Từ vựng Speed Master N3 Bài 45: 言葉を作る一字 - Các từ có cùng một chữ

Bài 45: 言葉を作る一字 - Các từ có cùng một chữ

JLPT N3
Từ vựng Speed Master N3 • 119 từ vựng
#1

再放送さいほうそう

TÁI PHÓNG TỐNG

phát lại, tái phát sóng

見逃みのがしたドラマを再放送さいほうそうで見みました。

→ Tôi đã xem lại bộ phim bị bỏ lỡ qua chương trình phát lại.

#2

再利用さいりよう

TÁI LỢI DỤNG

tái sử dụng, sử dụng lại

使つかった袋ふくろを再利用さいりようしています。

→ Tôi đang tái sử dụng những chiếc túi đã dùng.

#3

最後さいご

TỐI HẬU

cuối cùng, sau cùng, phần cuối

最後さいごまであきらめないでください。

→ Hãy đừng bỏ cuộc cho đến phút cuối.

#4

最高さいこう

TỐI CAO

tuyệt vời nhất, cao nhất, tốt nhất

温泉おんせんから見みる景色けしきは最高さいこうでした。

→ Phong cảnh nhìn từ suối nước nóng thật tuyệt vời.

#5

最新さいしん

TỐI TÂN

mới nhất, mới đây nhất

最新さいしんのニュースをスマホで確認かくにんしました。

→ Tôi đã kiểm tra tin tức mới nhất bằng điện thoại.

#6

最大さいだい

TỐI ĐẠI

lớn nhất, tối đa

この会場かいじょうは最大さいだい500人ごひゃくにん入はいれます。

→ Hội trường này có thể chứa tối đa 500 người.

#7

未完成みかんせい

VỊ HOÀN THÀNH

chưa hoàn thành, chưa hoàn thiện

この建物たてものはまだ未完成みかんせいです。

→ Tòa nhà này vẫn chưa hoàn thành.

#8

未経験みけいけん

VỊ KINH NGHIỆM

chưa có kinh nghiệm, chưa từng trải nghiệm

未経験みけいけんでも応募おうぼできます。

→ Dù chưa có kinh nghiệm cũng có thể ứng tuyển.

#9

未成年みせいねん

VỊ THÀNH NIÊN

người chưa thành niên, vị thành niên

未成年みせいねんには酒さけを販売はんばいできません。

→ Không được bán rượu cho người chưa thành niên.

#10

未確認みかくにん

VỊ XÁC NHẬN

chưa xác nhận, chưa được kiểm chứng

その情報じょうほうはまだ未確認みかくにんです。

→ Thông tin đó vẫn chưa được xác nhận.

#11

未使用みしよう

VỊ SỬ DỤNG

chưa sử dụng, chưa qua sử dụng

この商品しょうひんは未使用みしようです。

→ Sản phẩm này chưa qua sử dụng.

#12

新学期しんがっき

TÂN HỌC KỲ

học kỳ mới, kỳ học mới

四月しがつから新学期しんがっきが始はじまります。

→ Học kỳ mới bắt đầu từ tháng Tư.

#13

新商品しんしょうひん 新品しんぴん

TÂN THƯƠNG PHẨM TÂN PHẨM

sản phẩm mới; hàng mới, đồ mới chưa qua sử dụng

コンビニで新商品しんしょうひんのお菓子かしを買かいました。

→ Tôi đã mua loại bánh kẹo mới ở cửa hàng tiện lợi.

#14

新記録しんきろく

TÂN KỶ LỤC

kỷ lục mới

大会たいかいで新記録しんきろくを出だしました。

→ Anh ấy đã lập kỷ lục mới trong cuộc thi.

#15

新年しんねん

TÂN NIÊN

năm mới, đầu năm mới

新年しんねんを家族かぞくと迎むかえました。

→ Tôi đã đón năm mới cùng gia đình.

#16

新人しんじん

TÂN NHÂN

người mới, nhân viên mới, tân binh

四月しがつに新人しんじんが三人さんにん入社にゅうしゃしました。

→ Tháng Tư có ba nhân viên mới vào công ty.

#17

不ふまじめ

BẤT

không nghiêm túc, thiếu nghiêm túc

仕事しごとに不ふまじめな態度たいどはよくありません。

→ Thái độ thiếu nghiêm túc trong công việc là không tốt.

#18

不健康ふけんこう

BẤT KIỆN KHANG

không lành mạnh, có hại cho sức khỏe

夜更よふかしばかりするのは不健康ふけんこうです。

→ Thường xuyên thức khuya là không tốt cho sức khỏe.

#19

不十分ふじゅうぶん

BẤT THẬP PHÂN

không đầy đủ, chưa đủ, thiếu sót

説明せつめいが不十分ふじゅうぶんで、よく分わかりませんでした。

→ Lời giải thích chưa đầy đủ nên tôi không hiểu rõ.

#20

不可能ふかのう

BẤT KHẢ NĂNG

không thể, bất khả thi

今日中きょうじゅうに全部ぜんぶ終おわらせるのは不可能ふかのうです。

→ Hoàn thành tất cả trong hôm nay là không thể.

#21

不要ふよう

BẤT YẾU

không cần, không cần thiết

この手続てつづきには予約よやくは不要ふようです。

→ Thủ tục này không cần đặt lịch trước.

#22

不便ふべん

BẤT TIỆN

bất tiện, không thuận tiện

駅えきから遠とおいので、少すこし不便ふべんです。

→ Vì xa ga nên hơi bất tiện.

#23

不幸ふこう

BẤT HẠNH

bất hạnh, không may

不幸ふこうな出来事できごとが続つづきました。

→ Những chuyện không may liên tiếp xảy ra.

#24

無関係むかんけい

VÔ QUAN HỆ

không liên quan, không có quan hệ

この問題もんだいは私わたしの仕事しごととは無関係むかんけいです。

→ Vấn đề này không liên quan đến công việc của tôi.

#25

無責任むせきにん

VÔ TRÁCH NHIỆM

vô trách nhiệm, thiếu trách nhiệm

無責任むせきにんな発言はつげんはやめてください。

→ Hãy ngừng những phát ngôn vô trách nhiệm.

#26

無色むしょく

VÔ SẮC

không màu, trong suốt không màu

この液体えきたいは無色むしょくです。

→ Chất lỏng này không màu.

#27

無料むりょう

VÔ LIỆU

miễn phí, không mất tiền

この美術館びじゅつかんは高校生こうこうせいまで無料むりょうです。

→ Bảo tàng mỹ thuật này miễn phí cho học sinh đến cấp ba.

#28

無理むり

VÔ LÝ

quá sức, không thể, miễn cưỡng

疲つかれているなら、無理むりをしないでください。

→ Nếu mệt thì đừng cố quá sức.

#29

非常識ひじょうしき

PHI THƯỜNG THỨC

thiếu ý thức thông thường, trái với lẽ thường

電車でんしゃの中なかで大声おおごえで話はなすのは非常識ひじょうしきです。

→ Nói chuyện quá to trên tàu là hành vi thiếu ý thức.

#30

医者いしゃ 医師いし

Y GIẢ Y SƯ

bác sĩ, thầy thuốc

医者いしゃに診みてもらいました。

→ Tôi đã đi khám bác sĩ.

#31

新聞記者しんぶんきしゃ

TÂN VĂN KÝ GIẢ

phóng viên báo chí, nhà báo

新聞記者しんぶんきしゃが市長しちょうに質問しつもんしました。

→ Phóng viên đã đặt câu hỏi cho thị trưởng.

#32

司会者しかいしゃ

TƯ HỘI GIẢ

người dẫn chương trình, MC, chủ trì chương trình

司会者しかいしゃがイベントを進すすめています。

→ MC đang điều hành chương trình.

#33

研究者けんきゅうしゃ

NGHIÊN CỨU GIẢ

nhà nghiên cứu, người làm nghiên cứu

彼かれは大学だいがくで働はたらく研究者けんきゅうしゃです。

→ Anh ấy là nhà nghiên cứu làm việc tại trường đại học.

#34

担当者たんとうしゃ

ĐẢM ĐƯƠNG GIẢ

người phụ trách, người chịu trách nhiệm

詳くわしくは担当者たんとうしゃに聞きいてください。

→ Chi tiết hãy hỏi người phụ trách.

#35

参加者さんかしゃ

THAM GIA GIẢ

người tham gia

イベントの参加者さんかしゃは百人ひゃくにん以上いじょうでした。

→ Sự kiện có hơn 100 người tham gia.

#36

希望者きぼうしゃ

HY VỌNG GIẢ

người có nguyện vọng, người có nhu cầu đăng ký

希望者きぼうしゃは受付うけつけで申もうし込こんでください。

→ Người có nguyện vọng hãy đăng ký tại quầy tiếp nhận.

#37

応募者おうぼしゃ

ỨNG MỘ GIẢ

người ứng tuyển, người đăng ký dự tuyển

今年ことしは応募者おうぼしゃが増ふえました。

→ Năm nay số người ứng tuyển đã tăng.

#38

会社員かいしゃいん

HỘI XÃ VIÊN

nhân viên công ty

父ちちは東京とうきょうで働はたらく会社員かいしゃいんです。

→ Bố tôi là nhân viên công ty làm việc ở Tokyo.

#39

銀行員ぎんこういん

NGÂN HÀNH VIÊN

nhân viên ngân hàng

銀行員ぎんこういんに口座こうざについて聞ききました。

→ Tôi đã hỏi nhân viên ngân hàng về tài khoản.

#40

店員てんいん

ĐIẾM VIÊN

nhân viên cửa hàng, nhân viên bán hàng

店員てんいんさんに商品しょうひんの場所ばしょを聞ききました。

→ Tôi đã hỏi nhân viên vị trí của sản phẩm.

#41

駅員えきいん

DỊCH VIÊN

nhân viên nhà ga

駅員えきいんさんに乗のり換かえを聞ききました。

→ Tôi đã hỏi nhân viên ga cách chuyển tàu.

#42

事務員じむいん

SỰ VỤ VIÊN

nhân viên văn phòng, nhân viên hành chính

事務員じむいんとして会社かいしゃで働はたらいています。

→ Tôi làm nhân viên văn phòng tại một công ty.

#43

係員かかりいん

HỆ VIÊN

nhân viên phụ trách, nhân viên hướng dẫn

分わからない場合ばあいは係員かかりいんに聞きいてください。

→ Nếu không rõ, hãy hỏi nhân viên phụ trách.

#44

職員しょくいん

CHỨC VIÊN

nhân viên, cán bộ của một cơ quan hoặc tổ chức

市役所しやくしょの職員しょくいんに相談そうだんしました。

→ Tôi đã trao đổi với nhân viên tại tòa thị chính.

#45

作家さっか

TÁC GIA

nhà văn, tác giả

彼かれは有名ゆうめいな作家さっかです。

→ Ông ấy là một nhà văn nổi tiếng.

#46

小説家しょうせつか

TIỂU THUYẾT GIA

tiểu thuyết gia, nhà văn viết tiểu thuyết

将来しょうらい、小説家しょうせつかになりたいです。

→ Sau này tôi muốn trở thành tiểu thuyết gia.

#47

漫画家まんがか

MẠN HỌA GIA

họa sĩ manga, tác giả truyện tranh

日本にほんには有名ゆうめいな漫画家まんがかが多おおくいます。

→ Nhật Bản có nhiều tác giả manga nổi tiếng.

#48

画家がか

HỌA GIA

họa sĩ

この絵えは日本人にほんじんの画家がかが描かきました。

→ Bức tranh này do một họa sĩ Nhật Bản vẽ.

#49

芸術家げいじゅつか

NGHỆ THUẬT GIA

nghệ sĩ, nhà nghệ thuật

彼女かのじょは世界的せかいてきに有名ゆうめいな芸術家げいじゅつかです。

→ Cô ấy là một nghệ sĩ nổi tiếng thế giới.

#50

政治家せいじか

CHÍNH TRỊ GIA

chính trị gia

政治家せいじかが記者会見きしゃかいけんを開ひらきました。

→ Chính trị gia đã tổ chức họp báo.

#51

専門家せんもんか

CHUYÊN MÔN GIA

chuyên gia, nhà chuyên môn

専門家せんもんかの意見いけんを聞ききました。

→ Tôi đã nghe ý kiến của chuyên gia.

#52

教師きょうし

GIÁO SƯ

giáo viên, nhà giáo

彼女かのじょは高校こうこうの教師きょうしです。

→ Cô ấy là giáo viên trung học phổ thông.

#53

看護師かんごし

KHÁN HỘ SƯ

điều dưỡng viên, y tá

看護師かんごしが患者かんじゃの体温たいおんを測はかりました。

→ Điều dưỡng đã đo nhiệt độ cho bệnh nhân.

#54

作業さぎょう

TÁC NGHIỆP

công việc, thao tác, công đoạn làm việc

工場こうじょうで安全あんぜんに作業さぎょうしています。

→ Mọi người đang làm việc an toàn trong nhà máy.

#55

工業こうぎょう

CÔNG NGHIỆP

công nghiệp, ngành công nghiệp chế tạo

この地域ちいきは工業こうぎょうが盛さかんです。

→ Khu vực này có ngành công nghiệp phát triển.

#56

農業のうぎょう

NÔNG NGHIỆP

nông nghiệp, nghề nông

北海道ほっかいどうでは農業のうぎょうが盛さかんです。

→ Nông nghiệp rất phát triển ở Hokkaido.

#57

産業さんぎょう

SẢN NGHIỆP

ngành công nghiệp, ngành kinh tế, sản nghiệp

観光かんこうはこの町まちの重要じゅうような産業さんぎょうです。

→ Du lịch là ngành kinh tế quan trọng của thị trấn này.

#58

営業えいぎょう

DOANH NGHIỆP

kinh doanh, bán hàng; hoạt động kinh doanh

この店みせは夜よる十時じゅうじまで営業えいぎょうしています。

→ Cửa hàng này mở cửa kinh doanh đến 10 giờ tối.

#59

食器しょっき

THỰC KHÍ

bát đĩa, đồ dùng ăn uống

食事しょくじの後あとで食器しょっきを洗あらいました。

→ Tôi đã rửa bát đĩa sau bữa ăn.

#60

楽器がっき

NHẠC KHÍ

nhạc cụ

学校がっこうで楽器がっきを習ならっています。

→ Tôi đang học chơi nhạc cụ ở trường.

#61

食品しょくひん

THỰC PHẨM

thực phẩm, đồ ăn

スーパーで冷凍食品れいとうしょくひんを買かいました。

→ Tôi đã mua thực phẩm đông lạnh ở siêu thị.

#62

化粧品けしょうひん

HÓA TRANG PHẨM

mỹ phẩm

ドラッグストアで化粧品けしょうひんを買かいました。

→ Tôi đã mua mỹ phẩm ở cửa hàng dược mỹ phẩm.

#63

商品しょうひん

THƯƠNG PHẨM

sản phẩm, hàng hóa, mặt hàng

人気にんきの商品しょうひんは売うり切きれました。

→ Sản phẩm được ưa chuộng đã bán hết.

#64

粗品そしな

THÔ PHẨM

quà nhỏ, quà tặng nhỏ mang tính xã giao

店みせから粗品そしなをいただきました。

→ Tôi đã nhận được một món quà nhỏ từ cửa hàng.

#65

輸入品ゆにゅうひん

THÂU NHẬP PHẨM

hàng nhập khẩu, sản phẩm nhập khẩu

このスーパーは輸入品ゆにゅうひんも多おおいです。

→ Siêu thị này cũng có nhiều hàng nhập khẩu.

#66

セール品ひん

PHẨM

hàng giảm giá, sản phẩm đang khuyến mãi

セール品ひんなので、返品へんぴんできません。

→ Vì là hàng giảm giá nên không thể trả lại.

#67

作品さくひん

TÁC PHẨM

tác phẩm, sản phẩm sáng tạo

美術館びじゅつかんで有名ゆうめいな作品さくひんを見みました。

→ Tôi đã xem một tác phẩm nổi tiếng ở bảo tàng mỹ thuật.

#68

掃除機そうじき

TẢO TRỪ CƠ

máy hút bụi

週末しゅうまつに掃除機そうじきをかけます。

→ Cuối tuần tôi hút bụi.

#69

洗濯機せんたくき

TẨY TRẠC CƠ

máy giặt

新あたらしい洗濯機せんたくきを買かいました。

→ Tôi đã mua một chiếc máy giặt mới.

#70

自動販売機じどうはんばいき

TỰ ĐỘNG PHIẾN MẠI CƠ

máy bán hàng tự động

駅前えきまえの自動販売機じどうはんばいきで水みずを買かいました。

→ Tôi đã mua nước ở máy bán hàng tự động trước ga.

#71

コピー機き

CƠ

máy photocopy, máy sao chép

会社かいしゃのコピー機きが故障こしょうしました。

→ Máy photocopy của công ty bị hỏng.

#72

入場料にゅうじょうりょう

NHẬP TRƯỜNG LIỆU

phí vào cửa, vé vào cửa

美術館びじゅつかんの入場料にゅうじょうりょうは千円せんえんです。

→ Phí vào cửa bảo tàng mỹ thuật là 1.000 yên.

#73

使用料しようりょう

SỬ DỤNG LIỆU

phí sử dụng

施設しせつの使用料しようりょうを払はらいました。

→ Tôi đã trả phí sử dụng cơ sở.

#74

授業料じゅぎょうりょう 学費がくひ

THỤ NGHIỆP LIỆU HỌC PHÍ

học phí, chi phí học tập

大学だいがくの授業料じゅぎょうりょうを払はらいました。

→ Tôi đã đóng học phí đại học.

#75

手数料てすうりょう

THỦ SỐ LIỆU

phí dịch vụ, phí thủ tục, phí hoa hồng

銀行ぎんこうで振込手数料ふりこみてすうりょうを払はらいました。

→ Tôi đã trả phí chuyển khoản tại ngân hàng.

#76

送料そうりょう

TỐNG LIỆU

phí vận chuyển, phí gửi hàng

一万円いちまんえん以上いじょうなら送料そうりょうは無料むりょうです。

→ Nếu mua từ 10.000 yên trở lên thì được miễn phí vận chuyển.

#77

有料ゆうりょう

HỮU LIỆU

có tính phí, mất phí

この駐車場ちゅうしゃじょうは有料ゆうりょうです。

→ Bãi đỗ xe này có tính phí.

#78

電気代でんきだい

ĐIỆN KHÍ ĐẠI

tiền điện

冬ふゆは電気代でんきだいが高たかくなります。

→ Mùa đông tiền điện tăng cao.

#79

食事代しょくじだい 食費しょくひ

THỰC SỰ ĐẠI THỰC PHÍ

tiền ăn, chi phí ăn uống

旅行中りょこうちゅうの食費しょくひを計算けいさんしました。

→ Tôi đã tính chi phí ăn uống trong chuyến du lịch.

#80

バス代だい

ĐẠI

tiền xe buýt, phí đi xe buýt

会社かいしゃからバス代だいが出でます。

→ Công ty trả tiền xe buýt.

#81

本代ほんだい

BẢN ĐẠI

tiền mua sách, chi phí sách

今月こんげつは本代ほんだいに五千円ごせんえん使つかいました。

→ Tháng này tôi đã chi 5.000 yên mua sách.

#82

洋服代ようふくだい

DƯƠNG PHỤC ĐẠI

tiền quần áo, chi phí mua quần áo

今月こんげつは洋服代ようふくだいを節約せつやくします。

→ Tháng này tôi sẽ tiết kiệm tiền mua quần áo.

#83

チケット代だい

ĐẠI

tiền vé, giá vé

コンサートのチケット代だいは八千円はっせんえんでした。

→ Tiền vé buổi hòa nhạc là 8.000 yên.

#84

修理代しゅうりだい

TU LÝ ĐẠI

tiền sửa chữa, chi phí sửa chữa

自転車じてんしゃの修理代しゅうりだいは三千円さんぜんえんでした。

→ Tiền sửa xe đạp là 3.000 yên.

#85

交通費こうつうひ

GIAO THÔNG PHÍ

chi phí đi lại, phí giao thông

会社かいしゃが交通費こうつうひを支給しきゅうします。

→ Công ty chi trả chi phí đi lại.

#86

参加費さんかひ

THAM GIA PHÍ

phí tham gia

イベントの参加費さんかひは五百円ごひゃくえんです。

→ Phí tham gia sự kiện là 500 yên.

#87

会費かいひ

HỘI PHÍ

hội phí, phí thành viên

毎月まいつきジムの会費かいひを払はらっています。

→ Tôi trả phí thành viên phòng gym hàng tháng.

#88

家賃やちん

GIA NHẪM

tiền thuê nhà, tiền thuê phòng

東京とうきょうは家賃やちんが高たかいです。

→ Tiền thuê nhà ở Tokyo cao.

#89

運賃うんちん

VẬN NHẪM

cước phí, tiền vé tàu xe, phí vận chuyển hành khách

電車でんしゃの運賃うんちんを調しらべました。

→ Tôi đã kiểm tra giá vé tàu.

#90

電話中でんわちゅう

ĐIỆN THOẠI TRUNG

đang gọi điện, đang nói chuyện điện thoại

今いま、部長ぶちょうは電話中でんわちゅうです。

→ Hiện tại trưởng phòng đang nghe điện thoại.

#91

食事中しょくじちゅう

THỰC SỰ TRUNG

đang ăn, đang trong bữa ăn

食事中しょくじちゅうなので、後あとで電話でんわします。

→ Tôi đang ăn nên lát nữa sẽ gọi lại.

#92

会議中かいぎちゅう

HỘI NGHỊ TRUNG

đang họp, đang trong cuộc họp

課長かちょうは今いま会議中かいぎちゅうです。

→ Trưởng bộ phận hiện đang họp.

#93

世界中せかいじゅう

THẾ GIỚI TRUNG

khắp thế giới, trên toàn thế giới

日本にほんのアニメは世界中せかいじゅうで人気にんきがあります。

→ Anime Nhật Bản được yêu thích trên khắp thế giới.

#94

部屋中へやじゅう

BỘ ỐC TRUNG

khắp phòng, toàn bộ căn phòng

コーヒーの香かおりが部屋中へやじゅうに広ひろがりました。

→ Mùi cà phê lan khắp căn phòng.

#95

今週中こんしゅうちゅう

KIM CHU TRUNG

trong tuần này, trước khi tuần này kết thúc

この仕事しごとを今週中こんしゅうちゅうに終おわらせます。

→ Tôi sẽ hoàn thành công việc này trong tuần.

#96

休やすみ中ちゅう

HƯU TRUNG

trong thời gian nghỉ, đang trong kỳ nghỉ

休やすみ中ちゅうは北海道ほっかいどうへ行いきます。

→ Trong kỳ nghỉ tôi sẽ đi Hokkaido.

#97

一日中いちにちじゅう

NHẤT NHẬT TRUNG

suốt cả ngày, cả ngày

昨日きのうは一日中いちにちじゅう雨あめでした。

→ Hôm qua trời mưa suốt cả ngày.

#98

健康的けんこうてき

KIỆN KHANG ĐÍCH

lành mạnh, tốt cho sức khỏe

健康的けんこうてきな食生活しょくせいかつを心こころがけています。

→ Tôi cố gắng duy trì chế độ ăn uống lành mạnh.

#99

女性的じょせいてき

NỮ TÍNH ĐÍCH

nữ tính, mang nét nữ tính

女性的じょせいてきなデザインの服ふくですね。

→ Đây là bộ quần áo có thiết kế khá nữ tính.

#100

計画的けいかくてき

KẾ HOẠCH ĐÍCH

có kế hoạch, có tính toán, có tổ chức

お金かねは計画的けいかくてきに使つかいましょう。

→ Hãy sử dụng tiền một cách có kế hoạch.

#101

基本的きほんてき

CƠ BẢN ĐÍCH

cơ bản, mang tính cơ bản

基本的きほんてきなルールを説明せつめいします。

→ Tôi sẽ giải thích những quy tắc cơ bản.

#102

具体的ぐたいてき

CỤ THỂ ĐÍCH

cụ thể, rõ ràng, chi tiết

具体的ぐたいてきな例れいを教おしえてください。

→ Hãy cho tôi một ví dụ cụ thể.

#103

積極的せっきょくてき

TÍCH CỰC ĐÍCH

tích cực, chủ động, nhiệt tình

会議かいぎでは積極的せっきょくてきに意見いけんを言いいましょう。

→ Trong cuộc họp hãy chủ động đưa ra ý kiến.

#104

男性用だんせいよう

NAM TÍNH DỤNG

dành cho nam giới, đồ dùng cho nam

男性用だんせいようの化粧品けしょうひんも増ふえています。

→ Mỹ phẩm dành cho nam giới cũng đang tăng lên.

#105

旅行用りょこうよう

LỮ HÀNH DỤNG

dùng cho du lịch, dành để đi du lịch

旅行用りょこうようの小ちいさいバッグを買かいました。

→ Tôi đã mua một chiếc túi nhỏ dùng khi đi du lịch.

#106

家庭用かていよう

GIA ĐÌNH DỤNG

dùng trong gia đình, dành cho hộ gia đình

これは家庭用かていようのコーヒーメーカーです。

→ Đây là máy pha cà phê dùng trong gia đình.

#107

本社ほんしゃ

BẢN XÃ

trụ sở chính, công ty chính

来月らいげつ、東京とうきょうの本社ほんしゃへ行いきます。

→ Tháng sau tôi sẽ đến trụ sở chính ở Tokyo.

#108

本人ほんにん

BẢN NHÂN

chính người đó, chính chủ, đương sự

本人ほんにんが窓口まどぐちに来きてください。

→ Chính chủ vui lòng đến quầy làm thủ tục.

#109

本日ほんじつ

BẢN NHẬT

hôm nay, ngày hôm nay (cách nói trang trọng)

本日ほんじつは午後ごご六時ろくじで閉店へいてんします。

→ Hôm nay cửa hàng sẽ đóng cửa lúc 6 giờ chiều.

#110

本当ほんとう

BẢN ĐƯƠNG

thật, sự thật, thực sự

その話はなしは本当ほんとうですか。

→ Chuyện đó có thật không?

#111

日本製にほんせい

NHẬT BẢN CHẾ

sản xuất tại Nhật, hàng Nhật

この時計とけいは日本製にほんせいです。

→ Chiếc đồng hồ này được sản xuất tại Nhật.

#112

外国製がいこくせい

NGOẠI QUỐC CHẾ

sản xuất ở nước ngoài, hàng nước ngoài

外国製がいこくせいの家電かでんも人気にんきがあります。

→ Đồ điện gia dụng sản xuất ở nước ngoài cũng được ưa chuộng.

#113

皮製かわせい

BÌ CHẾ

làm bằng da, sản phẩm bằng da

この財布さいふは皮製かわせいです。

→ Chiếc ví này được làm bằng da.

#114

国立こくりつ

QUỐC LẬP

quốc lập, do nhà nước thành lập và quản lý

国立こくりつの大学だいがくを受験じゅけんします。

→ Tôi sẽ thi vào một trường đại học quốc lập.

#115

私立しりつ

TƯ LẬP

tư lập, do tư nhân thành lập

妹いもうとは私立しりつの高校こうこうに通かよっています。

→ Em gái tôi đang học tại một trường trung học phổ thông tư lập.

#116

市立しりつ

THỊ LẬP

do thành phố thành lập, thuộc thành phố

市立しりつ図書館としょかんで本ほんを借かりました。

→ Tôi đã mượn sách tại thư viện thành phố.

#117

国内線こくないせん

QUỐC NỘI TUYẾN

đường bay nội địa, chuyến bay nội địa

国内線こくないせんで東京とうきょうから札幌さっぽろへ行いきました。

→ Tôi đã bay từ Tokyo đến Sapporo bằng chuyến bay nội địa.

#118

国際線こくさいせん

QUỐC TẾ TUYẾN

đường bay quốc tế, chuyến bay quốc tế

国際線こくさいせんは第だい三さんターミナルから出発しゅっぱつします。

→ Các chuyến bay quốc tế khởi hành từ nhà ga số 3.

#119

JR線せん

TUYẾN

tuyến JR, tuyến đường sắt của JR

JR線せんに乗のり換かえて東京駅とうきょうえきへ行いきます。

→ Tôi chuyển sang tuyến JR để đi đến ga Tokyo.