Từ vựng Speed Master N3 Bài 8: 飛行機・パス・車-Máy bay, Xe buýt. Xe ô tô

Bài 8: 飛行機・パス・車-Máy bay, Xe buýt. Xe ô tô

JLPT N3
Từ vựng Speed Master N3 • 35 từ vựng
#1

飛行機ひこうき;航空機こうくうき

PHI HÀNH CƠ; HÀNG KHÔNG CƠ

Máy bay

飛行機ひこうきで日本にほんへ行いきます。

→ Tôi đi Nhật Bản bằng máy bay.

#2

空港くうこう

KHÔNG CẢNG

Sân bay

成田空港なりたくうこうに到着とうちゃくしました。

→ Tôi đã đến sân bay Narita.

#3

ジェット機き

CƠ

Máy bay phản lực

ジェット機きの音おとがうるさいです。

→ Tiếng máy bay phản lực rất ồn.

#4

エコノミークラス

Hạng phổ thông

エコノミークラスの席せきを予約よやくしました。

→ Tôi đã đặt ghế hạng phổ thông.

#5

ビジネスクラス

Hạng thương gia

出張しゅっちょうでビジネスクラスに乗のりました。

→ Tôi đi hạng thương gia trong chuyến công tác.

#6

ファーストクラス

Hạng nhất

いつかファーストクラスに乗のりたいです。

→ Tôi muốn một ngày nào đó được đi máy bay hạng nhất.

#7

便びん

TIỆN

Chuyến bay, số hiệu chuyến bay

次つぎの便びんは10時じに出発しゅっぱつします。

→ Chuyến bay tiếp theo sẽ xuất phát lúc 10 giờ.

#8

次つぎの便びん、一日5便いちにちごびん

THỨ TIỆN; NHẤT NHẬT TIỆN

Chuyến bay tiếp theo, 1 ngày 5 chuyến

この路線ろせんは一日いちにち5便びんあります。

→ Tuyến này có 5 chuyến bay mỗi ngày.

#9

直行便ちょっこうびん

TRỰC HÀNH TIỆN

Chuyến bay thẳng

ハノイから東京とうきょうへの直行便ちょっこうびんに乗のります。

→ Tôi lên chuyến bay thẳng từ Hà Nội đến Tokyo.

#10

経由けいゆ

KINH DO

Bay quá cảnh, thông qua

台湾たいわん経由けいゆで日本にほんへ行いきます。

→ Tôi đi Nhật Bản quá cảnh qua Đài Loan.

#11

バンコク経由けいゆパリ行ゆき

KINH DO HÀNH

Bay quá cảnh tại Bangkok rồi tới Paris

バンコク経由けいゆパリ行ゆきのチケットを買かいました。

→ Tôi đã mua vé đi Paris quá cảnh tại Bangkok.

#12

入国にゅうこく

NHẬP QUỐC

Nhập cảnh

日本にほんの入国にゅうこく審査しんさは厳きびしいです。

→ Việc kiểm tra nhập cảnh của Nhật Bản khá nghiêm ngặt.

#13

出国しゅっこく

XUẤT QUỐC

Xuất cảnh

空港くうこうで出国しゅっこく手続てつづきをします。

→ Tôi làm thủ tục xuất cảnh ở sân bay.

#14

免税店めんぜいてん

MIỄN THUẾ ĐIẾM

Cửa hàng miễn thuế

空港くうこうの免税店めんぜいてんでお土産みやげを買かいました。

→ Tôi đã mua quà lưu niệm ở cửa hàng miễn thuế tại sân bay.

#15

税関ぜいかん

THUẾ QUAN

Hải quan, thuế quan

税関ぜいかんで荷物にもつを調しらべられました。

→ Hành lý của tôi đã bị kiểm tra ở hải quan.

#16

出迎でむかえる

XUẤT NGHÊNH

Đón, ra đón

空港くうこうで家族かぞくを出迎でむかえます。

→ Tôi ra sân bay đón gia đình.

#17

荷物にもつを預あずける

HÀ VẬT DỰ

Gửi hành lý

カウンターで大おおきな荷物にもつを預あずけました。

→ Tôi đã gửi hành lý lớn ở quầy.

#18

ヘリコプター

Máy bay trực thăng

空そらにヘリコプターが飛とんでいます。

→ Trên trời có chiếc máy bay trực thăng đang bay.

#19

路線ろせん

LỘ TUYẾN

Tuyến đường, lộ trình

スマホでバスの路線ろせんを調しらべます。

→ Tôi tra cứu tuyến xe buýt bằng điện thoại.

#20

停留所ていりゅうじょ;バス停てい

ĐÌNH LƯU SỞ; ĐÌNH

Bến đỗ xe bus, trạm xe bus

バス停ていでバスを待まっています。

→ Tôi đang đợi xe ở trạm xe buýt.

#21

運賃うんちん

VẬN NHẪM

Cước, phí vận chuyển, giá vé

Suicaで電車でんしゃの運賃うんちんを払はらいます。

→ Tôi thanh toán giá vé tàu bằng thẻ Suica.

#22

高速道路こうそくどうろ

CAO TỐC ĐẠO LỘ

Đường cao tốc

高速道路こうそくどうろを運転うんてんするのは初はじめてです。

→ Đây là lần đầu tôi lái xe trên đường cao tốc.

#23

シートベルト

Dây an toàn

車くるまに乗のったらシートベルトを締しめてください。

→ Hãy thắt dây an toàn khi lên xe.

#24

車道しゃどう

XA ĐẠO

Đường xe chạy, lòng đường

自転車じてんしゃは車道しゃどうを走はしるのが原則げんそくです。

→ Theo nguyên tắc thì xe đạp phải chạy dưới lòng đường.

#25

歩道ほどう

BỘ ĐẠO

Lề đường, vỉa hè

歩行者ほこうしゃは歩道ほどうを歩あるいてください。

→ Người đi bộ xin hãy đi trên vỉa hè.

#26

ブレーキ

Phanh xe

信号しんごうが赤あかになったので、ブレーキを踏ふみました。

→ Đèn tín hiệu chuyển đỏ nên tôi đã đạp phanh.

#27

速度そくど

TỐC ĐỘ

Tốc độ

雨あめの日ひは速度そくどを落おとして運転うんてんします。

→ Ngày mưa tôi giảm tốc độ khi lái xe.

#28

停車ていしゃする

ĐÌNH XA

Dừng xe

バスの近ちかくに車くるまが停車ていしゃしています。

→ Có một chiếc ô tô đang dừng gần xe buýt.

#29

免許めんきょ

MIỄN HỨA

Giấy phép, bằng lái

日本にほんで車くるまの免許めんきょを取とりました。

→ Tôi đã lấy bằng lái ô tô ở Nhật Bản.

#30

行いき先さき

HÀNH TIÊN

Đích đến, nơi đến

乗のる前まえに、バスの行ゆき先さきを確認かくにんします。

→ Trước khi lên, tôi kiểm tra lại điểm đến của xe buýt.

#31

トラック

Xe tải

引ひっ越こしのためにトラックを借かりました。

→ Tôi đã thuê một chiếc xe tải để chuyển nhà.

#32

タクシーを拾ひろう;タクシーを捕つかまえる

THẬP; BỘ

Gọi taxi, bắt taxi

雨あめが降ふってきたので、タクシーを拾ひろいました。

→ Trời bắt đầu mưa nên tôi đã bắt taxi.

#33

タクシーが捕つかまる

BỘ

Bắt được taxi

金曜日きんようびの夜よるはタクシーがなかなか捕つかまりません。

→ Tối thứ Sáu rất khó bắt được taxi.

#34

安全あんぜんな

AN TOÀN

An toàn

日本にほんはとても安全あんぜんな国くにだとおもいます。

→ Tôi nghĩ Nhật Bản là một đất nước rất an toàn.

#35

危険きけんな

NGUY HIỂM

Nguy hiểm

夜よるに一人ひとりで歩あるくのは危険きけんです。

→ Việc đi bộ một mình vào ban đêm rất nguy hiểm.