Từ vựng Speed Master N3 Bài 3: 食べる・飲む - Ăn, Uống

Bài 3: 食べる・飲む - Ăn, Uống

JLPT N3
Từ vựng Speed Master N3 • 49 từ vựng
#1

噛かむ

GIẢO

Nhai, cắn

ご飯はんをよく噛かんで食たべます。

→ Tôi nhai kỹ cơm rồi mới ăn.

#2

噛かじる

GIẢO

Gặm, cắn

ねずみがチーズをかじりました。

→ Con chuột đã gặm miếng phô mai.

#3

舐なめる

TRĨ

Liếm, mút

子猫こねこがミルクを舐なめています。

→ Chú mèo con đang liếm sữa.

#4

味あじわう

VỊ

Nếm, thưởng thức

日本にほんの伝統的でんとうてきな料理りょうりを味あじわいます。

→ Tôi thưởng thức món ăn truyền thống của Nhật Bản.

#5

食事しょくじを取とる

THỰC SỰ THỦ

Ăn cơm, dùng bữa

家族かぞくと一緒いっしょに食事しょくじを取とります。

→ Tôi dùng bữa cùng với gia đình.

#6

酔よう;酔よっぱらう

TÚY

Say rượu, say xỉn

ビールを3杯はい飲のんで、酔よっぱらいました。

→ Uống 3 cốc bia xong là tôi say xỉn.

#7

お腹なかがすく

PHÚC

Đói bụng

朝あさごはんを食たべていないので、お腹かがすきました。

→ Vì chưa ăn sáng nên tôi đói bụng rồi.

#8

のどが渇かわく

KHÁT

Khát nước

たくさん走はしったので、のどが渇かわきました。

→ Vì chạy nhiều nên tôi thấy khát nước.

#9

食欲しょくよくがある

THỰC DỤC

Thèm ăn, có cảm giác ngon miệng

最近さいきん、食欲しょくよくがあってよく食たべます。

→ Dạo này tôi có cảm giác thèm ăn nên ăn rất nhiều.

#10

食欲しょくよくがない

THỰC DỤC

Không thèm ăn, chán ăn

風邪かぜを引ひいて、食欲しょくよくがないです。

→ Bị cảm nên tôi không có cảm giác muốn ăn.

#11

飲のみ過すぎる

ẨM QUÁ

Uống quá nhiều

昨日きのうはお酒さけを飲のみ過すぎました。

→ Hôm qua tôi đã uống quá nhiều rượu.

#12

多過おおすぎる

ĐA QUÁ

Quá nhiều

このラーメンは量りょうが多過おおすぎます。

→ Bát mì ramen này lượng quá nhiều.

#13

甘過あますぎる

CAM QUÁ

Quá ngọt

このケーキは私わたしには甘過あますぎます。

→ Cái bánh kem này quá ngọt so với tôi.

#14

自炊じすいする

TỰ XUY

Tự nấu ăn

食費しょくひを節約せつやくするために自炊じすいします。

→ Tôi tự nấu ăn để tiết kiệm tiền ăn.

#15

食事しょくじ

THỰC SỰ

Bữa cơm, bữa ăn

食事しょくじの前まえに手てを洗あらいます。

→ Tôi rửa tay trước bữa ăn.

#16

朝食ちょうしょく;朝あさごはん

TRIÊU THỰC; TRIÊU

Bữa sáng

朝食ちょうしょくはいつもパンとコーヒーです。

→ Bữa sáng của tôi luôn là bánh mì và cà phê.

#17

昼食ちゅうしょく;昼ひるご飯はん

TRÚ THỰC; TRÚ

Bữa trưa

会社かいしゃの食堂しょくどうで昼食ちゅうしょくを食たべます。

→ Tôi ăn trưa ở nhà ăn của công ty.

#18

夕食ゆうしょく;晩ばんご飯はん

TỊCH THỰC; VÃN

Bữa tối

今夜こんやの夕食ゆうしょくはカレーライスです。

→ Bữa tối nay là cơm cà ri.

#19

おやつ

Đồ ăn vặt, bữa phụ

3時じのおやつにチョコレートを食たべます。

→ Tôi ăn socola vào bữa phụ lúc 3 giờ.

#20

夜食やしょく

DẠ THỰC

Đồ ăn vặt vào buổi tối, ăn đêm

テスト勉強べんきょうをしながら夜食やしょくを食たべます。

→ Tôi vừa học thi vừa ăn đêm.

#21

弁当べんとう

BIỆN ĐANG

Cơm hộp

毎朝まいあさ、自分じぶんでお弁当べんとうを作つくります。

→ Sáng nào tôi cũng tự làm cơm hộp.

#22

定食ていしょく

ĐỊNH THỰC

Cơm suất, suất ăn

この店みせの焼やき魚ざかな定食ていしょくは美味おいしいです。

→ Suất cơm cá nướng của quán này rất ngon.

#23

おかわり

ĐẠI

Thêm 1 bát nữa, gọi thêm

ご飯はんのおかわりはお願ねがいできますか。

→ Tôi có thể xin thêm một bát cơm nữa được không?

#24

ダイエット

Ăn kiêng, giảm cân

来月らいげつの結婚式けっこんしきのためにダイエットをしています。

→ Tôi đang giảm cân cho lễ cưới vào tháng sau.

#25

そうざい(惣菜)そうざい

TỔNG THÁI

Thức ăn phụ, món ăn làm sẵn

スーパーで夕食ゆうしょくのお惣菜そうざいを買かいました。

→ Tôi đã mua thức ăn làm sẵn cho bữa tối ở siêu thị.

#26

食品しょくひん

THỰC PHẨM

Thực phẩm

スーパーの食品しょくひん売場うりばは混こんでいます。

→ Quầy thực phẩm của siêu thị đang rất đông.

#27

冷凍食品れいとうしょくひん

LÃNH ĐỐNG THỰC PHẨM

Đồ đông lạnh, thực phẩm đông lạnh

忙いそがしい時ときは冷凍食品れいとうしょくひんが便利べんりです。

→ Những lúc bận rộn thì thực phẩm đông lạnh rất tiện lợi.

#28

インスタント食品しょくひん

THỰC PHẨM

Đồ ăn liền

インスタント食品しょくひんばかり食たべるのは体からだに悪わるいです。

→ Toàn ăn đồ ăn liền thì không tốt cho sức khỏe.

#29

缶かん

PHỮU

Lon, hộp kim loại

ゴミを捨すてる時ときは、缶かんとペットボトルを分わけてください。

→ Khi vứt rác, hãy phân loại lon và chai nhựa.

#30

缶かんコーヒー

PHỮU

Lon cafe, cà phê lon

自動販売機じどうはんばいきで缶かんコーヒーを買かいました。

→ Tôi đã mua cà phê lon ở máy bán hàng tự động.

#31

缶づめ(缶詰)かんづめ

PHỮU CẬT

Đồ hộp

地震じしんに備そなえて、缶かんづめを買かっておきます。

→ Tôi mua sẵn đồ hộp để phòng bị động đất.

#32

空あき缶かん

KHÔNG PHỮU

Vỏ lon, lon rỗng

道みちに空あき缶かんを捨すてないでください。

→ Xin đừng vứt vỏ lon ra đường.

#33

ジャガイモ

Khoai tây

肉にくじゃがにはジャガイモがたくさん入はいっています。

→ Món Nikujaga có cho rất nhiều khoai tây.

#34

玉たまねぎ

NGỌC

Hành tây

玉たまねぎを切きると涙なみだが出でます。

→ Cắt hành tây thì nước mắt sẽ chảy ra.

#35

ニンジン

NHÂN THAM

Cà rốt

子こどもはニンジンが嫌きらいです。

→ Trẻ con rất ghét cà rốt.

#36

ピーマン

Ớt xanh, ớt chuông

ピーマンと豚肉ぶたにくを炒いためます。

→ Tôi xào ớt chuông xanh với thịt lợn.

#37

キャベツ

Bắp cải

とんかつには千切せんぎりキャベツが合あいます。

→ Thịt lợn chiên xù rất hợp với bắp cải thái chỉ.

#38

レタス

Xà lách

レタスとトマトでサラダを作つくります。

→ Tôi làm salad bằng rau xà lách và cà chua.

#39

トマト

Cà chua

このトマトは甘あまくて美味おいしいです。

→ Quả cà chua này ngọt và ngon.

#40

ニンニク

Tỏi

ニンニクの匂においがする料理りょうりが好すきです。

→ Tôi thích những món ăn có mùi tỏi.

#41

ショウガ

Gừng

寒さむい日ひにはショウガ湯ゆを飲のみます。

→ Vào ngày lạnh, tôi uống trà gừng.

#42

ハム

Thịt dăm bông, giò chả

朝あさごはんにハムエッグを作つくりました。

→ Tôi đã làm món trứng ốp la dăm bông cho bữa sáng.

#43

ソーセージ

Xúc xích

お弁当べんとうにソーセージを入いれます。

→ Tôi cho xúc xích vào hộp cơm bento.

#44

チーズ

Pho mát, phô mai

ピザにはチーズが欠かかせません。

→ Pizza thì không thể thiếu phô mai được.

#45

アイスクリーム

Kem

暑あつい日ひはアイスクリームが食たべたくなります。

→ Vào ngày nóng bức lại muốn ăn kem.

#46

ヨウサイ;くうしんさいようさい;くうしんさい

KHÔNG TÂM THÁI

Rau muống

ベトナム料理りょうりの空芯菜くうしんさい炒いためは大好だいすきです。

→ Tôi rất thích món rau muống xào của ẩm thực Việt Nam.

#47

キュウリ

Dưa chuột

キュウリを塩しおで揉もんでサラダにします。

→ Tôi bóp muối dưa chuột rồi làm salad.

#48

冬瓜とうがん

ĐÔNG QUA

Bí xanh, bí đao

冬瓜とうがんのスープは体からだにいいです。

→ Súp bí đao rất tốt cho cơ thể.

#49

ぬるい

ÔN

Ấm, nguội (không còn lạnh - nóng)

お茶ちゃがぬるくなってしまいました。

→ Trà đã bị nguội đi mất rồi.