Từ vựng Speed Master N3 Bài 26: 大学- Đại học

Bài 26: 大学- Đại học

JLPT N3
Từ vựng Speed Master N3 • 50 từ vựng
#1

受験じゅけんする

THỤ NGHIỆM

dự thi, tham gia kỳ thi, thi tuyển

来年らいねん、日本にほんの大学だいがくを受験じゅけんします。

→ Năm sau tôi sẽ thi vào một trường đại học ở Nhật.

#2

大学だいがくを受うける

ĐẠI HỌC THỤ

thi vào đại học, dự thi tuyển sinh đại học

東京とうきょうの大学だいがくを二校にこう受うけました。

→ Tôi đã thi vào hai trường đại học ở Tokyo.

#3

入試にゅうし

NHẬP THÍ

kỳ thi tuyển sinh, kỳ thi đầu vào

来月らいげつ、大学だいがくの入試にゅうしがあります。

→ Tháng sau có kỳ thi tuyển sinh đại học.

#4

大学だいがくに進学しんがくする

ĐẠI HỌC TIẾN HỌC

học tiếp lên đại học, vào đại học

高校こうこうを卒業そつぎょうして大学だいがくに進学しんがくしました。

→ Tôi tốt nghiệp cấp ba rồi học tiếp lên đại học.

#5

大学院だいがくいんに進すすむ

ĐẠI HỌC VIỆN TIẾN

học tiếp cao học, lên cao học

大学だいがくを卒業そつぎょうした後あと、大学院だいがくいんに進すすみました。

→ Sau khi tốt nghiệp đại học, tôi học tiếp lên cao học.

#6

推薦すいせんする

THÔI TIẾN

giới thiệu, tiến cử, đề cử

先生せんせいがこの大学だいがくを推薦すいせんしてくれました。

→ Thầy giáo đã giới thiệu trường đại học này cho tôi.

#7

推薦状すいせんじょう

THÔI TIẾN TRẠNG

thư giới thiệu, thư tiến cử

教授きょうじゅに推薦状すいせんじょうを書かいてもらいました。

→ Tôi đã nhờ giáo sư viết thư giới thiệu.

#8

教授きょうじゅ

GIÁO THỤ

giáo sư, giáo sư đại học

大学だいがくの教授きょうじゅに研究けんきゅうについて相談そうだんしました。

→ Tôi đã trao đổi với giáo sư đại học về việc nghiên cứu.

#9

講師こうし

GIẢNG SƯ

giảng viên, giáo viên, người giảng dạy

日本人にほんじんの講師こうしが授業じゅぎょうを担当たんとうしています。

→ Một giảng viên người Nhật phụ trách lớp học.

#10

指導しどうする

CHỈ ĐẠO

hướng dẫn, chỉ dẫn, đào tạo

教授きょうじゅが学生がくせいの研究けんきゅうを指導しどうします。

→ Giáo sư hướng dẫn nghiên cứu cho sinh viên.

#11

アドバイスをする

khuyên, đưa ra lời khuyên, góp ý

先生せんせいが進路しんろについてアドバイスをしてくれました。

→ Thầy giáo đã cho tôi lời khuyên về định hướng tương lai.

#12

授業料じゅぎょうりょう

THỤ NGHIỆP LIỆU

học phí, tiền học

来週らいしゅうまでに授業料じゅぎょうりょうを払はらいます。

→ Tôi sẽ đóng học phí trước tuần sau.

#13

学費がくひ

HỌC PHÍ

học phí, chi phí học tập

大学だいがくの学費がくひをアルバイトで払はらっています。

→ Tôi làm thêm để trang trải học phí đại học.

#14

奨学金しょうがくきん

TƯỞNG HỌC KIM

học bổng, tiền hỗ trợ học tập

大学だいがくから奨学金しょうがくきんをもらっています。

→ Tôi đang nhận học bổng từ trường đại học.

#15

休学きゅうがくする

HƯU HỌC

bảo lưu, tạm nghỉ học

一年間いちねんかん、大学だいがくを休学きゅうがくすることにしました。

→ Tôi quyết định bảo lưu đại học một năm.

#16

国立大学こくりつだいがく

QUỐC LẬP ĐẠI HỌC

đại học quốc lập, đại học do nhà nước thành lập

国立大学こくりつだいがくへの進学しんがくを目指めざしています。

→ Tôi đang đặt mục tiêu vào một trường đại học quốc lập.

#17

私立しりつ

TƯ LẬP

tư lập, trường tư

兄あには東京とうきょうの私立大学しりつだいがくに通かよっています。

→ Anh tôi đang học tại một trường đại học tư ở Tokyo.

#18

分野ぶんや

PHÂN DÃ

lĩnh vực, ngành, phạm vi chuyên môn

AIは今いま注目ちゅうもくされている分野ぶんやです。

→ AI là lĩnh vực đang được chú ý hiện nay.

#19

経済学けいざいがく

KINH TẾ HỌC

kinh tế học

大学だいがくで経済学けいざいがくを学まなんでいます。

→ Tôi đang học kinh tế học ở đại học.

#20

文学ぶんがく

VĂN HỌC

văn học

日本にほんの文学ぶんがくに興味きょうみがあります。

→ Tôi quan tâm đến văn học Nhật Bản.

#21

教育学きょういくがく

GIÁO DỤC HỌC

giáo dục học, ngành giáo dục

大学だいがくで教育学きょういくがくを専攻せんこうしています。

→ Tôi đang học chuyên ngành giáo dục tại đại học.

#22

医学いがく

Y HỌC

y học

兄あには大学だいがくで医学いがくを学まなんでいます。

→ Anh tôi đang học y tại đại học.

#23

法律ほうりつを専攻せんこうする

PHÁP LUẬT CHUYÊN CÔNG

học chuyên ngành luật, chuyên ngành pháp luật

大学だいがくで法律ほうりつを専攻せんこうしています。

→ Tôi đang học chuyên ngành luật ở đại học.

#24

学部がくぶ

HỌC BỘ

khoa, khối ngành trong trường đại học

私わたしは経済学部けいざいがくぶの学生がくせいです。

→ Tôi là sinh viên khoa kinh tế.

#25

授業じゅぎょう

THỤ NGHIỆP

giờ học, tiết học, buổi học

今日きょうの授業じゅぎょうは午後ごご三時さんじまでです。

→ Buổi học hôm nay kéo dài đến 3 giờ chiều.

#26

専門せんもん

CHUYÊN MÔN

chuyên môn, chuyên ngành, lĩnh vực chuyên sâu

私わたしの専門せんもんは日本語教育にほんごきょういくです。

→ Chuyên môn của tôi là giáo dục tiếng Nhật.

#27

前期ぜんき

TIỀN KỲ

học kỳ đầu, kỳ đầu, nửa đầu kỳ học

前期ぜんきの授業じゅぎょうは四月しがつから始はじまります。

→ Các lớp học kỳ đầu bắt đầu từ tháng 4.

#28

後期こうき

HẬU KỲ

học kỳ sau, kỳ hai, nửa sau kỳ học

後期こうきは専門科目せんもんかもくが増ふえます。

→ Học kỳ sau có nhiều môn chuyên ngành hơn.

#29

学期がっき

HỌC KỲ

học kỳ, kỳ học

新あたらしい学期がっきが始はじまりました。

→ Học kỳ mới đã bắt đầu.

#30

講義こうぎ

GIẢNG NGHĨA

bài giảng, buổi giảng, giờ giảng ở đại học

午前ごぜんは経済学けいざいがくの講義こうぎがあります。

→ Buổi sáng có bài giảng kinh tế học.

#31

休講きゅうこう

HƯU GIẢNG

nghỉ học, buổi học bị hủy, giảng viên nghỉ dạy

今日きょうの講義こうぎは休講きゅうこうになりました。

→ Buổi học hôm nay đã bị hủy.

#32

提出ていしゅつする

ĐỀ XUẤT

nộp, trình nộp, gửi nộp

レポートをオンラインで提出ていしゅつしました。

→ Tôi đã nộp báo cáo trực tuyến.

#33

締しめ切きり

ĐẾ THIẾT

hạn chót, hạn nộp, deadline

レポートの締しめ切きりは金曜日きんようびです。

→ Hạn nộp báo cáo là thứ Sáu.

#34

期限きげん

KỲ HẠN

thời hạn, kỳ hạn, hạn định

期限きげんまでにレポートを提出ていしゅつしてください。

→ Hãy nộp báo cáo trước thời hạn.

#35

徹夜てつやする

TRIỆT DẠ

thức trắng đêm, thức cả đêm

レポートを書くために徹夜てつやしました。

→ Tôi đã thức trắng đêm để viết báo cáo.

#36

評価ひょうかする

BÌNH GIÁ

đánh giá, nhận xét, định giá

先生せんせいがレポートの内容ないようを評価ひょうかします。

→ Giáo viên đánh giá nội dung báo cáo.

#37

単位たんいを取とる

ĐƠN VỊ THỦ

lấy tín chỉ, đạt tín chỉ, hoàn thành tín chỉ môn học

卒業そつぎょうには必要ひつような単位たんいを取とらなければなりません。

→ Để tốt nghiệp phải lấy đủ số tín chỉ cần thiết.

#38

単位たんいを落おとす

ĐƠN VỊ LẠC

trượt môn, mất tín chỉ, không lấy được tín chỉ

試験しけんに落おちて単位たんいを落おとしました。

→ Tôi trượt kỳ thi nên không lấy được tín chỉ.

#39

ゼミ

lớp seminar, lớp chuyên đề, nhóm nghiên cứu ở đại học

毎週まいしゅう金曜日きんようびにゼミがあります。

→ Thứ Sáu hàng tuần tôi có lớp seminar.

#40

研究けんきゅうする

NGHIÊN CỨU

nghiên cứu, tìm hiểu chuyên sâu

大学院だいがくいんで日本経済にほんけいざいを研究けんきゅうしています。

→ Tôi đang nghiên cứu kinh tế Nhật Bản ở cao học.

#41

調査ちょうさする

ĐIỀU TRA

điều tra, khảo sát, tìm hiểu

学生がくせいの生活せいかつについて調査ちょうさしました。

→ Tôi đã khảo sát về đời sống sinh viên.

#42

発表はっぴょうする

PHÁT BIỂU

trình bày, thuyết trình; công bố, thông báo

ゼミで研究結果けんきゅうけっかを発表はっぴょうしました。

→ Tôi đã trình bày kết quả nghiên cứu trong lớp seminar.

#43

報告ほうこくする

BÁO CÁO

báo cáo, thông báo lại

調査結果ちょうさけっかを教授きょうじゅに報告ほうこくしました。

→ Tôi đã báo cáo kết quả khảo sát với giáo sư.

#44

論文ろんぶん

LUẬN VĂN

luận văn, luận án, bài nghiên cứu học thuật

卒業そつぎょうのために論文ろんぶんを書かいています。

→ Tôi đang viết luận văn để tốt nghiệp.

#45

下書したがきする

HẠ THƯ

viết nháp, phác thảo bản nháp

まずレポートを下書したがきします。

→ Trước tiên tôi viết nháp báo cáo.

#46

資料しりょう

TƯ LIỆU

tài liệu, tư liệu, dữ liệu tham khảo

図書館としょかんで研究けんきゅうの資料しりょうを集あつめました。

→ Tôi đã thu thập tài liệu nghiên cứu ở thư viện.

#47

参考さんこうにする

THAM KHẢO

tham khảo, lấy làm tài liệu tham khảo

先輩せんぱいのレポートを参考さんこうにしました。

→ Tôi đã tham khảo báo cáo của anh chị khóa trên.

#48

引用いんようする

DẪN DỤNG

trích dẫn, dẫn lại

論文ろんぶんから文章ぶんしょうを引用いんようしました。

→ Tôi đã trích dẫn một đoạn từ luận văn.

#49

文章ぶんしょう

VĂN CHƯƠNG

đoạn văn, bài viết, văn bản, câu chữ

この文章ぶんしょうは少すこし分わかりにくいです。

→ Đoạn văn này hơi khó hiểu.

#50

テーマ

chủ đề, đề tài

卒業論文そつぎょうろんぶんのテーマを決きめました。

→ Tôi đã quyết định đề tài luận văn tốt nghiệp.