Từ vựng Speed Master N3 Bài 7: 電車- Tàu điện

Bài 7: 電車- Tàu điện

JLPT N3
Từ vựng Speed Master N3 • 58 từ vựng
#1

電車でんしゃ

ĐIỆN XA

Tàu, tàu điện

毎日まいにち、電車でんしゃで会社かいしゃに行いきます。

→ Hàng ngày tôi đi làm bằng tàu điện.

#2

乗のり換かえる

THỪA HOÁN

Đổi xe, chuyển tàu

新宿駅しんじゅくえきで地下鉄ちかてつに乗のり換かえます。

→ Tôi chuyển sang tàu điện ngầm ở ga Shinjuku.

#3

乗のり越こす;乗のり過すごす

THỪA VIỆT; THỪA QUÁ

Đi quá 1 bến, đi quá ga

電車でんしゃで寝ねてしまい、駅えきを乗のり越こしてしまいました。

→ Vì ngủ quên trên tàu nên tôi đã đi quá bến.

#4

乗のり遅おくれる

THỪA TRÌ

Nhỡ tàu, lỡ chuyến

走はしったのに、電車でんしゃに乗のり遅おくれました。

→ Dù đã chạy nhưng tôi vẫn bị lỡ tàu.

#5

席せきを譲ゆずる

TỊCH NHƯỢNG

Nhường ghế

お年寄としよりに席せきを譲ゆずりました。

→ Tôi đã nhường ghế cho người cao tuổi.

#6

間まに合あう

GIAN HỢP

Kịp giờ

急いそげば、終電しゅうでんに間まに合あいます。

→ Nếu vội thì vẫn kịp chuyến tàu cuối.

#7

~に止とまる

CHỈ

Dừng lại (tại)

この急行きゅうこうは次つぎの駅えきに止とまりますか。

→ Chuyến tàu tốc hành này có dừng ở ga tiếp theo không?

#8

鉄道てつどう;線路せんろ

THIẾT ĐẠO; TUYẾN LỘ

Đường sắt

日本にほんの鉄道てつどうは時間じかんに正確せいかくです。

→ Đường sắt Nhật Bản rất chính xác về thời gian.

#9

線せん

TUYẾN

Tuyến

山手線やまのてせんはとても便利べんりです。

→ Tuyến Yamanote rất tiện lợi.

#10

中央線ちゅうおうせん

TRUNG ƯƠNG TUYẾN

Tuyến đường sắt trung tâm ở Tokyo (Tuyến Chuo)

中央線ちゅうおうせんに乗のって新宿しんじゅくへ行いきます。

→ Tôi lên tuyến Chuo để đi đến Shinjuku.

#11

地下鉄東西線ちかてつとうざいせん

ĐỊA HẠ THIẾT ĐÔNG TÂY TUYẾN

Tuyến đường sắt Tozai (Tàu điện ngầm Tozai)

地下鉄東西線ちかてつとうざいせんは朝あさとても混こみます。

→ Tuyến tàu điện ngầm Tozai buổi sáng rất đông.

#12

新幹線しんかんせん

TÂN CÁN TUYẾN

Tàu siêu tốc

新幹線しんかんせんで東京とうきょうから大阪おおさかまで行いきます。

→ Tôi đi từ Tokyo đến Osaka bằng tàu Shinkansen.

#13

地下鉄ちかてつ

ĐỊA HẠ THIẾT

Tàu điện ngầm

東京とうきょうの地下鉄ちかてつは複雑ふくざつです。

→ Tàu điện ngầm ở Tokyo rất phức tạp.

#14

特急とっきゅう

ĐẶC CẤP

Tàu tốc hành đặc biệt

特急とっきゅうのチケットを予約よやくしました。

→ Tôi đã đặt vé tàu tốc hành đặc biệt.

#15

急行きゅうこう

CẤP HÀNH

Tàu tốc hành

急行きゅうこうに乗のれば、早はやく着つきます。

→ Nếu đi tàu tốc hành sẽ đến nơi nhanh hơn.

#16

快速かいそく

KHOÁI TỐC

Nhanh chóng, siêu tốc (Tàu nhanh)

快速かいそく電車でんしゃはいくつか駅えきを通過つうかします。

→ Tàu nhanh sẽ chạy qua một vài ga (không dừng).

#17

各駅停車かくえきていしゃ

CÁC DỊCH ĐÌNH XA

Các điểm dừng xe (Tàu dừng ở mọi ga)

各駅停車かくえきていしゃでのんびり行いきましょう。

→ Hãy đi thong thả bằng chuyến tàu dừng ở mọi ga nhé.

#18

時刻表じこくひょう;ダイヤ

THỜI KHẮC BIỂU

Thời gian biểu, lịch trình tàu

スマホで電車でんしゃの時刻表じこくひょうを調しらべます。

→ Tôi tra cứu lịch trình tàu bằng điện thoại.

#19

乗客じょうきゃく

THỪA KHÁCH

Hành khách lên xe

朝あさの電車でんしゃは乗客じょうきゃくでいっぱいです。

→ Chuyến tàu buổi sáng chật kín hành khách.

#20

車掌しゃしょう

XA CHƯỞNG

Người bán vé, nhân viên trên tàu

車掌しゃしょうさんに次つぎの駅えきを聞ききました。

→ Tôi đã hỏi nhân viên tàu về ga tiếp theo.

#21

行きゆき/いき

HÀNH

Đi, sắp đi, hướng về

これは東京とうきょう行ゆきの電車でんしゃですか。

→ Đây có phải là tàu hướng đi Tokyo không?

#22

上のぼり

THƯỢNG

Lên (Tàu đi hướng về Tokyo)

朝あさの上のぼり電車でんしゃは混雑こんざつします。

→ Tàu hướng về thủ đô vào buổi sáng sẽ rất đông.

#23

下くだり

HẠ

Xuống (Tàu rời khỏi Tokyo)

下くだりの新幹線しんかんせんに乗のって田舎いなかへ帰かえります。

→ Tôi lên tàu Shinkansen chiều rời Tokyo để về quê.

#24

終点しゅうてん

CHUNG ĐIỂM

Điểm cuối, ga cuối

この電車でんしゃは次つぎが終点しゅうてんです。

→ Chuyến tàu này ga tiếp theo là ga cuối.

#25

目め

MỤC

Các điểm (Thứ tự, VD: ga thứ...)

ここから3めつ目の駅えきで降おります。

→ Tôi sẽ xuống ở ga thứ 3 tính từ đây.

#26

通過つうかする

THÔNG QUÁ

Vượt quá, chạy qua (không dừng)

急行きゅうこうはこの駅えきを通過つうかします。

→ Tàu tốc hành sẽ chạy ngang qua ga này.

#27

停車ていしゃする

ĐÌNH XA

Dừng xe lại

電車でんしゃが駅えきに停車ていしゃしました。

→ Tàu đã dừng lại ở ga.

#28

発車はっしゃする

PHÁT XA

Xe xuất phát, tàu khởi hành

まもなく電車でんしゃが発車はっしゃいたします。

→ Tàu sắp sửa khởi hành.

#29

到着とうちゃくする

ĐÁO TRƯỚC

Đến nơi

電車でんしゃは定刻ていこく通どおりに到着とうちゃくしました。

→ Tàu đã đến nơi đúng giờ.

#30

列車れっしゃ

LIỆT XA

Tàu hỏa

夜行やこう列車れっしゃで旅行りょこうに出でかけます。

→ Tôi đi du lịch bằng tàu hỏa chạy đêm.

#31

車内しゃない

XA NỘI

Trong xe, trong tàu

車内しゃないでは静しずかにしてください。

→ Xin hãy giữ im lặng trong tàu.

#32

車両しゃりょう

XA LƯỢNG

Xe cộ, toa tàu

この電車でんしゃは10両りょう編成へんせいです。

→ Chuyến tàu này bao gồm 10 toa.

#33

終電しゅうでん

CHUNG ĐIỆN

Tuyến cuối, chuyến tàu cuối

飲のみ過すぎて終電しゅうでんを逃のがしました。

→ Vì uống quá chén nên tôi đã bỏ lỡ chuyến tàu cuối.

#34

満員電車まんいんでんしゃ

MÃN VIÊN ĐIỆN XA

Xe đông đúc, tàu chật kín người

満員電車まんいんでんしゃは本当ほんとうに疲つかれます。

→ Đi tàu chật kín người thực sự rất mệt.

#35

踏切ふみきり

ĐẠP THIẾT

Barie, cái chắn tàu

踏切ふみきりが開あくまで待まちましょう。

→ Hãy đợi cho đến khi rào chắn tàu mở ra.

#36

乗車券じょうしゃけん

THỪA XA KHOÁN

Vé lên tàu

改札かいさつで乗車券じょうしゃけんを見みせてください。

→ Hãy xuất trình vé tàu ở cổng soát vé.

#37

片道かたみち

PHIẾN ĐẠO

Đường 1 chiều, vé một chiều

東京とうきょうまでの片道かたみち切符きっぷを買かいました。

→ Tôi đã mua vé một chiều đến Tokyo.

#38

往復おうふく

VÃNG PHỤC

Vé khứ hồi

往復おうふくでチケットを買かうと少すこし安やすいです。

→ Mua vé khứ hồi sẽ rẻ hơn một chút.

#39

座席ざせき

TỌA TỊCH

Hạng, chỗ ngồi

自分じぶんの座席ざせきを確認かくにんして座すわります。

→ Tôi xác nhận lại chỗ ngồi của mình rồi ngồi xuống.

#40

指定席していせき

CHỈ ĐỊNH TỊCH

Ghế chỉ định

新幹線しんかんせんの指定席していせきを予約よやくしました。

→ Tôi đã đặt ghế chỉ định trên tàu Shinkansen.

#41

自由席じゆうせき

TỰ DO TỊCH

Ghế tự do

自由席じゆうせきは空あいていませんでした。

→ Khu vực ghế tự do không còn chỗ trống.

#42

窓側まどがわ

SONG TRẮC

Hướng cửa sổ

飛行機ひこうきではいつも窓側まどがわの席せきを選えらびます。

→ Khi đi máy bay, tôi luôn chọn ghế hướng cửa sổ.

#43

通路側つうろがわ

THÔNG LỘ TRẮC

Hướng lối đi

トイレに行いきやすいように通路側つうろがわに座すわります。

→ Tôi ngồi hướng lối đi để tiện đi vệ sinh.

#44

満席まんせき

MÃN TỊCH

Sự bán hết chỗ/sự không còn chỗ trống

休やすみの前まえの日ひは、新幹線しんかんせんが満席まんせきになります。

→ Vào ngày trước kỳ nghỉ, tàu Shinkansen sẽ hết chỗ.

#45

空席くうせき

KHÔNG TỊCH

Ghế trống

モニターで空席くうせきがあるか確認かくにんします。

→ Tôi xem trên màn hình để kiểm tra xem còn ghế trống không.

#46

優先席ゆうせんせき

ƯU TIÊN TỊCH

Ghế ưu tiên

優先席ゆうせんせき付近ふきんではスマホの電源でんげんを切きりましょう。

→ Hãy tắt nguồn điện thoại khi ở gần khu vực ghế ưu tiên.

#47

駅えき

DỊCH

Nhà ga

駅えきの前まえで友達ともだちと待まち合あわせします。

→ Tôi hẹn gặp bạn ở trước nhà ga.

#48

ホーム

Sân ga

駅えきのホームで電車でんしゃを待まちます。

→ Tôi đợi tàu ở sân ga.

#49

1番線いちばんせん

PHIÊN TUYẾN

Tuyến số 1 (Đường ray số 1)

1番線ばんせんに電車でんしゃが参まいります。

→ Tàu sắp tiến vào đường ray số 1.

#50

乗のり場ば

THỪA TRÀNG

Điểm dừng xe, điểm lên xe/tàu

タクシー乗のり場ばはどこですか。

→ Điểm đón taxi ở đâu vậy ạ?

#51

切符売きっぷうり場ば

THIẾT PHÙ MẠI TRÀNG

Nơi bán vé

切符売きっぷうり場ばは改札かいさつの隣となりにあります。

→ Nơi bán vé nằm ngay cạnh cổng soát vé.

#52

通路つうろ

THÔNG LỘ

Đường đi, lối đi

駅えきの地下ちか通路つうろを通とおって行いきます。

→ Tôi đi bộ qua lối đi ngầm của nhà ga.

#53

南口みなみぐち

NAM KHẨU

Cửa phía nam

新宿駅しんじゅくえきの南口みなみぐちで降おります。

→ Tôi sẽ xuống ở cửa Nam ga Shinjuku.

#54

中央口ちゅうおうぐち

TRUNG ƯƠNG KHẨU

Cổng chính, cổng trung tâm

東京駅とうきょうえきの中央口ちゅうおうぐちに出でてください。

→ Hãy đi ra ở cổng trung tâm ga Tokyo nhé.

#55

出口でぐち

XUẤT KHẨU

Lối ra, cổng ra

出口でぐちがわからなくて迷まよいました。

→ Tôi không biết lối ra ở đâu nên đã bị lạc.

#56

改札口かいさつぐち

CẢI TRÁT KHẨU

Cổng soát vé

改札口かいさつぐちでSuicaをタッチします。

→ Tôi chạm thẻ Suica ở cổng soát vé.

#57

公園口こうえんぐち

CÔNG VIÊN KHẨU

Cổng vào công viên, cửa hướng công viên

上野駅うえのえきの公園口こうえんぐちで待まっています。

→ Tôi đang đợi ở cổng công viên của ga Ueno.

#58

非常口ひじょうぐち

PHI THƯỜNG KHẨU

Cửa thoát hiểm, lối thoát hiểm

ホテルに着ついたら、非常口ひじょうぐちを確認かくにんします。

→ Khi đến khách sạn, tôi kiểm tra lối thoát hiểm trước tiên.