Từ vựng Speed Master N3 Bài 12: 服・靴 - Áo quần, Dày dép

Bài 12: 服・靴 - Áo quần, Dày dép

JLPT N3
Từ vựng Speed Master N3 • 43 từ vựng
#1

ワンピース

Váy liền

夏なつは涼すずしいワンピースをよく着きます。

→ Mùa hè tôi thường mặc váy liền cho mát.

#2

ブラウス

Áo blouse, áo sơ mi nữ

面接めんせつのために白しろいブラウスを買かいました。

→ Tôi đã mua một chiếc áo sơ mi nữ màu trắng để đi phỏng vấn.

#3

パンツ

Quần (quần âu, quần lót)

この店みせのパンツはとても履はきやすいです。

→ Quần của cửa hàng này rất dễ mặc.

#4

ジーンズ

Quần jean, quần bò

休やすみの日ひはTシャツとジーンズを着きます。

→ Ngày nghỉ tôi mặc áo phông và quần bò.

#5

マフラー

Khăn quàng cổ

寒さむいので、首くびにマフラーを巻まきました。

→ Trời lạnh nên tôi đã quàng khăn quanh cổ.

#6

マスク

Khẩu trang

電車でんしゃの中なかではマスクをしてください。

→ Xin hãy đeo khẩu trang khi ở trên tàu điện.

#7

手袋てぶくろ

THỦ ĐẠI

Găng tay

冬ふゆは手袋てぶくろがないと寒さむいです。

→ Mùa đông không có găng tay thì lạnh lắm.

#8

ハイヒール

Giày cao gót

ハイヒールで長ながい時間じかん歩あるくのは疲つかれます。

→ Đi bộ thời gian dài bằng giày cao gót rất mệt.

#9

サンダル

Dép quai hậu, dép sandal

夏なつは海うみでサンダルを履はきます。

→ Mùa hè tôi đi dép sandal ở biển.

#10

スニーカー

Giày thể thao, giày bata

走はしりやすいスニーカーを探さがしています。

→ Tôi đang tìm một đôi giày thể thao dễ chạy.

#11

イヤリング

Khuyên tai

彼女かのじょのイヤリングはとてもきれいです。

→ Khuyên tai của cô ấy rất đẹp.

#12

ピアス

Khuyên (xỏ lỗ)

高校こうこうを卒業そつぎょうして、ピアスを開あけました。

→ Sau khi tốt nghiệp cấp 3, tôi đã xỏ lỗ tai.

#13

襟えり

KHÂM

Cổ áo

シャツの襟えりに汚よごれがついています。

→ Cổ áo sơ mi bị dính vết bẩn.

#14

長袖ながそで

TRƯỜNG TỤ

Áo dài tay

秋あきになったので、長袖がそでを着きます。

→ Vì sang thu rồi nên tôi mặc áo dài tay.

#15

半袖はんそで

BÁN TỤ

Áo cộc tay

今日きょうは暑あついから半袖はんそででいいです。

→ Hôm nay nóng nên mặc áo cộc tay là được.

#16

柄がら

BÍNH

Kiểu, họa tiết

花柄はながらのスカートが欲ほしいです。

→ Tôi muốn một chiếc váy họa tiết hoa.

#17

模様もよう

MÔ DẠNG

Hoa văn

この服ふくは珍めずらしい模様もようですね。

→ Bộ quần áo này có hoa văn lạ quá nhỉ.

#18

デザイン

Thiết kế

このバッグはデザインが古ふるいです。

→ Cái túi xách này thiết kế cũ rồi.

#19

和服わふく

HÒA PHỤC

Quần áo kiểu Nhật, trang phục truyền thống

お正月しょうがつに和服わふくを着きて神社じんじゃへ行いきました。

→ Vào dịp Tết, tôi mặc trang phục kiểu Nhật và đi đền thờ.

#20

締しめる

ĐẾ

Thắt (cà vạt...)

面接めんせつの前まえにネクタイを締しめます。

→ Tôi thắt cà vạt trước khi phỏng vấn.

#21

巻まく

QUYỂN

Cuốn, quàng (khăn)

マフラーを巻まいて外出がいしゅつします。

→ Tôi quàng khăn rồi đi ra ngoài.

#22

する;はめる;つける

Đeo (găng tay, nhẫn, đồng hồ)

結婚けっこん指輪ゆびわを左手ひだりてにはめます。

→ Tôi đeo nhẫn cưới ở tay trái.

#23

ネックレスをつける;マスクをつける

Đeo vòng cổ, khẩu trang

パーティーのために、ネックレスをつけます。

→ Tôi đeo vòng cổ cho buổi tiệc.

#24

めがねをかける;マスクをかける

Đeo kính, khẩu trang

本ほんを読よむ時ときだけめがねをかけます。

→ Tôi chỉ đeo kính khi đọc sách.

#25

服ふくを着きる;シャツを着きる

PHỤC TRƯỚC

Mặc quần áo, áo sơ mi

朝あさ起おきて、すぐ服ふくを着きます。

→ Sáng ngủ dậy, tôi mặc quần áo ngay.

#26

スカートをはく;ズボンをはく;靴くつをはく

NGOA

Mặc váy, quần, đi giày

会社かいしゃへ行いく時ときはズボンをはきます。

→ Khi đi làm tôi mặc quần dài.

#27

脱ぬぐ

THOÁT

Cởi (quần áo, giày...)

日本にほんでは、部屋へやに入はいる前まえに靴くつを脱ぬぎます。

→ Ở Nhật Bản, trước khi vào phòng phải cởi giày.

#28

外はずす;とる

NGOẠI

Tháo (vòng, găng tay, nhẫn, đồng hồ, kính...)

寝ねる前まえにコンタクトレンズを外はずします。

→ Tôi tháo kính áp tròng trước khi ngủ.

#29

派手はでな

PHÁI THỦ

Lòe loẹt, sặc sỡ

仕事しごとに派手はでな服ふくを着きていくのはよくないです。

→ Mặc quần áo sặc sỡ đi làm là không tốt.

#30

地味じみな;シンプルな

ĐỊA VỊ

Giản dị, đơn giản

彼女かのじょはいつも地味じみな服ふくを着きています。

→ Cô ấy lúc nào cũng mặc những bộ quần áo giản dị.

#31

おしゃれな

Phong cách, sành điệu, ăn diện

あの人ひとはいつもおしゃれな靴くつを履はいています。

→ Người đó lúc nào cũng đi những đôi giày rất sành điệu.

#32

上品じょうひんな

THƯỢNG PHẨM

Cao cấp, thanh lịch

母ははは上品じょうひんなデザインのバッグが好すきです。

→ Mẹ tôi thích những chiếc túi có thiết kế thanh lịch.

#33

サイズ

Kích cỡ

すみません、このシャツのMサイズはありますか。

→ Xin lỗi, áo này có cỡ M không?

#34

きつい

Chật

太ふとってしまって、ズボンがきつくなりました。

→ Tôi bị béo lên nên quần trở nên chật.

#35

ゆるい

Lỏng, rộng

ダイエットをして、スカートがゆるくなりました。

→ Sau khi giảm cân, chiếc váy đã trở nên lỏng.

#36

ぶかぶか

Rộng thùng thình

兄あにのコートを着きたら、ぶかぶかでした。

→ Mặc thử áo khoác của anh trai, nó rộng thùng thình với tôi.

#37

気きに入いる

KHÍ NHẬP

Thích, ưng ý

このバッグのデザインがとても気きに入いりました。

→ Tôi rất ưng ý thiết kế của chiếc túi này.

#38

似合にあう

TỰ HỢP

Hợp

その赤あかいドレス、あなたによく似合あっていますよ。

→ Chiếc váy đỏ đó rất hợp với bạn đấy.

#39

流行はやる

LƯU HÀNH

Thịnh hành, mốt

今年ことしはこの色いろが流行はやっています。

→ Năm nay màu này đang là mốt.

#40

試着しちゃくする

THÍ TRƯỚC

Thử quần áo

買かう前まえに、このコートを試着しちゃくしてもいいですか。

→ Trước khi mua, tôi có thể mặc thử chiếc áo khoác này không?

#41

試食ししょくする

THÍ THỰC

Ăn thử

デパ地下ちかで新あたらしいお菓子かしを試食ししょくしました。

→ Tôi đã ăn thử loại bánh kẹo mới ở tầng hầm trung tâm thương mại.

#42

試飲しいんする

THÍ ẨM

Uống thử

ワインを試飲しいんしてから買かうかどうか決きめます。

→ Tôi sẽ uống thử rượu vang rồi mới quyết định xem có mua hay không.

#43

CDを試聴するシーディーをしちょうする

THÍ THÍNH

Nghe thử CD

CDショップで好すきなバンドの新曲しんきょくを試聴しちょうしました。

→ Tôi đã nghe thử bài hát mới của ban nhạc yêu thích ở cửa hàng đĩa CD.