいくつか楽器がっきを弾ひくことができます。

→ Anh trai tôi có thể chơi được vài loại nhạc cụ.

#28

ピアノ

Đàn piano

毎日まいにち1時間じかん、ピアノの練習れんしゅうをします。

→ Mỗi ngày tôi luyện đàn piano 1 tiếng.

#29

ギター

Đàn ghita

休やすみの日ひは部屋へやでギターを弾ひいています。

→ Ngày nghỉ tôi chơi guitar trong phòng.

#30

バイオリン

Đàn violin

子供こどもにバイオリンを習ならわせたいです。

→ Tôi muốn cho con học đàn violin.

#31

ジャズ

Nhạc jazz

カフェで静しずかなジャズが流ながれています。

→ Trong quán cà phê đang bật nhạc Jazz êm ái.

#32

ロック

Nhạc rock

激はげしいロックを聴きくと元気げんきが出でます。

→ Nghe nhạc Rock sôi động tôi thấy tràn đầy năng lượng.

#33

ポップス

Nhạc pops

日本にほんのポップスが好すきです。

→ Tôi thích nhạc Pop của Nhật (J-POP).

#34

クラシック

Nhạc classic, nhạc cổ điển

寝ねる前まえにクラシック音楽おんがくを聴ききます。

→ Tôi nghe nhạc cổ điển trước khi đi ngủ.

#35

コンサート

Hòa nhạc

好すきな歌手かしゅのコンサートのチケットを買かいました。

→ Tôi đã mua vé xem buổi hòa nhạc của ca sĩ yêu thích.

#36

ライブ

Nhạc sống

週末しゅうまつに友達ともだちとバンドのライブに行いきます。

→ Cuối tuần tôi đi xem nhạc sống của một ban nhạc cùng bạn bè.

#37

美術館びじゅつかん

MỸ THUẬT QUÁN

Bảo tàng mỹ thuật

休やすみの日ひに美術館びじゅつかんで絵えを見みます。

→ Ngày nghỉ tôi đi xem tranh ở bảo tàng mỹ thuật.

#38

博物館はくぶつかん

BÁC VẬT QUÁN

Viện bảo tàng

上野うえのにある国立こくりつ科学かがく博物館はくぶつかんに行いきました。

→ Tôi đã đến Bảo tàng Khoa học Quốc gia ở Ueno.

#39

読書どくしょ

ĐỘC THƯ

Việc đọc sách

電車でんしゃの中なかで読書どくしょをして過すごします。

→ Tôi dành thời gian để đọc sách trên tàu điện.

#40

小説しょうせつ

TIỂU THUYẾT

Tiểu thuyết

村上春樹むらかみはるきの小説しょうせつを読よんでいます。

→ Tôi đang đọc tiểu thuyết của Murakami Haruki.

#41

雑誌ざっし

TẠP CHÍ

Tạp chí

コンビニでファッション雑誌ざっしを買かいました。

→ Tôi đã mua tạp chí thời trang ở cửa hàng tiện lợi.

#42

漫画まんが

MẠN HỌA

Truyện tranh

日本にほんの漫画まんがは世界中せかいじゅうで人気にんきがあります。

→ Truyện tranh Nhật Bản rất được yêu thích trên toàn thế giới.

#43

アニメ

Phim hoạt hình

週末しゅうまつは家いえでアニメを一気見いっきみします。

→ Cuối tuần tôi ở nhà xem phim hoạt hình một mạch.

#44

旅行りょこう

LỮ HÀNH

Du lịch

来月らいげつ、北海道ほっかいどうへ旅行りょこうに行いきます。

→ Tháng sau tôi sẽ đi du lịch Hokkaido.

#45

旅館りょかんに泊とまる

LỮ QUÁN BẠC

Trọ tại nhà trọ kiểu Nhật

京都きょうとで古ふるい旅館りょかんに泊とまりました。

→ Tôi đã nghỉ lại tại một nhà trọ truyền thống ở Kyoto.

#46

温泉おんせん

ÔN TUYỀN

Suối nước nóng

冬ふゆは温泉おんせんに入はいって温あたたまりたいです。

→ Mùa đông tôi muốn ngâm mình trong suối nước nóng cho ấm.

#47

観光かんこうをする;見物けんぶつをする

QUAN QUANG; KIẾN VẬT

Tham quan, ngắm cảnh

浅草あさくさで観光かんこうをして、お土産みやげを買かいました。

→ Tôi đi tham quan ở Asakusa và mua quà lưu niệm.

#48

コンクールに出場しゅつじょうする

XUẤT TRƯỜNG

Tham dự cuộc thi, buổi công diễn

ピアノのコンクールに出場しゅつじょうするために練習れんしゅうします。

→ Tôi luyện tập để tham dự cuộc thi piano.

#49

ボランティア

Tình nguyện

地震じしんの被災地ひさいちでボランティアをしました。

→ Tôi đã làm tình nguyện tại vùng bị động đất.

#50

料理りょうり

LIỆU LÝ

Món ăn, nấu ăn

休日きゅうじつは自分じぶんで料理りょうりを作つくります。

→ Ngày nghỉ tôi tự mình nấu ăn.

#51

おしゃれ

Sành điệu, ăn diện, thời trang

彼女かのじょはいつもおしゃれな服ふくを着きています。

→ Cô ấy lúc nào cũng mặc những bộ quần áo rất sành điệu.

#52

ペットを飼かう

TỰ

Nuôi động vật cảnh, thú cưng

マンションで犬いぬなどのペットを飼かうことができます。

→ Có thể nuôi thú cưng như chó ở khu chung cư này.

#53

作品さくひん

TÁC PHẨM

Tác phẩm

美術館びじゅつかんで有名ゆうめいな画家がかの作品さくひんを見みます。

→ Tôi xem tác phẩm của họa sĩ nổi tiếng ở bảo tàng mỹ thuật.

#54

プロ

Pro, chuyên nghiệp

彼かれはプロのサッカー選手せんしゅになりました。

→ Anh ấy đã trở thành cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp.

#55

アマチュア

Nghiệp dư, không chuyên

アマチュアのバンド大会たいかいに参加さんかしました。

→ Tôi đã tham gia đại hội ban nhạc nghiệp dư.

#56

選手せんしゅ

TUYỂN THỦ

Tuyển thủ, vận động viên

オリンピックの選手せんしゅたちは素晴すばらしいです。

→ Các tuyển thủ Olympic thật tuyệt vời.

#57

チーム

Team, đội

私わたしたちのチームが試合しあいに勝かちました。

→ Đội của chúng tôi đã giành chiến thắng trong trận đấu.

#58

応援おうえんする

ỨNG VIỆN

Cổ vũ

スタジアムで好すきなチームを応援おうえんします。

→ Tôi cổ vũ cho đội bóng yêu thích tại sân vận động.

#59

ファン

Fan, người hâm mộ

私わたしはそのアイドルグループのファンです。

→ Tôi là người hâm mộ của nhóm nhạc thần tượng đó.