Từ vựng Speed Master N3 Bài 16: 郵便・宅配- Bưu điện, Chuyển phát hàng

Bài 16: 郵便・宅配- Bưu điện, Chuyển phát hàng

JLPT N3
Từ vựng Speed Master N3 • 31 từ vựng
#1

はがきを出だす

XUẤT

Gửi bưu thiếp

郵便局ゆうびんきょくではがきを出だします。

→ Tôi gửi bưu thiếp ở bưu điện.

#2

絵えはがき

HỘI

Bưu thiếp có ảnh

富士山ふじさんの絵えはがきを買かいました。

→ Tôi đã mua bưu thiếp hình núi Phú Sĩ.

#3

80円切手はちじゅうえんきってを貼はる

VIÊN THIẾT THỦ THIẾP

Dán tem 80 yên

封筒ふうとうに80円切手えんきってを貼はります。

→ Tôi dán tem 80 yên lên phong bì.

#4

封筒ふうとうに入いれる

PHONG ĐỒNG NHẬP

Cho vào phong bì

手紙てがみを封筒ふうとうに入いれて送おくります。

→ Tôi cho thư vào phong bì rồi gửi.

#5

返信用封筒へんしんようふうとう

PHẢN TÍN DỤNG PHONG ĐỒNG

Phong bì phản hồi, phong bì có sẵn địa chỉ gửi lại

手紙てがみに返信用封筒へんしんようふうとうを同封どうふうしてください。

→ Xin hãy bỏ kèm phong bì phản hồi vào thư.

#6

写真しゃしんを同封どうふうする

TẢ CHÂN ĐỒNG PHONG

Có đính kèm ảnh, gửi kèm ảnh

家族かぞくの写真しゃしんを同封どうふうして送おくりました。

→ Tôi đã gửi thư đính kèm ảnh gia đình.

#7

年賀状ねんがじょう

NIÊN HẠ TRẠNG

Thiệp chúc mừng năm mới

お正月しょうがつに友達ともだちから年賀状ねんがじょうが届とどきました。

→ Thiệp chúc Tết từ bạn bè đã gửi đến vào dịp Tết.

#8

便びんせん

TIỆN

Giấy viết thư

きれいな便びんせんで手紙てがみを書かきました。

→ Tôi đã viết thư bằng loại giấy viết thư rất đẹp.

#9

あて先さき;お届とどけ先さき

TIÊN; GIỚI TIÊN

Tên và địa chỉ người nhận

あて先さきを間違まちがえないように書かいてください。

→ Xin hãy viết cẩn thận để không nhầm địa chỉ người nhận.

#10

郵便番号ゆうびんばんごう

BƯU TIỆN PHIÊN HIỆU

Mã bưu điện

日本にほんの郵便番号ゆうびんばんごうは7桁けたです。

→ Mã bưu điện của Nhật Bản có 7 chữ số.

#11

住所じゅうしょ

TRÚ SỞ

Địa chỉ

引ひっ越こしたので、住所じゅうしょが変かわりました。

→ Vì tôi chuyển nhà nên địa chỉ đã thay đổi.

#12

氏名しめい

THỊ DANH

Tên, họ tên

ここに住所じゅうしょと氏名しめいを書かいてください。

→ Xin hãy viết địa chỉ và họ tên vào đây.

#13

用紙ようしに記入きにゅうする

DỤNG CHỈ KÝ NHẬP

Điền vào giấy

郵便局ゆうびんきょくで申込もうしこみ用紙ようしに記入きにゅうします。

→ Tôi điền vào giấy đăng ký ở bưu điện.

#14

方法ほうほう

PHƯƠNG PHÁP

Phương pháp, cách thức

荷物にもつを送おくる方法ほうほうを教おしえてください。

→ Xin hãy chỉ cho tôi cách gửi hành lý.

#15

普通郵便ふつうゆうびん

PHỔ THÔNG BƯU TIỆN

Gửi thường

この手紙てがみは普通郵便ふつうゆうびんで送おくります。

→ Bức thư này sẽ được gửi bằng bưu phẩm thường.

#16

速達そくたつ

TỐC ĐẠT

Gửi chuyển phát nhanh

急いそぎなので、速達そくたつでお願ねがいします。

→ Vì đang vội nên xin hãy gửi chuyển phát nhanh.

#17

書留かきとめ

THƯ LƯU

Gửi thư đảm bảo

大事だいじな書類しょるいを書留かきとめで送おくりました。

→ Tôi đã gửi tài liệu quan trọng bằng thư đảm bảo.

#18

航空便こうくうびん

HÀNG KHÔNG TIỆN

Gửi bằng đường hàng không

ベトナムへ航空便こうくうびんで荷物にもつを送おくります。

→ Tôi gửi hành lý về Việt Nam bằng đường hàng không.

#19

船便ふなびん

THUYỀN TIỆN

Gửi bằng đường thủy

船便ふなびんは安やすいですが、時間じかんがかかります。

→ Gửi đường thủy thì rẻ nhưng tốn thời gian.

#20

宅配たくはい

TRẠCH PHỐI

Giao hàng tận nhà, phân phát

スーパーの宅配たくはいサービスを利用りようします。

→ Tôi sử dụng dịch vụ giao hàng tận nhà của siêu thị.

#21

荷物にもつを配達はいたつする

HÀ VẬT PHỐI ĐẠT

Chuyển đồ, giao hàng

郵便局ゆうびんきょくの人ひとが荷物にもつを配達はいたつしてくれました。

→ Nhân viên bưu điện đã giao bưu phẩm đến.

#22

荷物にもつを届とどける

HÀ VẬT GIỚI

Gửi đồ, giao đồ đến

宅急便たっきゅうびんが荷物にもつを届とどけに来きました。

→ Nhân viên giao hàng đã đến để giao đồ.

#23

荷物にもつが届とどく;荷物にもつが着つく

HÀ VẬT GIỚI; HÀ VẬT TRƯỚC

Đồ tới, hành lý tới

明日あしたの午前中ごぜんちゅうに荷物にもつが届とどきます。

→ Đồ sẽ được giao tới vào sáng ngày mai.

#24

荷物にもつを受うけ取とる

HÀ VẬT THỤ THỦ

Nhận đồ

玄関げんかんで荷物にもつを受うけ取とりました。

→ Tôi đã nhận đồ ở trước hiên nhà.

#25

はんこを押おす

ÁP

Đóng dấu

荷物にもつを受うけ取とる時ときに、はんこを押おします。

→ Khi nhận hàng sẽ đóng dấu.

#26

サインをする

Ký tên

荷物にもつの受取うけとりのサインをします。

→ Tôi ký tên xác nhận nhận hàng.

#27

便たよりがある

TIỆN

Nhận thư, có tin tức

遠とおくに住すむ友達ともだちから便たよりがありました。

→ Tôi đã nhận được tin tức từ người bạn sống ở xa.

#28

返事へんじを書かく

PHẢN SỰ THƯ

Viết thư hồi âm

もらった手紙てがみの返事へんじを書かきます。

→ Tôi viết thư hồi âm cho bức thư nhận được.

#29

送料そうりょうがかかる

TỐNG LIỆU

Tốn phí vận chuyển

インターネットで買かい物ものをすると送料そうりょうがかかります。

→ Mua sắm trên mạng sẽ tốn phí vận chuyển.

#30

小包こづつみ

TIỂU BAO

Bưu phẩm

田舎いなかの母ははから小包こづつみが届とどきました。

→ Bưu phẩm từ mẹ ở quê đã gửi tới.

#31

電報でんぽう

ĐIỆN BÁO

Điện báo

結婚式けっこんしきに祝電しゅくでんの電報でんぽうを送おくりました。

→ Tôi đã gửi điện báo chúc mừng đám cưới.