Từ vựng Speed Master N3 Bài 23: 体・健康- Cơ thể, Sức khỏe

Bài 23: 体・健康- Cơ thể, Sức khỏe

JLPT N3
Từ vựng Speed Master N3 • 58 từ vựng
#1

体からだ 身体しんたい

THỂ THÂN THỂ

cơ thể, thân thể

毎日まいにち運動うんどうして体からだを動うごかしています。

→ Tôi vận động cơ thể mỗi ngày.

#2

健康けんこう

KIỆN KHANG

sức khỏe; khỏe mạnh

健康けんこうのために毎日まいにち歩あるいています。

→ Tôi đi bộ mỗi ngày để giữ sức khỏe.

#3

全身ぜんしん

TOÀN THÂN

toàn thân, cả cơ thể

運動うんどうの後あと、全身ぜんしんが痛いたいです。

→ Sau khi tập thể dục, tôi đau khắp người.

#4

頬ほお

GIÁP

má, gò má

寒さむくて頬ほおが赤あかくなりました。

→ Trời lạnh làm má tôi đỏ lên.

#5

肘ひじ

TRỬU

khuỷu tay, cùi chỏ

転ころんで肘ひじをけがしました。

→ Tôi bị thương ở khuỷu tay do ngã.

#6

手首てくび

THỦ THỦ

cổ tay

仕事しごとで手首てくびが痛いたくなりました。

→ Cổ tay tôi bị đau do công việc.

#7

腰こし

YÊU

eo, thắt lưng, vùng lưng dưới

長時間ちょうじかん座すわると腰こしが痛いたくなります。

→ Ngồi lâu thì tôi bị đau lưng dưới.

#8

お尻しり

KHÀO

mông

転ころんでお尻しりを打うちました。

→ Tôi bị ngã đập mông xuống đất.

#9

ひざ

đầu gối

階段かいだんを上のぼるとひざが痛いたいです。

→ Tôi bị đau đầu gối khi leo cầu thang.

#10

脳のう

NÃO

não, bộ não

睡眠すいみんは脳のうにも大切たいせつです。

→ Giấc ngủ cũng rất quan trọng đối với não.

#11

心臓しんぞう

TÂM TẠNG

tim, trái tim

運動うんどうすると心臓しんぞうが速はやく動うごきます。

→ Khi vận động, tim đập nhanh hơn.

#12

胃い

VỊ

dạ dày, bao tử

食たべ過すぎて胃いが痛いたいです。

→ Tôi bị đau dạ dày vì ăn quá nhiều.

#13

血液けつえき 血ち

HUYẾT DỊCH HUYẾT

máu, huyết dịch

けがをして血ちが出でました。

→ Tôi bị thương và chảy máu.

#14

筋肉きんにく

CÂN NHỤC

cơ bắp, cơ

運動うんどうして筋肉きんにくを鍛きたえます。

→ Tôi tập thể dục để rèn luyện cơ bắp.

#15

骨ほねを折おる 骨折こっせつする

CỐT CỐT CHIẾT

gãy xương, bị gãy xương

スキーで転ころんで足あしを骨折こっせつしました。

→ Tôi bị gãy chân do ngã khi trượt tuyết.

#16

肌はだ

CƠ

da, làn da

冬ふゆは肌はだが乾燥かんそうしやすいです。

→ Mùa đông da rất dễ bị khô.

#17

呼吸こきゅうする 息いきをする

HÔ HẤP TỨC

thở, hô hấp

ゆっくり呼吸こきゅうしてください。

→ Hãy thở chậm rãi.

#18

息いきを吐はく

TỨC

thở ra

ゆっくり息いきを吐はいてください。

→ Hãy từ từ thở ra.

#19

息いきを吸すう

TỨC

hít vào, hít thở

鼻はなから息いきを吸すってください。

→ Hãy hít vào bằng mũi.

#20

消化しょうかする

TIÊU HÓA

tiêu hóa

食たべ物ものは胃いで消化しょうかされます。

→ Thức ăn được tiêu hóa trong dạ dày.

#21

病気びょうき

BỆNH KHÍ

bệnh, bệnh tật, ốm đau

病気びょうきになって会社かいしゃを休やすみました。

→ Tôi nghỉ làm vì bị ốm.

#22

体重たいじゅうを測はかる

THỂ TRỌNG

cân, đo cân nặng

毎朝まいあさ、体重たいじゅうを測はかっています。

→ Mỗi sáng tôi đều cân.

#23

体温たいおん

THỂ ÔN

thân nhiệt, nhiệt độ cơ thể

病院びょういんで体温たいおんを測はかりました。

→ Tôi đã đo thân nhiệt ở bệnh viện.

#24

体調たいちょう

THỂ ĐIỀU

tình trạng sức khỏe, thể trạng

今日きょうは少すこし体調たいちょうが悪わるいです。

→ Hôm nay sức khỏe tôi hơi không tốt.

#25

ストレス

căng thẳng, stress, áp lực

仕事しごとのストレスがたまっています。

→ Tôi đang bị tích tụ căng thẳng do công việc.

#26

体からだがだるい

THỂ

cơ thể mệt mỏi, uể oải, rã rời

朝あさから体だがだるいです。

→ Từ sáng tôi đã cảm thấy người uể oải.

#27

熱ねつが出でる

NHIỆT XUẤT

bị sốt, lên cơn sốt

昨日きのうの夜よるから熱ねつが出でています。

→ Tôi bị sốt từ tối qua.

#28

汗あせをかく

HÃN

đổ mồ hôi, toát mồ hôi

駅えきまで歩あるいて汗あせをかきました。

→ Tôi đi bộ đến ga nên toát mồ hôi.

#29

咳せきをする

KHÁI

ho, bị ho

風邪かぜを引ひいて咳せきをしています。

→ Tôi bị cảm nên đang ho.

#30

傷きずが痛いたい

THƯƠNG THỐNG

vết thương đau, vết thương bị đau

まだ傷きずが少すこし痛いたいです。

→ Vết thương vẫn còn hơi đau.

#31

痛いたみ

THỐNG

cơn đau, sự đau đớn

薬くすりを飲のんだら痛いたみが減へりました。

→ Sau khi uống thuốc, cơn đau đã giảm.

#32

頭痛ずつう

ĐẦU THỐNG

đau đầu, chứng đau đầu

朝あさから頭痛ずつうがします。

→ Từ sáng tôi đã bị đau đầu.

#33

腹痛ふくつう

PHÚC THỐNG

đau bụng, chứng đau bụng

急きゅうに腹痛ふくつうがしました。

→ Tôi đột nhiên bị đau bụng.

#34

めまい

chóng mặt, hoa mắt

急きゅうに立たったらめまいがしました。

→ Tôi bị chóng mặt khi đột ngột đứng dậy.

#35

吐はく

THỔ

nôn, ói; nhổ ra

気分きぶんが悪わるくて吐はきました。

→ Tôi thấy khó chịu và đã nôn.

#36

吐はき気けがする

THỔ KHÍ

buồn nôn, cảm thấy muốn nôn

バスに酔よって吐はき気けがします。

→ Tôi bị say xe buýt và cảm thấy buồn nôn.

#37

虫歯むしば

TRÙNG XỈ

sâu răng, răng sâu

虫歯むしばが痛いたくて歯医者はいしゃに行いきました。

→ Tôi bị đau răng sâu nên đã đi nha sĩ.

#38

診察しんさつする

CHẨN SÁT

khám bệnh, thăm khám

医者いしゃが患者かんじゃを診察しんさつします。

→ Bác sĩ khám cho bệnh nhân.

#39

医者いしゃに診みてもらう

Y GIẢ CHẨN

đi khám bác sĩ, nhờ bác sĩ khám

熱ねつが下さがらないので医者いしゃに診みてもらいました。

→ Vì không hạ sốt nên tôi đã đi khám bác sĩ.

#40

検査けんさする

KIỂM TRA

kiểm tra, xét nghiệm, làm kiểm tra y tế

病院びょういんで血液けつえきを検査けんさしました。

→ Tôi đã xét nghiệm máu ở bệnh viện.

#41

治療ちりょうする

TRỊ LIỆU

điều trị, chữa trị

病院びょういんでけがを治療ちりょうしてもらいました。

→ Tôi được điều trị vết thương tại bệnh viện.

#42

手術しゅじゅつする

THỦ THUẬT

phẫu thuật, mổ

来月らいげつ、病院びょういんで手術しゅじゅつします。

→ Tháng sau tôi sẽ phẫu thuật tại bệnh viện.

#43

看病かんびょうする

KHÁN BỆNH

chăm sóc, săn sóc người bệnh

風邪かぜを引ひいた母ははを看病かんびょうしました。

→ Tôi đã chăm sóc mẹ khi bà bị cảm.

#44

予防よぼうする

DỰ PHÒNG

phòng ngừa, phòng bệnh

手洗てあらいで感染かんせんを予防よぼうします。

→ Rửa tay để phòng ngừa lây nhiễm.

#45

うがい

súc miệng, súc họng

家いえに帰かえったら、うがいをします。

→ Sau khi về nhà, tôi súc họng.

#46

マスクをする

đeo khẩu trang

花粉かふんが多おおいのでマスクをしています。

→ Tôi đeo khẩu trang vì có nhiều phấn hoa.

#47

風邪かぜのウイルス

PHONG TÀ

virus gây cảm lạnh, virus cảm lạnh

風邪かぜのウイルスは人ひとから人ひとへ広ひろがります。

→ Virus cảm lạnh lây từ người sang người.

#48

ワクチン

vắc-xin

病院びょういんでワクチンを受うけました。

→ Tôi đã tiêm vắc-xin tại bệnh viện.

#49

注射ちゅうしゃをする

CHÚ XẠ

tiêm, tiêm thuốc

病院びょういんで注射ちゅうしゃをしてもらいました。

→ Tôi đã được tiêm tại bệnh viện.

#50

効きく

HIỆU

có tác dụng, có hiệu quả, công hiệu

この薬くすりは頭痛ずつうによく効ききます。

→ Thuốc này rất có tác dụng với chứng đau đầu.

#51

精神せいしん

TINH THẦN

tinh thần, tâm trí

休やすむことは精神せいしんの健康けんこうにも大切たいせつです。

→ Nghỉ ngơi cũng rất quan trọng đối với sức khỏe tinh thần.

#52

精神的せいしんてきなストレス

TINH THẦN ĐÍCH

căng thẳng tinh thần, áp lực tâm lý

仕事しごとで精神的せいしんてきなストレスを感かんじています。

→ Tôi cảm thấy căng thẳng tinh thần do công việc.

#53

睡眠すいみん

THỤY MIÊN

giấc ngủ, sự ngủ

毎日まいにち十分じゅうぶんな睡眠すいみんを取とりましょう。

→ Hãy ngủ đủ giấc mỗi ngày.

#54

栄養えいよう

VINH DƯỠNG

dinh dưỡng, chất dinh dưỡng

栄養えいようのバランスを考かんがえて食たべます。

→ Tôi ăn uống chú ý đến cân bằng dinh dưỡng.

#55

ビタミン

vitamin

野菜やさいからビタミンを取とります。

→ Tôi bổ sung vitamin từ rau củ.

#56

休養きゅうよう

HƯU DƯỠNG

nghỉ ngơi, tĩnh dưỡng, dưỡng sức

疲つかれたときは十分じゅうぶんな休養きゅうようが必要ひつようです。

→ Khi mệt mỏi cần nghỉ ngơi đầy đủ.

#57

ダイエット

ăn kiêng, giảm cân

健康けんこうのためにダイエットを始はじめました。

→ Tôi bắt đầu giảm cân vì sức khỏe.

#58

水分すいぶん

THỦY PHÂN

nước, lượng nước, độ ẩm

夏なつはこまめに水分すいぶんを取とってください。

→ Vào mùa hè hãy thường xuyên bổ sung nước.