Từ vựng Speed Master N3 Bài 44: 言葉のいろいろな形- Các dạng của từ

Bài 44: 言葉のいろいろな形- Các dạng của từ

JLPT N3
Từ vựng Speed Master N3 • 45 từ vựng
#1

足あしが痛いたい

TÚC THỐNG

đau chân, chân bị đau

昨日きのうたくさん歩あるいたので、足あしが痛いたいです。

→ Hôm qua tôi đi bộ nhiều nên chân bị đau.

#2

人ひとの死しを悲かなしむ

NHÂN TỬ BI

đau buồn trước cái chết của một người, thương tiếc người đã mất

多おおくの人ひとが彼かれの死しを悲かなしみました。

→ Nhiều người đã đau buồn trước sự ra đi của anh ấy.

#3

熱ねつで苦くるしむ

NHIỆT KHỔ

khổ sở vì sốt, chịu đựng cơn sốt

昨日きのうは高たかい熱ねつで苦くるしみました。

→ Hôm qua tôi rất khổ sở vì sốt cao.

#4

部屋へやが暖あたたまる

BỘ ỐC NOÃN

căn phòng ấm lên, phòng trở nên ấm áp

暖房だんぼうをつけると、すぐ部屋へやが暖あたたまりました。

→ Bật máy sưởi lên thì căn phòng nhanh chóng ấm lên.

#5

部屋へやを暖あたためる

BỘ ỐC NOÃN

làm ấm phòng, sưởi ấm căn phòng

帰宅前きたくまえに暖房だんぼうで部屋へやを暖あたためます。

→ Tôi dùng máy sưởi làm ấm phòng trước khi về nhà.

#6

スープが温あたたまる

ÔN

súp nóng lên, súp được làm ấm

電子でんしレンジでスープが温あたたまりました。

→ Súp đã nóng lên sau khi quay bằng lò vi sóng.

#7

スープを温あたためる

ÔN

hâm nóng súp, làm nóng súp

昼食ちゅうしょくにスープを温あたためました。

→ Tôi đã hâm nóng súp cho bữa trưa.

#8

風かぜが強つよまる

PHONG CƯỜNG

gió mạnh lên, sức gió tăng lên

午後ごごから風かぜが強つよまりました。

→ Từ buổi chiều, gió đã mạnh lên.

#9

冷房れいぼうを強つよめる

LÃNH PHÒNG CƯỜNG

tăng mức điều hòa, tăng độ làm lạnh

暑あついので、冷房れいぼうを少すこし強つよめました。

→ Vì nóng nên tôi đã tăng điều hòa lên một chút.

#10

風かぜが弱よわまる

PHONG NHƯỢC

gió yếu đi, sức gió giảm xuống

夜よるになって風かぜが弱よわまりました。

→ Đến tối thì gió đã yếu đi.

#11

暖房だんぼうを弱よわめる

NOÃN PHÒNG NHƯỢC

giảm mức máy sưởi, giảm độ sưởi ấm

暑あつくなったので、暖房だんぼうを弱よわめました。

→ Vì bắt đầu nóng nên tôi đã giảm mức máy sưởi.

#12

お茶ちゃを薄うすめる

TRÀ BẠC

pha loãng trà, làm trà nhạt đi

濃こすぎたので、お湯ゆを入いれてお茶ちゃを薄うすめました。

→ Vì trà quá đậm nên tôi thêm nước nóng để pha loãng.

#13

広ひろがる

QUẢNG

lan rộng, mở rộng, trải rộng

窓まどから東京とうきょうの景色けしきが広ひろがっています。

→ Từ cửa sổ có thể nhìn thấy cảnh Tokyo trải rộng trước mắt.

#14

広ひろめる

QUẢNG

phổ biến, truyền bá, làm lan rộng

SNSで店みせの情報じょうほうを広ひろめました。

→ Tôi đã quảng bá thông tin về cửa hàng trên mạng xã hội.

#15

海うみに近ちかづく

HẢI CẬN

tiến gần biển, đến gần biển

海うみに近ちかづくと、潮しおの香かおりがしました。

→ Khi đến gần biển, tôi ngửi thấy mùi của biển.

#16

画面がめんに近ちかづける

HỌA DIỆN CẬN

đưa lại gần màn hình, đưa sát màn hình

スマホを顔かおに近ちかづけすぎないでください。

→ Đừng đưa điện thoại quá sát mặt.

#17

喜よろこびを表現ひょうげんする

HỈ BIỂU HIỆN

thể hiện niềm vui, biểu lộ sự vui mừng

笑顔えがおで合格ごうかくの喜よろこびを表現ひょうげんしました。

→ Tôi thể hiện niềm vui thi đỗ bằng một nụ cười.

#18

一番いちばんの楽たのしみ

NHẤT PHIÊN LẠC

niềm vui lớn nhất, điều mong chờ nhất

旅行りょこうでは温泉おんせんが一番いちばんの楽たのしみです。

→ Trong chuyến du lịch, suối nước nóng là điều tôi mong chờ nhất.

#19

悲かなしみを理解りかいする

BI LÝ GIẢI

thấu hiểu nỗi buồn, hiểu được nỗi đau của người khác

友達ともだちの悲かなしみを理解りかいしたいです。

→ Tôi muốn thấu hiểu nỗi buồn của bạn mình.

#20

驚おどろきのニュース

KINH

tin tức gây bất ngờ, tin đáng kinh ngạc

朝あさから驚おどろきのニュースが入はいってきました。

→ Ngay từ sáng đã có một tin tức gây bất ngờ.

#21

笑わらいの声こえ

TIẾU THANH

tiếng cười, tiếng nói cười vui vẻ

隣となりの部屋へやから笑わらいの声こえが聞きこえます。

→ Tôi nghe thấy tiếng cười từ phòng bên cạnh.

#22

国民こくみんの怒いかり

QUỐC DÂN NỘ

sự phẫn nộ của người dân, sự tức giận của công chúng

その問題もんだいは国民こくみんの怒いかりを招まねきました。

→ Vấn đề đó đã gây ra sự phẫn nộ trong dân chúng.

#23

思おもいを伝つたえる

TƯ TRUYỀN

truyền đạt tâm tư, bày tỏ tình cảm, nói lên suy nghĩ

手紙てがみで家族かぞくへの思おもいを伝つたえました。

→ Tôi đã bày tỏ tình cảm dành cho gia đình qua thư.

#24

考かんがえを述のべる

KHẢO THUẬT

trình bày suy nghĩ, nêu ý kiến, bày tỏ quan điểm

会議かいぎで自分じぶんの考かんがえを述のべました。

→ Tôi đã trình bày ý kiến của mình trong cuộc họp.

#25

願ねがいを込こめる

NGUYỆN NHẬP

gửi gắm điều ước, gửi gắm mong muốn, đặt tâm nguyện vào

合格ごうかくの願ねがいを込こめて絵馬えまを書かきました。

→ Tôi viết thẻ Ema với mong ước thi đỗ.

#26

行ゆきの電車でんしゃ

HÀNH ĐIỆN XA

chuyến tàu chiều đi, tàu lúc đi

行ゆきの電車でんしゃは朝あさ七時しちじに出でます。

→ Chuyến tàu chiều đi khởi hành lúc 7 giờ sáng.

#27

帰かえりの時間じかん

QUY THỜI GIAN

giờ về, thời gian trở về

今日きょうは帰かえりの時間じかんが遅おそくなりそうです。

→ Hôm nay có vẻ tôi sẽ về muộn.

#28

迎むかえの車くるま

NGHÊNH XA

xe đến đón, xe đưa đón

空港くうこうに迎むかえの車くるまが来きています。

→ Xe đến đón đang chờ ở sân bay.

#29

星ほしの動うごき

TINH ĐỘNG

chuyển động của các ngôi sao

夜空よぞらの星ほしの動うごきを観察かんさつしました。

→ Tôi đã quan sát chuyển động của các ngôi sao trên bầu trời đêm.

#30

脳のうの働はたらき

NÃO ĐỘNG

hoạt động, chức năng của não bộ

睡眠すいみんは脳のうの働はたらきに大切たいせつです。

→ Giấc ngủ rất quan trọng đối với hoạt động của não bộ.

#31

片付かたづけが済すむ

PHIẾN PHÓ TẾ

dọn dẹp xong, việc thu dọn hoàn tất

部屋へやの片付かたづけがやっと済すみました。

→ Cuối cùng tôi cũng dọn phòng xong.

#32

手伝てつだいを頼たのむ

THỦ TRUYỀN LẠI

nhờ giúp đỡ, nhờ ai giúp một tay

引ひっ越こしの手伝てつだいを友達ともだちに頼たのみました。

→ Tôi đã nhờ bạn giúp chuyển nhà.

#33

頼たのみを聞きく

LẠI VĂN

nhận lời nhờ vả, đồng ý giúp theo lời nhờ

同僚どうりょうの頼たのみを聞きいて、仕事しごとを手伝てつだいました。

→ Tôi nhận lời nhờ của đồng nghiệp và giúp anh ấy làm việc.

#34

別わかれの時とき

BIỆT THỜI

lúc chia tay, thời khắc chia tay

別わかれの時とき、友達ともだちと握手あくしゅしました。

→ Lúc chia tay, tôi đã bắt tay người bạn.

#35

歌うたと踊おどり

CA DŨNG

ca hát và nhảy múa, bài hát và điệu múa

祭まつりでは歌うたと踊おどりを楽たのしみました。

→ Tôi đã thưởng thức ca hát và nhảy múa tại lễ hội.

#36

遊あそびを覚おぼえる

DU GIÁC

học được trò chơi, biết cách chơi

子供こどものころ、祖父そふから昔むかしの遊あそびを覚おぼえました。

→ Hồi nhỏ tôi đã học các trò chơi truyền thống từ ông mình.

#37

飾かざりをつける

SỨC

gắn đồ trang trí, trang trí thêm

七夕たなばたの飾かざりをつけました。

→ Tôi đã treo đồ trang trí cho lễ Tanabata.

#38

知しらせを受うける

TRI THỤ

nhận được tin, nhận thông báo

会社かいしゃから採用さいようの知しらせを受うけました。

→ Tôi đã nhận được thông báo trúng tuyển từ công ty.

#39

決きまりを守まもる

QUYẾT THỦ

tuân thủ quy định, chấp hành quy tắc

ごみ出だしの決きまりを守まもりましょう。

→ Hãy tuân thủ quy định về việc đổ rác.

#40

集あつまりに遅おくれる

TẬP TRÌ

đến muộn buổi họp mặt, trễ giờ tập trung

電車でんしゃが遅おくれて、会社かいしゃの集あつまりに遅おくれました。

→ Tàu bị trễ nên tôi đến muộn buổi họp mặt của công ty.

#41

続つづきを見みる

TỤC KIẾN

xem tiếp, xem phần tiếp theo

ドラマの続つづきは明日あした見みます。

→ Ngày mai tôi sẽ xem tiếp bộ phim.

#42

急いそぎの用事ようじ

CẤP DỤNG SỰ

việc gấp, công việc cần xử lý ngay

急いそぎの用事ようじがあって、先さきに帰かえりました。

→ Tôi có việc gấp nên đã về trước.

#43

役割やくわりの違ちがい

DỊCH CÁT VI

sự khác nhau về vai trò, khác biệt về nhiệm vụ

チームでそれぞれの役割やくわりの違ちがいを確認かくにんしました。

→ Cả nhóm đã xác nhận sự khác nhau về vai trò của từng người.

#44

旅たびの疲つかれ

LỮ BÌ

sự mệt mỏi sau chuyến đi, mệt do đi đường

温泉おんせんに入はいって旅たびの疲つかれを取とりました。

→ Tôi ngâm suối nước nóng để xua tan mệt mỏi sau chuyến đi.

#45

終おわりの時間じかん

CHUNG THỜI GIAN

thời gian kết thúc, giờ kết thúc

会議かいぎの終おわりの時間じかんを確認かくにんしました。

→ Tôi đã xác nhận giờ kết thúc cuộc họp.