Từ vựng Speed Master N3 Bài 42: カタカナ語- Từ KΑΤΑΚΑΝΑ

Bài 42: カタカナ語- Từ KΑΤΑΚΑΝΑ

JLPT N3
Từ vựng Speed Master N3 • 54 từ vựng
#1

アップする

tải lên, đăng lên, đưa lên mạng

旅行りょこうの写真しゃしんをSNSにアップしました。

→ Tôi đã đăng ảnh chuyến du lịch lên mạng xã hội.

#2

ダウンする

tải xuống; giảm xuống, tụt xuống

必要ひつような資料しりょうをパソコンにダウンしました。

→ Tôi đã tải tài liệu cần thiết xuống máy tính.

#3

アドバイスする

khuyên, đưa ra lời khuyên, tư vấn

先輩せんぱいが仕事しごとについてアドバイスしてくれました。

→ Tiền bối đã cho tôi lời khuyên về công việc.

#4

アナウンスする

thông báo, phát thanh, thông báo qua loa

駅員えきいんが電車でんしゃの遅おくれをアナウンスしました。

→ Nhân viên nhà ga đã thông báo việc tàu bị trễ.

#5

アンケートする

khảo sát, thực hiện bảng hỏi, điều tra ý kiến

利用者りようしゃにアンケートをしました。

→ Chúng tôi đã thực hiện khảo sát với người sử dụng.

#6

イメージする

hình dung, tưởng tượng, mường tượng

新あたらしい部屋へやの生活せいかつをイメージしました。

→ Tôi đã hình dung cuộc sống trong căn phòng mới.

#7

インタビューする

phỏng vấn, thực hiện cuộc phỏng vấn

記者きしゃが選手せんしゅにインタビューしました。

→ Phóng viên đã phỏng vấn vận động viên.

#8

オープンする

mở cửa, khai trương, bắt đầu hoạt động

駅前えきまえに新あたらしいカフェがオープンしました。

→ Một quán cà phê mới đã khai trương trước ga.

#9

カットする

cắt, cắt bỏ, cắt ngắn

美容院びよういんで髪かみをカットしました。

→ Tôi đã cắt tóc ở tiệm làm tóc.

#10

サインする

ký tên, ký

契約書けいやくしょにサインしました。

→ Tôi đã ký vào hợp đồng.

#11

スタートする

bắt đầu, khởi đầu, khởi hành

新あたらしいプロジェクトが来月らいげつスタートします。

→ Dự án mới sẽ bắt đầu vào tháng sau.

#12

ゴールする

về đích, đến đích

マラソンで無事ぶじにゴールしました。

→ Tôi đã về đích an toàn trong cuộc thi marathon.

#13

スピーチする

phát biểu, diễn thuyết, đọc diễn văn

結婚式けっこんしきで友人ゆうじんがスピーチしました。

→ Một người bạn đã phát biểu trong lễ cưới.

#14

時計とけいをセットする

THỜI KẾ

cài đồng hồ, đặt giờ cho đồng hồ

目覚めざまし時計どけいを六時ろくじにセットしました。

→ Tôi đã đặt đồng hồ báo thức lúc 6 giờ.

#15

チェックする

kiểm tra, kiểm tra lại, xác nhận

送信そうしんする前まえにメールをチェックしました。

→ Tôi đã kiểm tra email trước khi gửi.

#16

チェックインする

làm thủ tục nhận phòng; làm thủ tục lên chuyến

ホテルに着ついて、すぐチェックインしました。

→ Tôi đến khách sạn và làm thủ tục nhận phòng ngay.

#17

チェックアウトする

làm thủ tục trả phòng

朝あさ十時じゅうじにホテルをチェックアウトしました。

→ Tôi đã trả phòng khách sạn lúc 10 giờ sáng.

#18

デートする

hẹn hò, đi chơi cùng người yêu

週末しゅうまつに恋人こいびととデートしました。

→ Cuối tuần tôi đã đi hẹn hò với người yêu.

#19

デザインする

thiết kế, tạo kiểu dáng

新商品しんしょうひんのパッケージをデザインしました。

→ Tôi đã thiết kế bao bì cho sản phẩm mới.

#20

ノックする

gõ cửa

入はいる前まえにドアをノックしました。

→ Tôi đã gõ cửa trước khi vào.

#21

プラスする

cộng thêm, thêm vào, bổ sung

料金りょうきんに送料そうりょうをプラスします。

→ Phí vận chuyển sẽ được cộng thêm vào giá.

#22

マイナスする

trừ đi, giảm bớt

合計金額ごうけいきんがくから千円せんえんをマイナスします。

→ Tôi sẽ trừ 1.000 yên khỏi tổng số tiền.

#23

ホームステイする

ở homestay, sống cùng gia đình bản xứ

日本にほんで一週間いっしゅうかんホームステイしました。

→ Tôi đã ở cùng một gia đình bản xứ tại Nhật trong một tuần.

#24

ミスする

mắc lỗi, phạm sai sót, làm sai

仕事しごとで入力にゅうりょくをミスしました。

→ Tôi đã nhập sai dữ liệu trong công việc.

#25

リサイクルする

tái chế, tái sử dụng

空あき缶かんやペットボトルをリサイクルします。

→ Chúng tôi tái chế lon rỗng và chai nhựa.

#26

リラックスする

thư giãn, thả lỏng

温泉おんせんに入はいってリラックスしました。

→ Tôi đã thư giãn bằng cách ngâm mình trong suối nước nóng.

#27

レンタルする

thuê, thuê để sử dụng trong thời gian nhất định

京都きょうとで自転車じてんしゃをレンタルしました。

→ Tôi đã thuê xe đạp ở Kyoto.

#28

アイディアがある

có ý tưởng, có sáng kiến

新商品しんしょうひんについていいアイディアがあります。

→ Tôi có một ý tưởng hay về sản phẩm mới.

#29

ゴールを決きめる ゴールする

QUYẾT

quyết định mục tiêu; về đích

まず今年ことしのゴールを決きめましょう。

→ Trước tiên hãy xác định mục tiêu của năm nay.

#30

コミュニケーションをとる

giao tiếp, trao đổi, giữ sự liên lạc

職場しょくばでは同僚どうりょうとよくコミュニケーションをとります。

→ Ở nơi làm việc, tôi thường xuyên giao tiếp với đồng nghiệp.

#31

ショックを受うける

THỤ

bị sốc, bị tác động mạnh về tinh thần

突然とつぜんのニュースを聞きいてショックを受うけました。

→ Tôi đã bị sốc khi nghe tin đột ngột đó.

#32

スイッチを入いれる

NHẬP

bật công tắc, bật thiết bị

エアコンのスイッチを入いれました。

→ Tôi đã bật điều hòa.

#33

スイッチを切きる

THIẾT

tắt công tắc, tắt thiết bị

出でかける前まえにスイッチを切きりました。

→ Tôi đã tắt công tắc trước khi ra ngoài.

#34

センスがいい

có gu, có óc thẩm mỹ, có khiếu

彼女かのじょは服ふくのセンスがいいです。

→ Cô ấy có gu ăn mặc đẹp.

#35

センスが悪わるい

ÁC

không có gu, gu kém, thiếu óc thẩm mỹ

この色いろの組くみ合あわせはセンスが悪わるいです。

→ Cách phối màu này không được đẹp mắt.

#36

バランスがいい

cân đối, cân bằng tốt, hài hòa

この定食ていしょくは栄養えいようのバランスがいいです。

→ Suất ăn này có dinh dưỡng rất cân đối.

#37

バランスが悪わるい

ÁC

mất cân đối, không cân bằng, thiếu hài hòa

最近さいきん、食事しょくじのバランスが悪わるいです。

→ Gần đây chế độ ăn uống của tôi không cân bằng.

#38

カジュアルな

đơn giản, thoải mái, không trang trọng

会社かいしゃではカジュアルな服装ふくそうでも大丈夫だいじょうぶです。

→ Ở công ty, mặc trang phục thoải mái cũng không sao.

#39

シンプルな

đơn giản, gọn gàng, không cầu kỳ

シンプルなデザインの部屋へやが好すきです。

→ Tôi thích những căn phòng có thiết kế đơn giản.

#40

スムーズな

trôi chảy, suôn sẻ, thuận lợi

手続てつづきはスムーズに進すすみました。

→ Thủ tục đã diễn ra suôn sẻ.

#41

ベストな

tốt nhất, tối ưu nhất

自分じぶんにベストな方法ほうほうを選えらびましょう。

→ Hãy chọn phương pháp tốt nhất cho bản thân.

#42

アマチュア

nghiệp dư, người không chuyên

彼かれはアマチュアの写真家しゃしんかです。

→ Anh ấy là một nhiếp ảnh gia nghiệp dư.

#43

プロの選手せんしゅ

TUYỂN THỦ

vận động viên chuyên nghiệp, tuyển thủ chuyên nghiệp

将来しょうらいはプロの選手せんしゅになりたいです。

→ Sau này tôi muốn trở thành vận động viên chuyên nghiệp.

#44

オリジナルの商品しょうひん

THƯƠNG PHẨM

sản phẩm độc quyền, sản phẩm nguyên bản, sản phẩm do chính nơi đó tạo ra

この店みせではオリジナルの商品しょうひんを販売はんばいしています。

→ Cửa hàng này bán các sản phẩm độc quyền do họ tự phát triển.

#45

サンプル

mẫu, hàng mẫu, sản phẩm mẫu

店頭てんとうで化粧品けしょうひんのサンプルをもらいました。

→ Tôi đã nhận mẫu mỹ phẩm tại cửa hàng.

#46

セルフサービス

dịch vụ tự phục vụ, tự lấy và tự phục vụ

この店みせのお水みずはセルフサービスです。

→ Nước uống ở quán này là tự phục vụ.

#47

本ほんのタイトル

BẢN

tên sách, tiêu đề cuốn sách

この本ほんのタイトルを覚おぼえていますか。

→ Bạn có nhớ tên cuốn sách này không?

#48

デジタル

kỹ thuật số, dạng số

最近さいきんはデジタル決済けっさいが増ふえています。

→ Gần đây thanh toán kỹ thuật số ngày càng phổ biến.

#49

トップを走はしる

dẫn đầu, đứng đầu, đi đầu

この会社かいしゃは業界ぎょうかいのトップを走はしっています。

→ Công ty này đang dẫn đầu trong ngành.

#50

ラスト

cuối cùng, phần cuối, chặng cuối

映画えいがのラストがとても印象的いんしょうてきでした。

→ Đoạn cuối của bộ phim rất ấn tượng.

#51

パンフレット

tờ giới thiệu, tập quảng cáo, sách mỏng giới thiệu

観光案内所かんこうあんないじょでパンフレットをもらいました。

→ Tôi đã lấy một tờ giới thiệu tại trung tâm thông tin du lịch.

#52

ボランティア

tình nguyện viên; hoạt động tình nguyện

週末しゅうまつに地域ちいきのボランティアに参加さんかしました。

→ Cuối tuần tôi đã tham gia hoạt động tình nguyện tại địa phương.

#53

ボリュームが多おおい

ĐA

khẩu phần nhiều, số lượng nhiều, nội dung phong phú

この店みせのランチはボリュームが多おおいです。

→ Suất ăn trưa của quán này có khẩu phần rất nhiều.

#54

テレビのボリューム

âm lượng TV

テレビのボリュームを少すこし下さげてください。

→ Hãy giảm âm lượng TV xuống một chút.