Từ vựng Speed Master N3 Bài 14: 数・量- Số, Lượng

Bài 14: 数・量- Số, Lượng

JLPT N3
Từ vựng Speed Master N3 • 41 từ vựng
#1

数かず

SỐ

Số lượng

参加者さんかしゃの数かずを確認かくにんします。

→ Tôi sẽ xác nhận số lượng người tham gia.

#2

数かずを数かぞえる

SỐ SỐ

Đếm số lượng

箱はこの中なかのりんごの数かずを数かぞえます。

→ Tôi đếm số lượng táo trong hộp.

#3

時間じかんを計はかる

THỜI GIAN KẾ

Đo thời gian

テストの時間じかんを時計とけいで計はかります。

→ Tôi dùng đồng hồ để đo thời gian làm bài kiểm tra.

#4

長ながさを測はかる

TRƯỜNG TRẮC

Đo độ dài

定規じょうぎで机つくえの長ながさを測はかります。

→ Tôi dùng thước kẻ để đo chiều dài của cái bàn.

#5

重おもさを量はかる

TRỌNG LƯỢNG

Đo cân nặng

空港くうこうで荷物にもつの重おもさを量はかります。

→ Tôi cân hành lý tại sân bay.

#6

増ふえる

TĂNG

Tăng (Tự động từ)

日本にほんで働はたらく外国人がいこくじんが増ふえています。

→ Người nước ngoài làm việc tại Nhật Bản đang tăng lên.

#7

減へる

GIẢM

Sút đi, giảm bớt (Tự động từ)

日本にほんの人口じんこうが少すこしずつ減へっています。

→ Dân số Nhật Bản đang giảm dần.

#8

増ふやす

TĂNG

Tăng (Tha động từ)

将来しょうらいのために貯金ちょきんを増ふやしたいです。

→ Tôi muốn tăng tiền tiết kiệm cho tương lai.

#9

減へらす

GIẢM

Giảm xuống (Tha động từ)

プラスチックのごみを減へらしましょう。

→ Hãy cùng giảm thiểu rác thải nhựa.

#10

増加ぞうかする

TĂNG GIA

Gia tăng, tăng lên

訪日ほうにち観光客かんこうきゃくが増加ぞうかしています。

→ Khách du lịch đến Nhật Bản đang gia tăng.

#11

減少げんしょうする

GIẢM THIỂU

Sút giảm, suy giảm

交通事故こうつうじこの件数けんすうが減少げんしょうしました。

→ Số vụ tai nạn giao thông đã giảm đi.

#12

合計ごうけい

HỢP KẾ

Tổng cộng

お会計かいけいは合計ごうけいで2000円えんになります。

→ Hóa đơn thanh toán tổng cộng là 2000 yên.

#13

平均へいきん

BÌNH QUÂN

Bình quân, trung bình

日本人にほんじんの平均へいきん寿命じゅみょうはとても長ながいです。

→ Tuổi thọ trung bình của người Nhật rất cao.

#14

倍ばい

BỘI

Gấp... lần

野菜やさいの値段ねだんが去年きょねんの2倍ばいになりました。

→ Giá rau đã tăng gấp đôi so với năm ngoái.

#15

以上いじょう

DĨ THƯỢNG

Trên, từ... trở lên

このアルバイトは18歳さい以上いじょうが応募おうぼできます。

→ Công việc làm thêm này từ 18 tuổi trở lên có thể ứng tuyển.

#16

以下いか

DĨ HẠ

Dưới, từ... trở xuống

6歳さい以下いかの子供こどもは電車賃でんしゃちんが無料むりょうです。

→ Trẻ em từ 6 tuổi trở xuống được miễn phí vé tàu điện.

#17

以内いない

DĨ NỘI

Trong khoảng, trong vòng

1時間じかん以内いないに会社かいしゃへ戻もどります。

→ Tôi sẽ quay lại công ty trong vòng 1 tiếng.

#18

2時間以内にじかんいないに着つく

THỜI GIAN DĨ NỘI TRƯỚC

Đến trong khoảng 2 giờ

新幹線しんかんせんに乗のれば、2時間以内じかんいないに着つきます。

→ Nếu đi Shinkansen thì sẽ đến nơi trong vòng 2 tiếng.

#19

未満みまん

VỊ MÃN

Dưới, chưa đến (không bao gồm mức đó)

20歳さい未満みまんはお酒さけを飲のめません。

→ Dưới 20 tuổi không được uống rượu.

#20

18歳未満じゅうはっさいみまん

TUẾ VỊ MÃN

Dưới 18 tuổi

この映画えいがは18歳未満さいみまんは見みることができません。

→ Bộ phim này người dưới 18 tuổi không được xem.

#21

ずつ

Từng, mỗi

プリントを1枚まいずつ配くばってください。

→ Hãy phát tài liệu mỗi người một tờ.

#22

一人ひとりずつ面接めんせつする

NHẤT NHÂN DIỆN TIẾP

Phỏng vấn từng người một

順番じゅんばんに一人ひとりずつ面接めんせつします。

→ Sẽ phỏng vấn lần lượt từng người một.

#23

割合わりあいが多おおいこと

CÁT HỢP ĐA

Chiếm tỷ lệ cao, chiếm phần lớn

最近さいきん、スマホで買かい物ものをする人ひとの割合わりあいが多おおいです。

→ Gần đây, tỷ lệ người mua sắm bằng điện thoại chiếm phần lớn.

#24

ほとんどの国くに

QUỐC

Hầu hết các nước

ほとんどの国くにでクレジットカードが使つかえます。

→ Hầu hết các nước đều có thể sử dụng thẻ tín dụng.

#25

ほぼ完成かんせいした

HOÀN THÀNH

Sắp hoàn thành, hầu như đã hoàn thành

新あたらしいマンションの工事こうじがほぼ完成かんせいしました。

→ Công trình chung cư mới hầu như đã hoàn thành.

#26

大体だいたいわかった

ĐẠI THỂ

Hiểu đại khái

先生せんせいの説明せつめいを聞きいて、大体だいたいわかりました。

→ Nghe thầy giải thích xong tôi đã hiểu đại khái.

#27

だいぶ慣なれてきた

QUÁN

Đã khá quen rồi

日本にほんの生活せいかつにだいぶ慣なれてきました。

→ Tôi đã khá quen với cuộc sống ở Nhật Bản rồi.

#28

島しまの大部分だいぶぶん

ĐẢO ĐẠI BỘ PHẬN

Phần lớn hòn đảo

この島しまの大部分だいぶぶんは森もりです。

→ Phần lớn hòn đảo này là rừng.

#29

単位たんい

ĐƠN VỊ

Đơn vị

日本にほんで重おもさの単位たんいはグラムやキログラムです。

→ Ở Nhật Bản, đơn vị đo cân nặng là gram hoặc kilogram.

#30

トン

Tấn

このトラックは2にもつトンまで荷物を運はこべます。

→ Chiếc xe tải này có thể chở hành lý lên đến 2 tấn.

#31

キロ;キログラム

Kí, Kg

スーパーで米こめを5かキロ買いました。

→ Tôi đã mua 5 kg gạo ở siêu thị.

#32

グラム

Gram

牛肉ぎゅうにくを300グラムください。

→ Cho tôi 300 gram thịt bò.

#33

メートル

Mét (m)

富士山ふじさんの標高ひょうこうは3776メートルです。

→ Độ cao của núi Phú Sĩ là 3776 mét.

#34

センチ

Centimet (cm)

この定規じょうぎは30センチあります。

→ Cây thước này dài 30 cm.

#35

ミリ

Milimet (mm)

昨日きのうは雨あめが50ふミリ降りました。

→ Hôm qua lượng mưa đã rơi là 50 mm.

#36

リットル

Lít

健康けんこうのために毎日まいにち水みずを2のリットル飲みます。

→ Để tốt cho sức khỏe, mỗi ngày tôi uống 2 lít nước.

#37

ミリリットル

Mililit (ml)

500ちゃミリリットルのペットボトルのお茶を買かいました。

→ Tôi đã mua chai trà nhựa 500 ml.

#38

分ふん

PHÂN

Phút

駅えきまで歩あるいて10分ぷんかかります。

→ Đi bộ đến nhà ga mất 10 phút.

#39

秒びょう

MIỂU

Giây

1分ぷんは60秒びょうです。

→ Một phút bằng 60 giây.

#40

パーセント

Phần trăm (%)

明日あしたの降水確率こうすいかくりつは80パーセントです。

→ Xác suất có mưa ngày mai là 80%.

#41

割わり

CÁT

Tỷ lệ (phần mười, 10%)

スーパーで野菜やさいが3割わり引びきで売うられていました。

→ Rau ở siêu thị đang được bán giảm giá 30%.