Từ vựng Speed Master N3 Bài 19: 産業・技術- Ngành, Kĩ thuật

Bài 19: 産業・技術- Ngành, Kĩ thuật

JLPT N3
Từ vựng Speed Master N3 • 49 từ vựng
#1

産業さんぎょう

SẢN NGHIỆP

Sản nghiệp, ngành công nghiệp

日本にほんの主要しゅような産業さんぎょうは自動車じどうしゃです。

→ Ngành công nghiệp chủ yếu của Nhật Bản là ô tô.

#2

技術ぎじゅつ

KỸ THUẬT

Kỹ thuật

日本にほんのIT技術ぎじゅつは高たかいです。

→ Kỹ thuật IT của Nhật Bản rất cao.

#3

国内こくないの産業さんぎょう

QUỐC NỘI SẢN NGHIỆP

Ngành công nghiệp trong nước

政府せいふは国内こくないの産業さんぎょうを守まもります。

→ Chính phủ bảo vệ ngành công nghiệp trong nước.

#4

発展はってんする

PHÁT TRIỂN

Phát triển

この町まちの経済けいざいが発展はってんしています。

→ Kinh tế của thị trấn này đang phát triển.

#5

工業こうぎょう

CÔNG NGHIỆP

Công nghiệp

愛知県あいちけんは工業こうぎょうが盛さかんです。

→ Tỉnh Aichi có ngành công nghiệp rất phát triển.

#6

農業のうぎょう

NÔNG NGHIỆP

Nông nghiệp

彼かれは田舎いなかで農業のうぎょうをやっています。

→ Anh ấy đang làm nông nghiệp ở quê.

#7

漁業ぎょぎょう

NGƯ NGHIỆP

Ngư nghiệp

海うみの近ちかくの町まちでは漁業ぎょぎょうが中心ちゅうしんです。

→ Ở thị trấn gần biển, ngư nghiệp là ngành trung tâm.

#8

生産せいさんする

SINH SẢN

Sản xuất

工場こうじょうで新あたらしい車くるまを生産せいさんします。

→ Sản xuất ô tô mới tại nhà máy.

#9

大量生産たいりょうせいさん

ĐẠI LƯỢNG SINH SẢN

Sản xuất số lượng lớn

プラスチック製品せいひんは大量生産たいりょうせいさんされます。

→ Sản phẩm nhựa được sản xuất với số lượng lớn.

#10

消費しょうひする

TIÊU PHÍ

Tiêu dùng, tiêu thụ

日本にほんでは毎日まいにちたくさんの米こめが消費しょうひされます。

→ Ở Nhật Bản mỗi ngày có rất nhiều gạo được tiêu thụ.

#11

開発かいはつする

KHAI PHÁT

Phát triển, khai thác, sáng chế

新あたらしいアプリを開発かいはつしました。

→ Tôi đã phát triển một ứng dụng mới.

#12

管理かんりする

QUẢN LÝ

Quản lý

会社かいしゃのデータはこのパソコンで管理かんりしています。

→ Dữ liệu của công ty được quản lý bằng máy tính này.

#13

建設けんせつする

KIẾN THIẾT

Kiến thiết, xây dựng

新あたらしい空港くうこうを建設けんせつする計画けいかくがあります。

→ Có kế hoạch xây dựng sân bay mới.

#14

建築けんちくする

KIẾN TRÚC

Xây dựng (kiến trúc)

このビルは有名ゆうめいな建築家けんちくかが建築けんちくしました。

→ Tòa nhà này do một kiến trúc sư nổi tiếng xây dựng.

#15

原料げんりょう;原材料げんざいりょう

NGUYÊN LIỆU; NGUYÊN TÀI LIỆU

Nguyên vật liệu thô

ビールは麦むぎを原料げんりょうにして作つくられます。

→ Bia được làm với nguyên liệu thô là lúa mạch.

#16

材料ざいりょう

TÀI LIỆU

Vật liệu, nguyên liệu

カレーの材料ざいりょうをスーパーで買かいます。

→ Tôi mua nguyên liệu làm cà ri ở siêu thị.

#17

石油せきゆ

THẠCH DU

Dầu mỏ

日本にほんは石油せきゆを輸入ゆにゅうしています。

→ Nhật Bản đang nhập khẩu dầu mỏ.

#18

石炭せきたん

THẠCH THÁN

Than đá

昔むかしは石炭せきたんで電車でんしゃを動うごかしていました。

→ Ngày xưa người ta dùng than đá để chạy tàu hỏa.

#19

燃料ねんりょう

NHIÊN LIỆU

Nhiên liệu

車くるまの燃料ねんりょうを入いれるためにガソリンスタンドへ行いきました。

→ Tôi đã đến trạm xăng để đổ nhiên liệu cho ô tô.

#20

電力でんりょくを供給きょうきゅうする

ĐIỆN LỰC CUNG CẤP

Cung cấp điện năng

この発電所はつでんしょは町まちに電力でんりょくを供給きょうきゅうしています。

→ Nhà máy điện này cung cấp điện năng cho thị trấn.

#21

発電はつでんする

PHÁT ĐIỆN

Phát điện

太陽たいようの光ひかりで発電はつでんするシステムがあります。

→ Có hệ thống phát điện bằng ánh sáng mặt trời.

#22

原子力発電所げんしりょくはつでんしょ

NGUYÊN TỬ LỰC PHÁT ĐIỆN SỞ

Nhà máy điện hạt nhân

原子力発電所げんしりょくはつでんしょの安全あんぜんについて議論ぎろんします。

→ Thảo luận về sự an toàn của nhà máy điện hạt nhân.

#23

科学技術かがくぎじゅつの進歩しんぽ

KHOA HỌC KỸ THUẬT TIẾN BỘ

Tiến bộ của khoa học kỹ thuật

科学技術かがくぎじゅつの進歩しんぽで生活せいかつが便利べんりになりました。

→ Nhờ sự tiến bộ của khoa học kỹ thuật mà cuộc sống trở nên tiện lợi hơn.

#24

バイオ技術ぎじゅつ

KỸ THUẬT

Kỹ thuật sinh học

バイオ技術ぎじゅつを使つかって新あたらしい薬くすりを作つくります。

→ Sử dụng kỹ thuật sinh học để chế tạo thuốc mới.

#25

プロジェクト

Dự án

来月らいげつから新あたらしいプロジェクトが始はじまります。

→ Từ tháng sau, một dự án mới sẽ bắt đầu.

#26

作業さぎょうする

TÁC NGHIỆP

Làm việc, thao tác

工場こうじょうで安全あんぜんに作業さぎょうをしてください。

→ Xin hãy làm việc một cách an toàn tại nhà máy.

#27

運転うんてんする

VẬN CHUYỂN

Vận hành, điều khiển

機械きかいを正ただしく運転うんてんします。

→ Tôi vận hành máy móc một cách chính xác.

#28

機械きかいを運転うんてんする

CƠ GIỚI VẬN CHUYỂN

Vận hành máy móc

工場こうじょうで大おおきな機械きかいを運転うんてんしています。

→ Tôi đang vận hành máy móc lớn ở nhà máy.

#29

停止ていしする

ĐÌNH CHỈ

Dừng lại, đình chỉ

事故じこのため、電車でんしゃが停止ていししています。

→ Do sự cố nên tàu điện đang dừng hoạt động.

#30

機械きかいを停止ていしする

CƠ GIỚI ĐÌNH CHỈ

Dừng máy móc

終業しゅうぎょう時間じかんになったら機械きかいを停止ていしします。

→ Khi đến giờ tan làm sẽ dừng máy móc.

#31

調節ちょうせつする

ĐIỀU TIẾT

Điều chỉnh

エアコンの温度おんどを調節ちょうせつします。

→ Tôi điều chỉnh nhiệt độ của điều hòa.

#32

自動じどう

TỰ ĐỘNG

Tự động

このドアは自動じどうで開あきます。

→ Cánh cửa này mở tự động.

#33

部品ぶひんを組くみ立たてる

BỘ PHẨM TỔ LẬP

Lắp ráp linh kiện/bộ phận

パソコンの部品ぶひんを組くみ立たてます。

→ Tôi lắp ráp các linh kiện của máy tính.

#34

エネルギー

Năng lượng

日本にほんは新あたらしいエネルギーを探さがしています。

→ Nhật Bản đang tìm kiếm nguồn năng lượng mới.

#35

エンジン

Động cơ

車くるまのエンジンがかかりません。

→ Động cơ ô tô không nổ máy được.

#36

モーター

Motor, mô tơ

洗濯機せんたくきのモーターが壊こわれました。

→ Mô tơ của máy giặt bị hỏng rồi.

#37

品質ひんしつがいい

PHẨM CHẤT

Chất lượng tốt

日本製にほんせいの製品せいひんはとても品質ひんしつがいいです。

→ Sản phẩm do Nhật Bản sản xuất có chất lượng rất tốt.

#38

質しつ

CHẤT

Chất lượng

量りょうよりも質しつが大事だいじです。

→ Chất lượng quan trọng hơn số lượng.

#39

性能せいのうがいい

TÍNH NĂNG

Tính năng tốt, hiệu năng tốt

このパソコンは性能せいのうがいいので高たかいです。

→ Chiếc máy tính này có hiệu năng tốt nên giá cao.

#40

便利べんりな機能きのう

TIỆN LỢI CƠ NĂNG

Tính năng tiện lợi

スマホには便利べんりな機能きのうがたくさんあります。

→ Điện thoại thông minh có rất nhiều tính năng tiện lợi.

#41

最新さいしんのモデル

TỐI TÂN

Kiểu mới nhất, mẫu mới nhất

最新さいしんのモデルのiPhoneを買かいました。

→ Tôi đã mua mẫu iPhone mới nhất.

#42

規模きぼ

QUY MÔ

Quy mô

会社かいしゃの規模きぼがだんだん大おおきくなりました。

→ Quy mô của công ty dần dần trở nên lớn hơn.

#43

大規模だいきぼ

ĐẠI QUY MÔ

Quy mô lớn

東京とうきょうで大規模だいきぼなイベントが開催かいさいされます。

→ Một sự kiện quy mô lớn sẽ được tổ chức ở Tokyo.

#44

小規模しょうきぼ

TIỂU QUY MÔ

Quy mô nhỏ

小規模しょうきぼな会社かいしゃですが、働はたらきやすいです。

→ Tuy là công ty quy mô nhỏ nhưng lại rất dễ làm việc.

#45

大型おおがた

ĐẠI HÌNH

Kiểu lớn, cỡ lớn

大型おおがたのテレビをリビングに置おきます。

→ Tôi đặt một chiếc tivi cỡ lớn ở phòng khách.

#46

小型こがた

TIỂU HÌNH

Kiểu nhỏ, cỡ nhỏ

旅行りょこうには小型こがたのカメラを持もっていきます。

→ Tôi mang theo máy ảnh cỡ nhỏ khi đi du lịch.

#47

特許とっきょ

ĐẶC HỨA

Bằng sáng chế

新あたらしい技術ぎじゅつの特許とっきょを取とりました。

→ Tôi đã lấy được bằng sáng chế cho kỹ thuật mới.

#48

円高えんだか

VIÊN CAO

Yên tăng giá, đồng yên mạnh

円高えんだかの時ときは輸入ゆにゅう品ひんが安やすくなります。

→ Khi yên tăng giá, hàng nhập khẩu sẽ trở nên rẻ hơn.

#49

円安えんやす

VIÊN AN

Yên giảm giá, đồng yên rẻ

円安えんやすのせいで、海外かいがい旅行りょこうが高たかくなりました。

→ Vì yên giảm giá nên đi du lịch nước ngoài trở nên đắt đỏ.