Từ vựng Speed Master N3 Bài 37: 複合動詞② - Động từ phức 2

Bài 37: 複合動詞② - Động từ phức 2

JLPT N3
Từ vựng Speed Master N3 • 35 từ vựng
#1

通とおりかかる

THÔNG

tình cờ đi ngang qua, đi qua đúng lúc

駅前えきまえを通とおりかかったとき、友達もだちに会あいました。

→ Khi tình cờ đi ngang qua trước ga, tôi đã gặp một người bạn.

#2

通とおり過すぎる

THÔNG QUÁ

đi qua, đi quá, đi ngang qua rồi tiếp tục đi

バスが駅前えきまえを通とおり過すぎました。

→ Xe buýt đã đi qua trước nhà ga.

#3

見送みおくる

KIẾN TỐNG

tiễn, tiễn đưa; nhìn theo

家族かぞくを空港くうこうで見送みおくりました。

→ Tôi đã tiễn gia đình ở sân bay.

#4

見みかける

KIẾN

bắt gặp, trông thấy, tình cờ nhìn thấy

昨日きのう、駅えきで田中たなかさんを見みかけました。

→ Hôm qua tôi tình cờ thấy anh Tanaka ở nhà ga.

#5

駅えきまで友達ともだちを見送みおくる

DỊCH HỮU ĐẠT KIẾN TỐNG

tiễn bạn đến nhà ga

帰国きこくする友達ともだちを駅えきまで見送みおくりました。

→ Tôi đã tiễn người bạn sắp về nước đến nhà ga.

#6

駅えきで友達ともだちを見みかける

DỊCH HỮU ĐẠT KIẾN

tình cờ nhìn thấy bạn ở nhà ga

今朝けさ、駅えきで大学時代だいがくじだいの友達ともだちを見みかけました。

→ Sáng nay tôi tình cờ thấy một người bạn thời đại học ở ga.

#7

見上みあげる

KIẾN THƯỢNG

ngước nhìn lên, nhìn lên

桜さくらの木きを見上みあげました。

→ Tôi ngước nhìn cây hoa anh đào.

#8

見下みおろす

KIẾN HẠ

nhìn xuống, nhìn từ trên cao xuống

展望台てんぼうだいから東京とうきょうの街まちを見下みおろしました。

→ Tôi nhìn xuống thành phố Tokyo từ đài quan sát.

#9

見落みおとす

KIẾN LẠC

bỏ sót, không để ý thấy, bỏ qua

大事だいじなメールを見落みおとしていました。

→ Tôi đã bỏ sót một email quan trọng.

#10

空そらを見上みあげる

KHÔNG KIẾN THƯỢNG

ngước nhìn bầu trời

駅えきを出でて、空そらを見上みあげました。

→ Tôi ra khỏi ga rồi ngước nhìn bầu trời.

#11

海うみを見下みおろす

HẢI KIẾN HẠ

nhìn xuống biển từ trên cao

ホテルの部屋へやから海うみを見下みおろせます。

→ Từ phòng khách sạn có thể nhìn xuống biển.

#12

誤あやまりを見落みおとす

NGỘ KIẾN LẠC

bỏ sót lỗi, không phát hiện ra lỗi

書類しょるいの誤あやまりを見落みおとしてしまいました。

→ Tôi đã bỏ sót lỗi trong tài liệu.

#13

立たち上あがる

LẬP THƯỢNG

đứng dậy, đứng lên

名前なまえを呼よばれて、席せきから立たち上あがりました。

→ Tôi được gọi tên nên đã đứng dậy khỏi ghế.

#14

立たち止どまる

LẬP CHỈ

dừng lại, đứng lại

信号しんごうの前まえで立たち止どまりました。

→ Tôi dừng lại trước đèn giao thông.

#15

電池でんちを取とり替かえる

ĐIỆN TRÌ THỦ THẾ

thay pin, đổi pin mới

時計とけいの電池でんちを取とり替かえました。

→ Tôi đã thay pin đồng hồ.

#16

予約よやくを取とり消けす

DỰ ƯỚC THỦ TIÊU

hủy đặt chỗ, hủy lịch hẹn, hủy đặt trước

予定よていが変かわったので、ホテルの予約よやくを取とり消けしました。

→ Vì kế hoạch thay đổi nên tôi đã hủy đặt phòng khách sạn.

#17

取とり入いれる

THỦ NHẬP

tiếp thu, áp dụng, đưa vào sử dụng

社員しゃいんの意見いけんを取とり入いれました。

→ Công ty đã tiếp thu ý kiến của nhân viên.

#18

取とり付つける

THỦ PHÓ

lắp đặt, gắn vào, lắp vào

玄関げんかんに新あたらしいカメラを取とり付つけました。

→ Tôi đã lắp camera mới ở cửa ra vào.

#19

アイデアを取とり入いれる

THỦ NHẬP

tiếp thu ý tưởng, đưa ý tưởng vào áp dụng

若わかい社員しゃいんのアイデアを取とり入いれました。

→ Chúng tôi đã tiếp thu ý tưởng của nhân viên trẻ.

#20

アンテナを取とり付つける

THỦ PHÓ

lắp ăng-ten, gắn ăng-ten

屋根やねにテレビのアンテナを取とり付つけました。

→ Tôi đã lắp ăng-ten TV trên mái nhà.

#21

出会であうきっかけ

XUẤT HỘI

cơ duyên gặp gỡ, cơ hội dẫn đến việc quen biết

旅行りょこうが二人ふたりの出会であうきっかけになりました。

→ Chuyến du lịch đã trở thành cơ duyên để hai người gặp nhau.

#22

出会であいの場所ばしょ

XUẤT HỘI TRƯỜNG SỞ

nơi gặp gỡ, địa điểm quen nhau

この店みせは二人ふたりの出会であいの場所ばしょです。

→ Cửa hàng này là nơi hai người gặp nhau lần đầu.

#23

大勢おおぜいで迎むかえる

ĐẠI THẾ NGHÊNH

nhiều người cùng ra đón, đón tiếp với đông người

空港くうこうで家族かぞくを大勢おおぜいで迎むかえました。

→ Mọi người đã cùng ra sân bay đón gia đình.

#24

出迎でむかえに来くる

XUẤT NGHÊNH LAI

đến đón, tới đón

父ちちが駅えきまで出迎でむかえに来きてくれました。

→ Bố đã đến tận ga đón tôi.

#25

聞きき返かえす

VĂN PHẢN

hỏi lại, nghe không rõ nên hỏi lại

よく聞きこえなかったので、もう一度いちど聞きき返かえしました。

→ Vì không nghe rõ nên tôi đã hỏi lại một lần nữa.

#26

聞きき取とる

VĂN THỦ

nghe hiểu, nghe và nắm được nội dung

駅えきのアナウンスが聞きき取とれませんでした。

→ Tôi không nghe hiểu được thông báo ở nhà ga.

#27

会話かいわを聞きき取とる

HỘI THOẠI VĂN THỦ

nghe hiểu hội thoại, nghe và nắm được cuộc trò chuyện

日本人にほんじんの速はやい会話かいわを聞きき取とるのは難むずかしいです。

→ Nghe hiểu hội thoại nhanh của người Nhật khá khó.

#28

言いい忘わすれる

NGÔN VONG

quên nói, quên không nói điều gì

大事だいじなことを一ひとつ言いい忘わすれました。

→ Tôi quên nói một điều quan trọng.

#29

書かき間違まちがえる

THƯ GIAN VI

viết sai, ghi nhầm

申込書もうしこみしょに住所じゅうしょを書かき間違まちがえました。

→ Tôi đã viết nhầm địa chỉ vào đơn đăng ký.

#30

読よみ終おわる

ĐỘC CHUNG

đọc xong, đọc hết

電車でんしゃの中なかで本ほんを読よみ終おわりました。

→ Tôi đã đọc xong cuốn sách trên tàu.

#31

話はなしかける

THOẠI

bắt chuyện, chủ động nói chuyện với ai

隣となりの席せきの人ひとに話はなしかけました。

→ Tôi đã bắt chuyện với người ngồi ghế bên cạnh.

#32

前まえの車くるまを追おい越こす

TIỀN XA TRUY VIỆT

vượt xe phía trước

高速道路こうそくどうろで前まえの車くるまを追おい越こしました。

→ Tôi đã vượt chiếc xe phía trước trên đường cao tốc.

#33

もう少すこしで追おい付つく

THIỂU TRUY PHÓ

chỉ còn một chút nữa là đuổi kịp, sắp bắt kịp

急いそげば、もう少すこしで友達ともだちに追おい付つきます。

→ Nếu nhanh lên thì chỉ một chút nữa là tôi sẽ đuổi kịp bạn.

#34

会場かいじょうを歩あるき回まわる

HỘI TRƯỜNG BỘ HỒI

đi vòng quanh hội trường, đi khắp địa điểm tổ chức

展示会てんじかいの会場かいじょうを一時間いちじかん歩あるき回まわりました。

→ Tôi đã đi khắp khu triển lãm trong một tiếng.

#35

仕事しごとを引ひき受うける

SĨ SỰ DẪN THỤ

nhận công việc, nhận đảm nhiệm công việc

同僚どうりょうに頼たのまれて、その仕事しごとを引ひき受うけました。

→ Được đồng nghiệp nhờ nên tôi đã nhận công việc đó.