Từ vựng Speed Master N3 Bài 30: どんな人 - Người như thế nào?

Bài 30: どんな人 - Người như thế nào?

JLPT N3
Từ vựng Speed Master N3 • 55 từ vựng
#1

外見がいけん 見みた目め

NGOẠI KIẾN KIẾN MỤC

vẻ bề ngoài, ngoại hình, diện mạo

人ひとを外見がいけんだけで判断はんだんしてはいけません。

→ Không nên đánh giá một người chỉ qua vẻ bề ngoài.

#2

かっこいい

đẹp trai, ngầu, bảnh bao

新あたらしいスーツ、とてもかっこいいですね。

→ Bộ vest mới trông rất bảnh đấy.

#3

美人びじん

MỸ NHÂN

người đẹp, mỹ nhân, phụ nữ xinh đẹp

田中たなかさんのお姉ねえさんは美人びじんです。

→ Chị gái của anh Tanaka rất xinh đẹp.

#4

スタイルがいい

có vóc dáng đẹp, thân hình cân đối

彼女かのじょは背せが高たかくて、スタイルがいいです。

→ Cô ấy cao và có vóc dáng đẹp.

#5

スマートな

thon thả, thanh thoát; lịch lãm

彼かれはスマートな体型たいけいをしています。

→ Anh ấy có vóc dáng thon gọn.

#6

幼おさない

ẤU

còn nhỏ, trẻ thơ, non nớt

彼女かのじょは年齢ねんれいより幼おさなく見みえます。

→ Cô ấy trông trẻ hơn tuổi thật.

#7

おしゃれな

sành điệu, thời trang, ăn mặc có gu

東京とうきょうにはおしゃれな店みせが多おおいです。

→ Ở Tokyo có nhiều cửa hàng rất thời thượng.

#8

性格せいかく

TÍNH CÁCH

tính cách, tính nết

兄あにと私わたしは性格せいかくが全然ぜんぜん違ちがいます。

→ Anh trai và tôi có tính cách hoàn toàn khác nhau.

#9

陽気ようきな 明あかるい

DƯƠNG KHÍ MINH

vui vẻ, hoạt bát, cởi mở

彼かれは明あかるくて陽気ようきな人ひとです。

→ Anh ấy là người vui vẻ và hoạt bát.

#10

真面目まじめな

CHÂN DIỆN MỤC

nghiêm túc, chăm chỉ, đứng đắn

彼女かのじょは仕事しごとに真面目まじめな人ひとです。

→ Cô ấy là người rất nghiêm túc trong công việc.

#11

不真面目ふまじめな

BẤT CHÂN DIỆN MỤC

không nghiêm túc, thiếu đứng đắn, lơ là

不真面目ふまじめな態度たいどでは信用しんようされません。

→ Với thái độ thiếu nghiêm túc thì sẽ không được tin tưởng.

#12

正直しょうじきな

CHÍNH TRỰC

thật thà, trung thực, thẳng thắn

正直しょうじきに理由りゆうを話はなしてください。

→ Hãy thành thật nói lý do.

#13

素直なすなおな

TỐ TRỰC

thật thà, ngoan ngoãn, biết tiếp thu, không cố chấp

彼かれは人ひとの意見いけんを素直すなおに聞ききます。

→ Anh ấy biết tiếp thu ý kiến của người khác.

#14

純粋じゅんすいな

THUẦN TÚY

thuần khiết, trong sáng, chân thành

彼女かのじょはとても純粋じゅんすいな人ひとです。

→ Cô ấy là một người rất trong sáng.

#15

乱暴らんぼうな

LOẠN BẠO

thô bạo, hung hăng, cục cằn

乱暴らんぼうな言葉ことばを使つかってはいけません。

→ Không được dùng những lời lẽ thô bạo.

#16

優やさしい

ƯU

tốt bụng, dịu dàng, tử tế

店員てんいんさんが優やさしく説明せつめいしてくれました。

→ Nhân viên đã tận tình giải thích cho tôi.

#17

落おち着ついた

LẠC TRƯỚC

điềm tĩnh, bình tĩnh, chững chạc

彼かれはいつも落おち着ついて話はなします。

→ Anh ấy lúc nào cũng nói chuyện rất điềm tĩnh.

#18

大人おとなしい

ĐẠI NHÂN

hiền lành, trầm tính, ít nói

彼女かのじょは大人おとなしくて静しずかな人ひとです。

→ Cô ấy là người hiền lành và trầm tính.

#19

面白おもしろい

DIỆN BẠCH

thú vị, vui, hài hước

新あたらしい同僚どうりょうは話はなしが面白おもしろいです。

→ Người đồng nghiệp mới nói chuyện rất thú vị.

#20

のんきな

vô tư, thảnh thơi, không lo nghĩ

弟おとうとはいつものんきな性格せいかくです。

→ Em trai tôi có tính cách lúc nào cũng vô tư.

#21

けちな

keo kiệt, bủn xỉn, hà tiện

彼かれはお金かねにけちな人ひとです。

→ Anh ấy là người rất keo kiệt về tiền bạc.

#22

わがままな

ích kỷ, tùy hứng, chỉ làm theo ý mình

わがままなことばかり言いわないでください。

→ Đừng chỉ nói những điều theo ý mình như thế.

#23

能力のうりょく

NĂNG LỰC

năng lực, khả năng

仕事しごとではコミュニケーション能力のうりょくも大切たいせつです。

→ Trong công việc, khả năng giao tiếp cũng rất quan trọng.

#24

賢かしこい

HIỀN

thông minh, khôn ngoan, sáng suốt

彼女かのじょは頭あたまがよくて賢かしこい人ひとです。

→ Cô ấy là người thông minh và sáng dạ.

#25

利口りこうな

LỢI KHẨU

thông minh, lanh lợi, khôn ngoan

この犬いぬはとても利口りこうです。

→ Con chó này rất thông minh.

#26

器用きような

KHÍ DỤNG

khéo léo, khéo tay, giỏi xoay xở

父ちちは器用きようで、何なんでも自分じぶんで直なおします。

→ Bố tôi rất khéo tay, cái gì cũng tự sửa được.

#27

行動こうどう

HÀNH ĐỘNG

hành động, hành vi

考かんがえるだけでなく、行動こうどうすることが大切たいせつです。

→ Không chỉ suy nghĩ mà hành động cũng rất quan trọng.

#28

態度たいど

THÁI ĐỘ

thái độ, cách cư xử

店員てんいんの態度たいどがとても丁寧ていねいでした。

→ Thái độ của nhân viên rất lịch sự.

#29

熱心ねっしんな活動かつどう

NHIỆT TÂM HOẠT ĐỘNG

hoạt động tích cực, hoạt động đầy nhiệt huyết

地域ちいきで熱心ねっしんな活動かつどうを続つづけています。

→ Họ đang tích cực duy trì các hoạt động trong cộng đồng địa phương.

#30

真剣しんけんな態度たいど

CHÂN KIẾM THÁI ĐỘ

thái độ nghiêm túc, thái độ chân thành

彼かれは真剣しんけんな態度たいどで仕事しごとに取とり組くんでいます。

→ Anh ấy làm việc với thái độ rất nghiêm túc.

#31

慎重しんちょうな行動こうどう

THẬN TRỌNG HÀNH ĐỘNG

hành động thận trọng, hành động cẩn thận

事故じこを防ふせぐには慎重しんちょうな行動こうどうが必要ひつようです。

→ Để tránh tai nạn cần hành động thận trọng.

#32

冷つめたい反応はんのう

LÃNH PHẢN ỨNG

phản ứng lạnh nhạt, thái độ lạnh lùng

同僚どうりょうの冷つめたい反応はんのうに驚おどろきました。

→ Tôi ngạc nhiên trước phản ứng lạnh nhạt của đồng nghiệp.

#33

不親切ふしんせつな対応たいおう

BẤT THÂN THIẾT ĐỐI ỨNG

cách ứng xử thiếu thân thiện, cách phục vụ không tận tình

店員てんいんの不親切ふしんせつな対応たいおうにがっかりしました。

→ Tôi thất vọng vì cách phục vụ thiếu tận tình của nhân viên.

#34

礼儀正れいぎただしい

LỄ NGHI CHÍNH

lịch sự, lễ phép, đúng mực

新入社員しんにゅうしゃいんはとても礼儀正れいぎただしいです。

→ Nhân viên mới rất lễ phép.

#35

失礼しつれいな

THẤT LỄ

thất lễ, bất lịch sự, vô lễ

そんな質問しつもんをするのは失礼しつれいですよ。

→ Hỏi câu như vậy là bất lịch sự đấy.

#36

行儀ぎょうぎがいい

HÀNH NGHI

lễ phép, có cách cư xử đúng mực

あの子こはとても行儀ぎょうぎがいいです。

→ Đứa trẻ đó rất lễ phép.

#37

きちんとした服ふく

PHỤC

quần áo chỉnh tề, trang phục nghiêm chỉnh

面接めんせつにはきちんとした服ふくで行いきます。

→ Tôi mặc trang phục chỉnh tề đi phỏng vấn.

#38

勝手かってな

THẮNG THỦ

tự tiện, tùy tiện, ích kỷ, làm theo ý mình

勝手かってに予定よていを変かえないでください。

→ Đừng tự tiện thay đổi lịch trình.

#39

積極的せっきょくてきな

TÍCH CỰC ĐÍCH

tích cực, chủ động, nhiệt tình

会議かいぎでは積極的せっきょくてきに意見いけんを言いいます。

→ Trong cuộc họp tôi chủ động đưa ra ý kiến.

#40

消極的しょうきょくてきな

TIÊU CỰC ĐÍCH

thụ động, thiếu chủ động, dè dặt

彼かれは人前ひとまえでは少すこし消極的ょうきょくてきです。

→ Anh ấy hơi dè dặt khi ở trước mọi người.

#41

印象いんしょう

ẤN TƯỢNG

ấn tượng

面接めんせつでは第一印象だいいちいんしょうも大切たいせつです。

→ Trong phỏng vấn, ấn tượng đầu tiên cũng rất quan trọng.

#42

評価ひょうか

BÌNH GIÁ

đánh giá, sự đánh giá, nhận xét

上司じょうしから高たかい評価ひょうかを受うけました。

→ Tôi nhận được đánh giá cao từ cấp trên.

#43

厳きびしい

NGHIÊM

nghiêm khắc, khắt khe; gay gắt

部長ぶちょうは仕事しごとには厳きびしい人ひとです。

→ Trưởng phòng là người nghiêm khắc trong công việc.

#44

怖こわい

BỐ

đáng sợ, sợ hãi

新あたらしい上司じょうしは少すこし怖こわそうです。

→ Sếp mới trông hơi đáng sợ.

#45

甘あまい

CAM

dễ dãi, không nghiêm khắc; ngọt

部下ぶかに甘あますぎるのもよくありません。

→ Quá dễ dãi với cấp dưới cũng không tốt.

#46

偉えらい

VĨ

giỏi, đáng khâm phục; có địa vị cao

毎日まいにち休やすまず勉強べんきょうしていて偉えらいですね。

→ Ngày nào cũng chăm chỉ học không nghỉ, thật đáng khen.

#47

平凡へいぼんな

BÌNH PHÀM

bình thường, bình dị, không có gì nổi bật

平凡へいぼんでも幸しあわせな生活せいかつがしたいです。

→ Tôi muốn có một cuộc sống bình dị nhưng hạnh phúc.

#48

ばかな発言はつげん

PHÁT NGÔN

phát ngôn ngớ ngẩn, lời nói ngu ngốc

会議かいぎでばかな発言はつげんをしてしまいました。

→ Tôi lỡ nói một câu ngớ ngẩn trong cuộc họp.

#49

タイプ

kiểu, loại, mẫu người

彼かれは私わたしの好すきなタイプです。

→ Anh ấy là mẫu người tôi thích.

#50

天才てんさい

THIÊN TÀI

thiên tài, người có tài năng xuất chúng

彼かれは数学すうがくの天才てんさいだと言いわれています。

→ Anh ấy được cho là một thiên tài toán học.

#51

飽あきっぽい

BÃO

nhanh chán, dễ chán, chóng chán

私わたしは飽あきっぽくて、趣味しゅみが長続ながつづきしません。

→ Tôi nhanh chán nên các sở thích thường không kéo dài.

#52

子供こどもっぽい

TỬ CUNG

trẻ con, có tính trẻ con, non nớt

彼かれは時々ときどき子供こどもっぽいところがあります。

→ Đôi khi anh ấy có những nét khá trẻ con.

#53

ユーモアのある

hài hước, có khiếu hài hước

彼かれはユーモアのある人ひとで、いつもみんなを笑わらわせます。

→ Anh ấy là người hài hước, lúc nào cũng làm mọi người cười.

#54

勇気ゆうきのある

DŨNG KHÍ

can đảm, dũng cảm, có dũng khí

自分じぶんの意見いけんを言いえる勇気ゆうきのある人ひとです。

→ Đó là người có đủ can đảm để nói lên ý kiến của mình.

#55

魅力みりょくのある

MỊ LỰC

hấp dẫn, cuốn hút, có sức lôi cuốn

京都きょうとは何度なんどでも行いきたくなる魅力みりょくのある町まちです。

→ Kyoto là một thành phố hấp dẫn khiến người ta muốn quay lại nhiều lần.