Từ vựng Speed Master N3 Bài 20: 材料・道具- Nguyên liệu, Dụng cụ

Bài 20: 材料・道具- Nguyên liệu, Dụng cụ

JLPT N3
Từ vựng Speed Master N3 • 52 từ vựng
#1

材料ざいりょう

TÀI LIỆU

Nguyên vật liệu

スーパーで料理りょうりの材料ざいりょうを買かいました。

→ Tôi đã mua nguyên liệu nấu ăn ở siêu thị.

#2

道具どうぐ

ĐẠO CỤ

Dụng cụ

DIYのために道具どうぐをそろえました。

→ Tôi đã chuẩn bị đủ dụng cụ để làm đồ tự chế (DIY).

#3

油あぶら

DU

Dầu ăn

天てんぷらを揚あげる時とき、油あぶらをたくさん使つかいます。

→ Khi rán tempura sẽ dùng rất nhiều dầu ăn.

#4

石油せきゆ

THẠCH DU

Dầu hỏa, dầu mỏ

冬ふゆはストーブのために石油せきゆを買かいます。

→ Mùa đông tôi mua dầu hỏa cho lò sưởi.

#5

石炭せきたん

THẠCH THÁN

Than đá

昔むかしは石炭せきたんでストーブを燃もやしていました。

→ Ngày xưa người ta đốt lò sưởi bằng than đá.

#6

鉄てつ

THIẾT

Sắt

この机つくえの脚あしは鉄てつでできています。

→ Chân của chiếc bàn này được làm bằng sắt.

#7

スチール製せいの棚たな

CHẾ BẰNG

Giá sách làm bằng thép

部屋へやにスチール製せいの棚だなを置おきます。

→ Tôi đặt một chiếc giá làm bằng thép trong phòng.

#8

金きんメダル

KIM

Huy chương vàng

オリンピックで金きんメダルを取とりました。

→ Đã giành được huy chương vàng tại Olympic.

#9

銀ぎん

NGÂN

Bạc

銀ぎんのアクセサリーが好すきです。

→ Tôi thích đồ trang sức bằng bạc.

#10

銅どう

ĐỒNG

Đồng

銅どうメダルをもらって嬉うれしいです。

→ Tôi rất vui khi nhận được huy chương đồng.

#11

ダイヤモンド

Kim cương

婚約こんやく指輪ゆびわはダイヤモンドです。

→ Nhẫn đính hôn là nhẫn kim cương.

#12

アルミ缶かん

PHỮU

Vỏ lon nhôm

ビールを飲のんだ後あと、アルミ缶かんを捨すてます。

→ Sau khi uống bia xong tôi vứt vỏ lon nhôm.

#13

金属きんぞく

KIM THUỘC

Kim loại

この部品ぶひんは金属きんぞくでできています。

→ Linh kiện này được làm bằng kim loại.

#14

輪わゴム

LUÂN

Dây chun

お弁当べんとうの箱はこを輪わゴムで止とめます。

→ Tôi dùng dây chun để buộc hộp cơm.

#15

ビニールの袋ふくろ

ĐẠI

Túi ni lông

コンビニでビニールの袋ふくろをもらいます。

→ Tôi lấy túi nilon ở cửa hàng tiện lợi.

#16

ナイロンの靴下くつした

NGOA HẠ

Tất da, tất nilon

スーツを着きる時ときはナイロンの靴下くつしたを履はきます。

→ Khi mặc vest tôi đi tất da.

#17

プラスチックの容器ようき

DUNG KHÍ

Đồ hộp nhựa, hộp nhựa

残のこったおかずをプラスチックの容器ようきに入いれます。

→ Tôi cho thức ăn thừa vào hộp nhựa.

#18

綿わたのシャツ

MIÊN

Áo cotton

夏なつは涼すずしい綿わたのシャツを着きます。

→ Mùa hè tôi mặc áo cotton mát mẻ.

#19

ウールのセーター

Áo len

寒さむいのでウールのセーターを着きます。

→ Vì trời lạnh nên tôi mặc áo len.

#20

紐ひもで結むすぶ

NỮU KẾT

Buộc dây

古ふるい雑誌ざっしを紐ひもで結むすんで捨すてます。

→ Tôi buộc dây tạp chí cũ rồi vứt đi.

#21

木材もくざい

MỘC TÀI

Gỗ

家いえを建たてるために木材もくざいを使つかいます。

→ Người ta dùng gỗ để xây nhà.

#22

ナイフ

Con dao

ナイフでりんごを切きります。

→ Tôi gọt táo bằng dao.

#23

はさみ

Cái kéo

紙かみをはさみで切きります。

→ Tôi cắt giấy bằng kéo.

#24

カッター

Dao rọc giấy

カッターで段だんボールを開あけます。

→ Tôi dùng dao rọc giấy để mở thùng carton.

#25

セロハンテープ

Băng dính trong suốt

セロハンテープでポスターを壁かべに貼はります。

→ Tôi dán áp phích lên tường bằng băng dính trong.

#26

ガムテープ

Băng dính đóng thùng, băng keo

引ひっ越こしの箱はこをガムテープで閉とじます。

→ Tôi dán hộp chuyển nhà bằng băng dính.

#27

インク

Mực

プリンターのインクがなくなりました。

→ Máy in đã hết mực.

#28

コピー用紙ようし

DỤNG CHỈ

Giấy copy, giấy in

会社かいしゃでコピー用紙ようしを注文ちゅうもんします。

→ Tôi đặt mua giấy in ở công ty.

#29

文房具ぶんぼうぐ

VĂN PHÒNG CỤ

Văn phòng phẩm

100円えんショップで文房具ぶんぼうぐを買かいます。

→ Tôi mua văn phòng phẩm ở cửa hàng 100 yên.

#30

針はりで縫ぬう

CHÂM PHÙNG

Khâu bằng kim

取とれたボタンを針はりで縫ぬいます。

→ Tôi dùng kim để khâu lại chiếc cúc áo bị tuột.

#31

糸いと

MỊCH

Chỉ

白しろい糸とでシャツを縫ぬいます。

→ Tôi khâu áo sơ mi bằng chỉ trắng.

#32

布ぬの

BỐ

Vải

きれいな布ぬのでバッグを作つくります。

→ Tôi may túi bằng miếng vải đẹp.

#33

布巾ふきんで拭ふく

BỐ CÂN THỨC

Lau bằng giẻ (khăn lau bát đĩa)

食後しょくご、テーブルを布巾ふきんで拭ふきます。

→ Sau bữa ăn, tôi lau bàn bằng khăn.

#34

箒ほうきで掃はく

TRỬU TẢO

Quét bằng chổi

庭にわの落おち葉ばを箒ほうきで掃はきます。

→ Tôi dùng chổi quét lá rụng trong sân.

#35

塵取りちりとり

TRẦN THỦ

Đồ hót rác

ゴミを塵取ちりとりで集あつめます。

→ Tôi gom rác bằng đồ hót rác.

#36

雑巾ぞうきん

TẠP CÂN

Giẻ lau (lau nhà)

汚よごれた床ゆかを雑巾ぞうきんで拭ふきます。

→ Tôi lau sàn nhà bẩn bằng giẻ lau.

#37

スポンジ

Miếng bọt biển để rửa bát

スポンジに洗剤せんざいをつけて食器しょっきを洗あらいます。

→ Tôi cho nước rửa bát vào bọt biển rồi rửa bát.

#38

板いた

BẢN

Tấm ván

棚だなを作つくるために板いたを切きります。

→ Tôi cắt tấm ván để làm kệ.

#39

棒ぼう

BỔNG

Gậy

犬いぬが棒ぼうを持もって遊あそんでいます。

→ Chú chó đang ngoạm chiếc gậy để chơi.

#40

包丁ほうちょう

BAO ĐINH

Con dao (dao bếp)

包丁ほうちょうで肉にくや野菜やさいを切きります。

→ Tôi dùng dao bếp thái thịt và rau.

#41

まな板いた

BẢN

Cái thớt

まな板いたの上うえで魚さかなをさばきます。

→ Tôi làm cá trên thớt.

#42

入いれ物もの

NHẬP VẬT

Đồ đựng

お菓子かしをプラスチックの入いれ物ものに入いれます。

→ Tôi cho bánh kẹo vào đồ đựng bằng nhựa.

#43

ケース

Cái hộp, vỏ bọc, case

スマホを新あたらしいケースに入いれます。

→ Tôi bọc điện thoại vào ốp lưng mới.

#44

ふた

Nắp nồi, nắp đậy

鍋なべのふたを閉しめて煮にます。

→ Tôi đậy nắp nồi lại rồi ninh.

#45

カバー

Trang bìa, vỏ bọc

本ほんのカバーを外はずして読よみます。

→ Tôi tháo bìa sách ra rồi đọc.

#46

段だんボール箱ばこ

ĐOẠN TƯƠNG

Thùng carton

荷物にもつを段だんボール箱ばこに入いれて送おくります。

→ Tôi đóng đồ vào thùng carton rồi gửi đi.

#47

ベルト

Thắt lưng

ズボンが下さがるのでベルトをします。

→ Quần bị tuột nên tôi thắt lưng.

#48

リモコン

Điều khiển từ xa (remote)

リモコンでテレビを消けします。

→ Tôi tắt tivi bằng điều khiển từ xa.

#49

ボタン

Nút, cúc áo

シャツのボタンを留とめます。

→ Tôi cài cúc áo sơ mi.

#50

スイッチ

Công tắc

部屋へやの電気でんきのスイッチを入いれます。

→ Tôi bật công tắc điện trong phòng.

#51

電池でんち

ĐIỆN TRÌ

Pin, cục pin

リモコンの電池でんちを交換こうかんします。

→ Tôi thay pin cho chiếc điều khiển.

#52

アンテナ

Ăng ten

屋根やねのアンテナが台風たいふうで壊こわれました。

→ Chiếc ăng ten trên mái nhà đã bị bão làm hỏng.