Từ vựng Speed Master N3 Bài 6: 毎日の生活 - Cuộc sống thường nhật

Bài 6: 毎日の生活 - Cuộc sống thường nhật

JLPT N3
Từ vựng Speed Master N3 • 44 từ vựng
#1

毎日まいにちの生活せいかつ

MỖI NHẬT SINH HOẠT

Cuộc sống hàng ngày

日本にほんでの毎日まいにちの生活せいかつに慣なれました。

→ Tôi đã quen với cuộc sống hàng ngày ở Nhật Bản.

#2

目めを覚さます

MỤC GIÁC

Đánh thức, làm tỉnh giấc

アラームの音おとで目めを覚さましました。

→ Tôi bị đánh thức bởi tiếng chuông báo thức.

#3

目めが覚さめる

MỤC GIÁC

Thức giấc, tỉnh giấc

今朝けさ、6時じに目めが覚さめました。

→ Sáng nay tôi thức giấc lúc 6 giờ.

#4

目覚めざまし時計どけいをセットする

MỤC GIÁC THỜI KẾ

Cài đặt đồng hồ báo thức

毎晩まいばん寝ねる前まえに、目覚めざまし時計どけいをセットします。

→ Mỗi tối trước khi ngủ, tôi đều cài đặt đồng hồ báo thức.

#5

歯はを磨みがく

XỈ MA

Đánh răng

食後しょくごは必かならず歯はを磨みがきます。

→ Sau bữa ăn, tôi chắc chắn sẽ đánh răng.

#6

着替きがえる

TRƯỚC THẾ

Thay quần áo

仕事しごとの服ふくに着替きがえて出勤しゅっきんします。

→ Tôi thay quần áo làm việc rồi đi làm.

#7

化粧けしょうをする

HÓA TRANG

Trang điểm

出でかける前まえに化粧けしょうをします。

→ Tôi trang điểm trước khi ra ngoài.

#8

髪かみをセットする

PHÁT

Chải tóc, tạo kiểu tóc

鏡かがみを見みて髪かみをセットします。

→ Tôi nhìn gương và chải tóc.

#9

ひげをそる

Cạo râu

毎朝まいあさシャワーを浴あびて、ひげをそります。

→ Mỗi sáng tôi tắm vòi sen rồi cạo râu.

#10

服装ふくそう

PHỤC TRANG

Trang phục, quần áo

面接めんせつにはきちんとした服装ふくそうで行いきます。

→ Tôi mặc trang phục chỉnh tề đi phỏng vấn.

#11

外出がいしゅつする

NGOẠI XUẤT

Đi ra ngoài

休日きゅうじつはあまり外出がいしゅつしません。

→ Ngày nghỉ tôi không hay đi ra ngoài.

#12

出勤する; 通勤するしゅっきんする;つうきんする

XUẤT CẦN; THÔNG CẦN

Đi làm, đi làm lặp lại hàng ngày

毎朝まいあさ満員電車まんいんでんしゃで通勤つうきんしています。

→ Mỗi sáng tôi đi làm bằng tàu điện chật kín người.

#13

通学つうがくする

THÔNG HỌC

Đi học

自転車じてんしゃで高校こうこうに通学つうがくしています。

→ Tôi đạp xe đi học cấp 3.

#14

帰宅きたくする

QUY TRẠCH

Về nhà

残業ざんぎょうで帰宅きたくが遅おそくなりました。

→ Vì làm thêm giờ nên tôi về nhà muộn.

#15

食器しょっきを片付かたづける

THỰC KHÍ PHIẾN PHÓ

Dọn dẹp bát đũa

食後しょくごに食器しょっきを片付かたづけます。

→ Tôi dọn dẹp bát đĩa sau bữa ăn.

#16

くつろぐ

Thư giãn, nghỉ ngơi thoải mái

休やすみの夕方ゆうがたはソファでくつろぎます。

→ Buổi chiều tối ngày nghỉ, tôi thư giãn trên ghế sofa.

#17

パジャマ

Quần áo pijama, đồ ngủ

パジャマに着替きがえて寝ねます。

→ Tôi thay đồ ngủ rồi đi ngủ.

#18

家事かじ

GIA SỰ

Việc nhà

週末しゅうまつは妻つまと家事かじを分担ぶんたんしています。

→ Cuối tuần tôi chia sẻ việc nhà với vợ.

#19

ゴミをすてる; ゴミを出すごみをすてる;ごみをだす

XUẤT

Vứt rác, đổ rác

朝あさ8時じまでにゴミを出だします。

→ Tôi mang rác đi đổ trước 8 giờ sáng.

#20

洗濯物せんたくものを干ほす

TẨY TRẠC VẬT CAN

Phơi quần áo

ベランダで洗濯物せんたくものを干ほします。

→ Tôi phơi quần áo ngoài ban công.

#21

洗濯物せんたくものが乾かわく

TẨY TRẠC VẬT CAN

Quần áo khô

天気てんきがいいので、洗濯物せんたくものがすぐ乾かわきます。

→ Vì thời tiết đẹp nên quần áo rất nhanh khô.

#22

洗濯機せんたくき

TẨY TRẠC CƠ

Máy giặt

新あたらしい洗濯機せんたくきを買かいました。

→ Tôi đã mua một chiếc máy giặt mới.

#23

洗剤せんざい

TẨY TỄ

Chất tẩy rửa, bột giặt, nước giặt

スーパーで洗濯用せんたくようの洗剤せんざいを買かいます。

→ Tôi mua nước giặt ở siêu thị.

#24

石鹸せっけん

THẠCH KIẾN

Xà phòng bánh

手てを石鹸せっけんでよく洗あらいます。

→ Tôi rửa tay thật kỹ bằng xà phòng.

#25

汚よごれを落おとす

Ô LẠC

Làm sạch vết bẩn

靴くつの汚よごれをブラシで落おとします。

→ Tôi dùng bàn chải đánh bay vết bẩn trên giày.

#26

汚よごれが落おちる

Ô LẠC

Vết bẩn được làm sạch

この洗剤せんざいは汚よごれがよく落おちます。

→ Loại bột giặt này tẩy sạch vết bẩn rất tốt.

#27

掃除機そうじきをかける

TẢO TRỪ CƠ

Bật máy hút bụi, hút bụi

週末しゅうまつに部屋へやに掃除機そうじきをかけます。

→ Cuối tuần tôi hút bụi phòng.

#28

テーブルを拭ふく

THỨC

Lau bàn

食事しょくじの前まえにテーブルを拭ふいてください。

→ Hãy lau bàn trước bữa ăn nhé.

#29

シャツをクリーニングに出だす

XUẤT

Đưa áo tới tiệm giặt là

スーツとシャツをクリーニングに出だしました。

→ Tôi đã đem áo vest và áo sơ mi ra tiệm giặt là.

#30

ゴミを分別ぶんべつする

PHÂN BIỆT

Phân loại rác

日本にほんではゴミを正ただしく分別ぶんべつしなければなりません。

→ Ở Nhật Bản, phải phân loại rác đúng quy định.

#31

粗大そだいゴミ

THÔ ĐẠI

Rác cỡ lớn, rác to

古ふるい机つくえを粗大そだいゴミとして捨すてました。

→ Tôi đã vứt chiếc bàn cũ dưới dạng rác cỡ lớn.

#32

ゴミのリサイクル

Rác tái chế, tái chế rác

ペットボトルはリサイクルされます。

→ Chai nhựa sẽ được đem đi tái chế.

#33

ゴミの回収かいしゅう

HỒI THU

Thu hồi rác, thu gom rác

燃もえるゴミの回収かいしゅうは火曜日かようびと金曜日きんようびです。

→ Ngày thu gom rác cháy được là thứ Ba và thứ Sáu.

#34

寝坊ねぼうする

TẨM PHƯỜNG

Ngủ nướng, ngủ quên

寝坊ねぼうして、電車でんしゃに遅おくれました。

→ Vì ngủ quên nên tôi đã bị lỡ tàu.

#35

犬いぬの散歩さんぽをする

KHUYỂN TÁN BỘ

Cho chó đi dạo

毎朝まいあさ公園こうえんで犬いぬの散歩さんぽをします。

→ Mỗi sáng tôi dắt chó đi dạo ở công viên.

#36

えさをやる

Cho ăn (động vật)

忘わすれずに猫ねこにえさをやってください。

→ Đừng quên cho mèo ăn nhé.

#37

犬いぬの世話せわをする

KHUYỂN THẾ THOẠI

Chăm sóc chó

毎日まいにち、ペットの世話せわをしています。

→ Mỗi ngày tôi đều chăm sóc thú cưng.

#38

花はなに水みずをやる

HOA THỦY

Tưới nước cho cây/hoa

庭にわの花はなに水みずをやります。

→ Tôi tưới nước cho hoa ngoài vườn.

#39

忘わすれ物ものをする

VONG VẬT

Để quên đồ

電車でんしゃの中なかで忘わすれ物ものをしてしまいました。

→ Tôi lỡ để quên đồ trên tàu điện mất rồi.

#40

留守るす

LƯU THỦ

Vắng nhà

山田やまださんの家いえを訪たずねましたが、留守るすでした。

→ Tôi đã ghé nhà anh Yamada nhưng anh ấy đi vắng.

#41

留守番るすばんをする

LƯU THỦ PHIÊN

Trông nhà

子こどもに留守番るすばんを頼たのんで買かい物ものに行いきました。

→ Tôi nhờ con trông nhà rồi đi mua sắm.

#42

身みだしなみがたいせつ

THÂN

Ăn mặc chỉnh tề/Chăm chút bề ngoài là quan trọng

社会人しゃかいじんは身みだしなみがたいせつです。

→ Đối với người đi làm, việc chăm chút bề ngoài là rất quan trọng.

#43

暮くらす

MỘ

Sinh sống

家族かぞくと東京とうきょうで暮くらしています。

→ Tôi đang sinh sống cùng gia đình ở Tokyo.

#44

一人暮らしをする

NHẤT NHÂN MỘ

Sống 1 mình

去年きょねんから一人暮ひとりぐらしをしています。

→ Tôi bắt đầu sống một mình từ năm ngoái.